Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp (Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cong ty TNHH tư vấn xây dựng T và C |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp (Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bộ Quốc phòng (Quân chủng Phòng Không - Không quân) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:56:00 đến ngày 2021-05-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,664,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.295.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện tử viễn thông, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành HTKT hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 CB tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cùng cấp;+ 01 CB tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 05 người (Có chứng chỉ nghề phù hợp với các công việc trong gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ván khuôn định hình tối thiểu 15m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn định hình tối thiểu 15m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY NỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà máy nổ cũ | Xem chương V | 20 | Công |
| 2 | Đào đất san mặt bằng đất cấp III | Xem chương V | 5,97 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem chương V | 0,749 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chương V | 0,125 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 0,305 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Xem chương V | 1,088 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V | 0,098 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V | 0,098 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Xem chương V | 0,122 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép hộp | Xem chương V | 0,122 | tấn |
| 15 | Sản xuất kèo thép chữ A thép hình L50x50x5mm | Xem chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kèo thép chữ A thép hình L50x50x5mm | Xem chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hình hộp 50x50x2mm | Xem chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x50x2mm | Xem chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Gia công khung hoa sắt các loại bằng thép vuông đặc 10x10mm | Xem chương V | 0,129 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt | Xem chương V | 25,415 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp 40x40x2mm, nan bằng sắt vuông 10x10mm | Xem chương V | 0,041 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt | Xem chương V | 2,64 | m2 |
| 23 | Bịt tôn cửa tôn 1ly | Xem chương V | 2,64 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Xem chương V | 4 | bộ |
| 25 | Khoá cửa + then + tay nắm | Xem chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 44,166 | m2 |
| 27 | Bưng tôn liên doanh dày 0,40ly | Xem chương V | 0,29 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,40ly | Xem chương V | 0,133 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 2,8 | m |
| 30 | Tôn ốp sườn | Xem chương V | 6,828 | m |
| B | PHẦN MÓNG CỘT, SHELTE | |||
| 1 | Đào đất san mặt bằng đất cấp III | Xem chương V | 87,973 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 32,616 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 19,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,844 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 12,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,163 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,645 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chương V | 0,175 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ nhà sheelter | Xem chương V | 20 | công |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 0,731 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 2,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,403 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,133 | 100m2 |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Xem chương V | 41,74 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Xem chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 41,74 | m3 |
| C | LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 42M | |||
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co tại trạm BTS thanh nưa cũ (Theo ĐM số 04/QĐ-KHĐM-HĐQT) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co 42m | Xem chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp, cầu cáp ngoài trời có độ cao H=20m | Xem chương V | 39 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi kim thu sét cột anten dây co 42m | Xem chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi đèn tín hiệu cao không | Xem chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC đèn tín hiệu, dây tiếp đất cột anten trên thang cáp cột anten dây co cao 42m | Xem chương V | 10,5 | 10m |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột anten dây co, có cự ly vận chuyển | Xem chương V | 2,36 | tấn |
| E | Lắp dựng cột | |||
| 1 | Cáp thép bện D12 thoát sét cột anten | Xem chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 42m | Xem chương V | 1 | cột |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4 | Xem chương V | 159 | m |
| 4 | Đúng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đất | Xem chương V | 35 | điện cực |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mm | Xem chương V | 35 | điện cực |
| 6 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Xem chương V | 42 | m |
| 7 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Xem chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ theo thực tế thi công | Xem chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất công tác theo thực tế thi công | Xem chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co H=42m | Xem chương V | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Xem chương V | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3| Xem chương V | 4 | m | |
| 13 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 7| Xem chương V | 3 | m | |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 10| Xem chương V | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 20| Xem chương V | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 30| Xem chương V | 9 | m | |
| 17 | Sơn cột 3 lớp sau khi lắp dựng (theo quy định) | Xem chương V | 95 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Xem chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bảng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét trên cột anten | Xem chương V | 1 | cái |
| F | LẮP DỰNG THIẾT BỊ THU PHÁT SÓNG | |||
| G | Phần tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co tại trạm BTS thanh nưa cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ Anten sector lưỡng cực 3G-2100 ở độ cao H≤40m; k=1.2 | Xem chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper outdoor ở độ cao H≤40m (6sợi x 3m = 18m) | Xem chương V | 1,8 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp | Xem chương V | 4 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm cả trong và ngoài nhà) | Xem chương V | 3 | 10 m |
| 5 | Tháo dỡ giá / tủ thiết bị thu, phát trạm vô tuyến mạng thông tin di động | Xem chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dỡ các khối thu phát (TX, RX), khối điểu khiển thiết bị mạng thông tin di động | Xem chương V | 5 | khối |
| 7 | Tháo dỡ vỏ tủ nguồn. Loại tủ >100A và | Xem chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ ngăn chức năng tủ nguồn =>50A | Xem chương V | 3 | ngăn |
| H | Lắp dựng thiết bị trên cột Anten | |||
| 1 | Lắp đặt anten định hướng di động | Xem chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phi đơ đa chức năng chiều cao | Xem chương V | 5 | 10m |
| I | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp | Xem chương V | 4 | 10m |
| 2 | Lắp đặt RRU | Xem chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất cho RRU | Xem chương V | 3 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm cả trong và ngoài nhà) | Xem chương V | 3 | 10 m |
| J | Lắp đặt Indoor | |||
| 1 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Dây đất | Xem chương V | 4 | đôi đầu dây |
| 2 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất | Xem chương V | 2 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m, trọng lượng 1m cầu cáp 7 | Xem chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt giá / tủ thiết bị thu, phát trạm vô tuyến mạng thông tin di động | Xem chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX), khối điểu khiển thiết bị mạng thông tin di động | Xem chương V | 5 | khối |
| 6 | Đấu nối cáp tín hiệu vào phiến, bảng | Xem chương V | 2 | đôi đầu dây |
| 7 | Lắp đặt bảng tiếp đất | Xem chương V | 2 | tấm |
| 8 | Đo thử, kiểm tra thiết bị trạm BTS (theo cấu hình khối thu phát). Trạm 3G, 4G | Xem chương V | 1 | trạm |
| K | Lắp đặt tủ nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ >100A và | Xem chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ngăn chức năng tủ nguồn =>50A | Xem chương V | 3 | ngăn |
| 3 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp nguồn | Xem chương V | 2 | đôi đầu dây |
| 4 | Lắp đặt cáp cảnh báo hệ thống nguồn | Xem chương V | 2 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ngăn nguồn vào tủ thiết bị mạng thông tin di động | Xem chương V | 2 | ngăn |
| L | Lắp đặt Accu | |||
| 1 | Lắp đặt Accu hở 12 v. Loại | Xem chương V | 8 | bình |
| M | Lắp đặt thiết bị nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị nguồn | Xem chương V | 1 | bộ |
| N | Xây dựng tuyến TD cáp quang | |||
| O | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6B-R95.I | Xem chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 6B-R95.I | Xem chương V | 3 | cột |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột bằng thủ công | Xem chương V | 1,533 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại cáp | Xem chương V | 0,4 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại cáp | Xem chương V | 0,3 | km |
| 6 | Tháo dỡ khung giá thiết bị khung giá 19 inch | Xem chương V | 1 | khung |
| 7 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Xem chương V | 2,7 | tấn |
| P | Tuyến truyền dẫn cáp quang treo | |||
| 1 | Dây nối quang (loại 3m) | Xem chương V | 32 | sợi |
| 2 | Dây nhẩy quang (loại 3m) | Xem chương V | 32 | sợi |
| Q | Phần: Lắp đặt tuyến truyền dẫn cáp quang treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Xem chương V | 0,4 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Xem chương V | 0,3 | km |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Bưu Điện có sẵn | Xem chương V | 6 | cột |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang | Xem chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 24FO | Xem chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhẩy quang (ODF) | Xem chương V | 1 | khung |
| 7 | Đấu nối cáp quang vào phiến, bảng (Dây nhẩy quang) | Xem chương V | 32 | đôi đầu dây |
| R | Xây dựng tuyến cáp AC và lắp đặt phụ trợ trạm BTS | |||
| S | Phần tháo dỡ, thu hồi cáp AC ngoài nhà và thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC treo ngoài nhà 2x50 | Xem chương V | 140 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà Shelter độ cao | Xem chương V | 6,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC trong nhà, dây đất trong ống bảo vệ | Xem chương V | 2,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đóng, ngắt bảo vệ (Cầu dao đảo, Automat các loại) | Xem chương V | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ Automat | Xem chương V | 2 | tủ |
| 6 | Tháo dỡ , thu hồi tủ cắt lọc sét 1pha | Xem chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển định thời điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000BTU | Xem chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000BTU | Xem chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi máy phát điện 12KVA ( chuyển sang trạm BTS mới ) | Xem chương V | 1 | máy |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi tủ ắc quy ( chuyển sang trạm BTS mới ) | Xem chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bình ắc quy 12V-150Ah ( 8 bình )( chuyển sang trạm BTS mới ) | Xem chương V | 3 | công |
| T | Vật liệu chính tuyến cáp AC | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x70mm | Xem chương V | 750 | m |
| 2 | Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tông | Xem chương V | 35 | bộ |
| 3 | Khoá néo cáp vặn xoắn (2x70) | Xem chương V | 35 | bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm 7m (7B-R-95.II) | Xem chương V | 21 | cột |
| U | Phần bốc dỡ vận chuyển | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Xem chương V | 0,288 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Xem chương V | 2,062 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 600m. Đồi dốc | Xem chương V | 2,062 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Xem chương V | 0,947 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Xem chương V | 0,947 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, | Xem chương V | 3,793 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại,có cự ly vận chuyển | Xem chương V | 3,793 | m3 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công nước | Xem chương V | 0,749 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Xem chương V | 0,749 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Xem chương V | 0,52 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Xem chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Xem chương V | 7,917 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Xem chương V | 7,917 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Xem chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Xem chương V | 0,2 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Xem chương V | 5 | công/cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Xem chương V | 5 | công/cấu kiện |
| 18 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Xem chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Xem chương V | 9 | công/cấu kiện |
| V | Lắp đặt tuyến cáp AC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x70mm | Xem chương V | 75 | 10m |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x70 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lực | Xem chương V | 18 | cột |
| 3 | Đào hố trồng cột bê tông cao7m KT: rộng =1m, đất cấp III. | Xem chương V | 9,828 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố cột, độ chặt (K=0.90) | Xem chương V | 5,865 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Địa hình độ dốc | Xem chương V | 13 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đôi cao 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Địa hình độ dốc | Xem chương V | 4 | cột |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7B-R-95.II | Xem chương V | 13 | ụ quầy |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đôi cao 7m, loại cột 7B-R-95.II | Xem chương V | 4 | ụ quầy |
| 9 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Xem chương V | 17 | cột |
| W | Thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh) | Xem chương V | 12 | m |
| 2 | Cáp đồng đơn Cu/XLPE/PVC 1x16 (vàng - xanh) | Xem chương V | 4,5 | m |
| 3 | Thiết bị cắt lọc sét trên đường nguồn AC 1pha-40A | Xem chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 12.000BTU | Xem chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy ĐHKK (mua mới) | Xem chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao 4 cực đảo chiều 3 pha 100A | Xem chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ bảo vệ Automát 100A 1 pha 2 cực | Xem chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối 13CB Clipsal (vỏ kim loại) | Xem chương V | 1 | tủ |
| 9 | automat 100A 1 pha 2 cực | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Automat 63A 1 pha 2 cực | Xem chương V | 1 | cái |
| 11 | Automat 32A 1 pha | Xem chương V | 6 | cái |
| 12 | Automat 20A 1 pha | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Automat 10A 1 pha | Xem chương V | 2 | cái |
| 14 | Ắc quy 12V-150Ah | Xem chương V | 2 | tổ |
| 15 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 + Tiêu lệnh | Xem chương V | 2 | bình |
| X | Phần lắp đặt thiết bị phụ trợ trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạch | Xem chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao vào tường gạch. Loại cầu dao 3 cực đảo chiều | Xem chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha - 40A trên lưới điện hạ thế | Xem chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn AC trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x16 mm2 (Thiết bị cắt lọc sét) | Xem chương V | 0,4 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp dây đất (vàng - xanh) trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 1x16 mm2 cho thiết bị cắt lọc sét | Xem chương V | 0,45 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt tủ bảo vệ automat 100A - 1pha 2 cực | Xem chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt automat loại MCB 100A - 1pha | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC 13MCB | Xem chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt automat loại MCB 63A - 1pha | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại MCB 32A - 1pha | Xem chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat MCB 20A - 1pha bảo vệ máy điều hòa không khí | Xem chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat MCB 10A - 1pha bảo vệ chiếu sáng và bảo vệ thiết bị báo cháy | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Clipsal vào bảng gỗ | Xem chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Clipsal vào bảng gỗ | Xem chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 100 x 40 mm | Xem chương V | 0,76 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 60 x 40 mm | Xem chương V | 0,14 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 24 x 14 mm | Xem chương V | 0,45 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn AC máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x6 mm2 (cho ổ cắm) | Xem chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn cho đèn ống trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x1,5mm2 | Xem chương V | 0,75 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống đơn 1,2m có chao chụp | Xem chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1 chiều | Xem chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị điều khiển điều hòa không khí luân phiên | Xem chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ nguồn 48VDC | Xem chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ắc quy 12V-150Ah | Xem chương V | 8 | bình |
| 25 | ép đầu cốt cáp dẫn đất. Đường kính 16mm | Xem chương V | 1,2 | 10 cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | Xem chương V | 10 | đôi đầu dây |
| 27 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất | Xem chương V | 2 | đôi đầu dây |
| Y | Phần: Hệ thống tiếp đất cho thiết bị | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3) | Xem chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, ( | Xem chương V | 4 | m |
| 4 | Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dọc theo tường có ống bảo vệ, trên cầu cáp ( | Xem chương V | 8 | m |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơi | Xem chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | ép đầu cốt đồng M95 | Xem chương V | 0,4 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước 300 x 100 x 6 (S | Xem chương V | 2 | tấm |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95 | Xem chương V | 1 | m |
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Nhà Shelter | Xem chương V | 1 | nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.295.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện tử viễn thông, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành HTKT hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cấp IV | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 CB tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cùng cấp;+ 01 CB tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cùng cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân nghề | 5 | Yêu cầu tối thiểu: 05 người (Có chứng chỉ nghề phù hợp với các công việc trong gói thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 1 |
| 7 | Ván khuôn định hình tối thiểu 15m2 | Ván khuôn định hình tối thiểu 15m2 | 15 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 9 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi