Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp (Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518587-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cong ty TNHH tư vấn xây dựng T và C
Tên gói thầu Gói thầu hỗn hợp (Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210410548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bộ Quốc phòng (Quân chủng Phòng Không - Không quân)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 10:56:00 đến ngày 2021-05-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,089,664,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.295.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện tử viễn thông, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành HTKT hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 CB tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cùng cấp;+ 01 CB tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 05 người (Có chứng chỉ nghề phù hợp với các công việc trong gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ván khuôn định hình tối thiểu 15m2
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn định hình tối thiểu 15m2
- Số lượng tối thiểu 15
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY NỔ
1Tháo dỡ nhà máy nổ cũXem chương V20Công
2Đào đất san mặt bằng đất cấp IIIXem chương V5,97m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem chương V0,749m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chương V0,125m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chương V0,55m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V0,305m3
7Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Xem chương V1,088m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,134m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,057100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,041100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V0,098tấn
12Lắp dựng cột thépXem chương V0,098tấn
13Gia công giằng mái thépXem chương V0,122tấn
14Lắp dựng giằng thép hộpXem chương V0,122tấn
15Sản xuất kèo thép chữ A thép hình L50x50x5mmXem chương V0,04tấn
16Lắp dựng kèo thép chữ A thép hình L50x50x5mmXem chương V0,04tấn
17Sản xuất xà gồ thép hình hộp 50x50x2mmXem chương V0,062tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x50x2mmXem chương V0,062tấn
19Gia công khung hoa sắt các loại bằng thép vuông đặc 10x10mmXem chương V0,129tấn
20Lắp dựng hoa sắtXem chương V25,415m2
21Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp 40x40x2mm, nan bằng sắt vuông 10x10mmXem chương V0,041tấn
22Lắp dựng cửa sắtXem chương V2,64m2
23Bịt tôn cửa tôn 1lyXem chương V2,64m2
24Bản lề cửaXem chương V4bộ
25Khoá cửa + then + tay nắmXem chương V1bộ
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem chương V44,166m2
27Bưng tôn liên doanh dày 0,40lyXem chương V0,29100m2
28Lợp mái tôn liên doanh dày 0,40lyXem chương V0,133100m2
29Tôn úp nócXem chương V2,8m
30Tôn ốp sườnXem chương V6,828m
B PHẦN MÓNG CỘT, SHELTE
1Đào đất san mặt bằng đất cấp IIIXem chương V87,973m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem chương V32,616m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V19,57m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,844m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V12,04m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,163tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,645tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chương V0,175tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,542100m2
10Tháo dỡ nhà sheelterXem chương V20công
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V3,6m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V0,731m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V2,6m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,4m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,403m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,041tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,064tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,133100m2
19Đào rãnh tiếp địa, rộng Xem chương V41,74m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIXem chương V1,68m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V41,74m3
C LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 42M
D Phần tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co tại trạm BTS thanh nưa cũ (Theo ĐM số 04/QĐ-KHĐM-HĐQT)
1Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co 42mXem chương V1cột
2Tháo dỡ, thu hồi thang cáp, cầu cáp ngoài trời có độ cao H=20mXem chương V39m
3Tháo dỡ, thu hồi kim thu sét cột anten dây co 42mXem chương V1bộ
4Tháo dỡ, thu hồi đèn tín hiệu cao khôngXem chương V1bộ
5Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC đèn tín hiệu, dây tiếp đất cột anten trên thang cáp cột anten dây co cao 42mXem chương V10,510m
6Vận chuyển thủ công cột anten dây co, có cự ly vận chuyển Xem chương V2,36tấn
E Lắp dựng cột
1Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenXem chương V45m
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 42mXem chương V1cột
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Xem chương V159m
4Đúng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtXem chương V35điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmXem chương V35điện cực
6Cải tạo đất bằng hợp chất hóa họcXem chương V42m
7Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiXem chương V1hệ thống
8Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ theo thực tế thi côngXem chương V1hệ thống
9Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất công tác theo thực tế thi côngXem chương V1hệ thống
10Lắp dựng cột anten dây co H=42mXem chương V1cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Xem chương V3m
12Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Xem chương V4m
13Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 7Xem chương V3m
14Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 10Xem chương V10m
15Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 20Xem chương V10m
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 30Xem chương V9m
17Sơn cột 3 lớp sau khi lắp dựng (theo quy định)Xem chương V95m2
18Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn Xem chương V1bộ
19Lắp đặt bảng điệnXem chương V1cái
20Lắp đặt kim thu sét trên cột antenXem chương V1cái
F LẮP DỰNG THIẾT BỊ THU PHÁT SÓNG
G Phần tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co tại trạm BTS thanh nưa cũ
1Tháo dỡ Anten sector lưỡng cực 3G-2100 ở độ cao H≤40m; k=1.2Xem chương V1bộ
2Tháo dỡ dây Jumper outdoor ở độ cao H≤40m (6sợi x 3m = 18m)Xem chương V1,810m
3Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cápXem chương V410m
4Tháo dỡ cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm cả trong và ngoài nhà)Xem chương V310 m
5Tháo dỡ giá / tủ thiết bị thu, phát trạm vô tuyến mạng thông tin di độngXem chương V1tủ
6Tháo dỡ các khối thu phát (TX, RX), khối điểu khiển thiết bị mạng thông tin di độngXem chương V5khối
7Tháo dỡ vỏ tủ nguồn. Loại tủ >100A và Xem chương V1tủ
8Tháo dỡ ngăn chức năng tủ nguồn =>50AXem chương V3ngăn
H Lắp dựng thiết bị trên cột Anten
1Lắp đặt anten định hướng di độngXem chương V3bộ
2Lắp đặt phi đơ đa chức năng chiều cao Xem chương V510m
I Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cápXem chương V410m
2Lắp đặt RRUXem chương V3bộ
3Lắp đặt dây nguồn, dây đất cho RRUXem chương V310 m
4Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm cả trong và ngoài nhà)Xem chương V310 m
J Lắp đặt Indoor
1Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Dây đấtXem chương V4đôi đầu dây
2Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtXem chương V210 cái
3Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m, trọng lượng 1m cầu cáp 7 Xem chương V4m
4Lắp đặt giá / tủ thiết bị thu, phát trạm vô tuyến mạng thông tin di độngXem chương V1tủ
5Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX), khối điểu khiển thiết bị mạng thông tin di độngXem chương V5khối
6Đấu nối cáp tín hiệu vào phiến, bảngXem chương V2đôi đầu dây
7Lắp đặt bảng tiếp đấtXem chương V2tấm
8Đo thử, kiểm tra thiết bị trạm BTS (theo cấu hình khối thu phát). Trạm 3G, 4GXem chương V1trạm
K Lắp đặt tủ nguồn
1Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ >100A và Xem chương V1tủ
2Lắp đặt ngăn chức năng tủ nguồn =>50AXem chương V3ngăn
3Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp nguồnXem chương V2đôi đầu dây
4Lắp đặt cáp cảnh báo hệ thống nguồnXem chương V210 m
5Lắp đặt ngăn nguồn vào tủ thiết bị mạng thông tin di độngXem chương V2ngăn
L Lắp đặt Accu
1Lắp đặt Accu hở 12 v. Loại Xem chương V8bình
M Lắp đặt thiết bị nguồn
1Lắp đặt thiết bị nguồnXem chương V1bộ
N Xây dựng tuyến TD cáp quang
O Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6B-R95.IXem chương V3cột
2Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 6B-R95.IXem chương V3cột
3Phá dỡ kết cấu bê tông cột bằng thủ côngXem chương V1,533m3
4Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại cáp Xem chương V0,4km
5Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại cáp Xem chương V0,3km
6Tháo dỡ khung giá thiết bị khung giá 19 inchXem chương V1khung
7Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Xem chương V2,7tấn
P Tuyến truyền dẫn cáp quang treo
1Dây nối quang (loại 3m)Xem chương V32sợi
2Dây nhẩy quang (loại 3m)Xem chương V32sợi
Q Phần: Lắp đặt tuyến truyền dẫn cáp quang treo
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Xem chương V0,4km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Xem chương V0,3km
3Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Bưu Điện có sẵnXem chương V6cột
4Hàn nối ODF cáp sợi quang Xem chương V1bộ
5Hàn nối ODF cáp sợi quang 24FOXem chương V1bộ
6Lắp đặt khung giá đấu dây nhẩy quang (ODF)Xem chương V1khung
7Đấu nối cáp quang vào phiến, bảng (Dây nhẩy quang)Xem chương V32đôi đầu dây
R Xây dựng tuyến cáp AC và lắp đặt phụ trợ trạm BTS
S Phần tháo dỡ, thu hồi cáp AC ngoài nhà và thiết bị phụ trợ
1Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC treo ngoài nhà 2x50Xem chương V14010m
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà Shelter độ cao Xem chương V6,4m
3Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC trong nhà, dây đất trong ống bảo vệXem chương V2,510m
4Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đóng, ngắt bảo vệ (Cầu dao đảo, Automat các loại)Xem chương V13bộ
5Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ Automat Xem chương V2tủ
6Tháo dỡ , thu hồi tủ cắt lọc sét 1pha Xem chương V1tủ
7Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển định thời điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000BTUXem chương V1tủ
8Tháo dỡ, thu hồi điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000BTUXem chương V2bộ
9Tháo dỡ thu hồi máy phát điện 12KVA ( chuyển sang trạm BTS mới )Xem chương V1máy
10Tháo dỡ thu hồi tủ ắc quy ( chuyển sang trạm BTS mới )Xem chương V1tủ
11Tháo dỡ, thu hồi bình ắc quy 12V-150Ah ( 8 bình )( chuyển sang trạm BTS mới )Xem chương V3công
T Vật liệu chính tuyến cáp AC
1Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x70mmXem chương V750m
2Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngXem chương V35bộ
3Khoá néo cáp vặn xoắn (2x70)Xem chương V35bộ
4Cột bê tông li tâm 7m (7B-R-95.II)Xem chương V21cột
U Phần bốc dỡ vận chuyển
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiXem chương V0,288tấn
2Bốc dỡ thủ công cát vàngXem chương V2,062m3
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 600m. Đồi dốc Xem chương V2,062m3
4Bốc dỡ thủ công xi măngXem chương V0,947tấn
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Xem chương V0,947tấn
6Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Xem chương V3,793m3
7Vận chuyển thủ công đá dăm các loại,có cự ly vận chuyển Xem chương V3,793m3
8Bốc dỡ thủ công nướcXem chương V0,749m3
9Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Xem chương V0,749m3
10Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗXem chương V0,52m3
11Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Xem chương V0,52m3
12Bốc dỡ thủ công cột bê tôngXem chương V7,917tấn
13Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Xem chương V7,917tấn
14Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngXem chương V0,2tấn
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Xem chương V0,2tấn
16Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Xem chương V5công/cấu kiện
17Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Xem chương V5công/cấu kiện
18Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Xem chương V9công/cấu kiện
19Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Xem chương V9công/cấu kiện
V Lắp đặt tuyến cáp AC ngoài nhà
1Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x70mmXem chương V7510m
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x70 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcXem chương V18cột
3Đào hố trồng cột bê tông cao7m KT: rộng =1m, đất cấp III.Xem chương V9,828m3
4Lấp đất hố cột, độ chặt (K=0.90)Xem chương V5,865m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Địa hình độ dốc Xem chương V13cột
6Lắp dựng cột bê tông đôi cao 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Địa hình độ dốc Xem chương V4cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7B-R-95.IIXem chương V13ụ quầy
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đôi cao 7m, loại cột 7B-R-95.IIXem chương V4ụ quầy
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápXem chương V17cột
W Thiết bị phụ trợ
1Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Xem chương V12m
2Cáp đồng đơn Cu/XLPE/PVC 1x16 (vàng - xanh)Xem chương V4,5m
3Thiết bị cắt lọc sét trên đường nguồn AC 1pha-40AXem chương V1bộ
4Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 12.000BTUXem chương V2cái
5Tủ điều khiển máy ĐHKK (mua mới)Xem chương V1bộ
6Cầu dao 4 cực đảo chiều 3 pha 100AXem chương V1cái
7Tủ bảo vệ Automát 100A 1 pha 2 cựcXem chương V1tủ
8Tủ phân phối 13CB Clipsal (vỏ kim loại)Xem chương V1tủ
9automat 100A 1 pha 2 cựcXem chương V1cái
10Automat 63A 1 pha 2 cựcXem chương V1cái
11Automat 32A 1 phaXem chương V6cái
12Automat 20A 1 phaXem chương V2cái
13Automat 10A 1 phaXem chương V2cái
14Ắc quy 12V-150AhXem chương V2tổ
15Bình cứu hỏa CO2 MT3 + Tiêu lệnhXem chương V2bình
X Phần lắp đặt thiết bị phụ trợ trong nhà
1Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạchXem chương V2cái
2Lắp đặt cầu dao vào tường gạch. Loại cầu dao 3 cực đảo chiều Xem chương V1cái
3Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha - 40A trên lưới điện hạ thếXem chương V1thiết bị
4Lắp đặt cáp nguồn AC trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x16 mm2 (Thiết bị cắt lọc sét)Xem chương V0,410 m
5Lắp đặt cáp dây đất (vàng - xanh) trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 1x16 mm2 cho thiết bị cắt lọc sétXem chương V0,4510 m
6Lắp đặt tủ bảo vệ automat 100A - 1pha 2 cựcXem chương V1tủ
7Lắp đặt automat loại MCB 100A - 1phaXem chương V1cái
8Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC 13MCBXem chương V1tủ
9Lắp đặt automat loại MCB 63A - 1phaXem chương V1cái
10Lắp đặt automat loại MCB 32A - 1phaXem chương V6cái
11Lắp đặt automat MCB 20A - 1pha bảo vệ máy điều hòa không khíXem chương V2cái
12Lắp đặt automat MCB 10A - 1pha bảo vệ chiếu sáng và bảo vệ thiết bị báo cháyXem chương V2cái
13Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Clipsal vào bảng gỗXem chương V1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Clipsal vào bảng gỗXem chương V1cái
15Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 100 x 40 mmXem chương V0,7610 m
16Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 60 x 40 mmXem chương V0,1410 m
17Lắp đặt máng nhựa, đặt nổi. Kích thước máng 24 x 14 mmXem chương V0,4510 m
18Lắp đặt cáp nguồn AC máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x6 mm2 (cho ổ cắm)Xem chương V0,510 m
19Lắp đặt cáp nguồn cho đèn ống trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x1,5mm2Xem chương V0,7510 m
20Lắp đặt đèn ống đơn 1,2m có chao chụpXem chương V2bộ
21Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1 chiềuXem chương V2cái
22Lắp đặt thiết bị điều khiển điều hòa không khí luân phiênXem chương V1bộ
23Lắp đặt tủ nguồn 48VDCXem chương V1tủ
24Lắp đặt ắc quy 12V-150AhXem chương V8bình
25ép đầu cốt cáp dẫn đất. Đường kính 16mmXem chương V1,210 cái
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồnXem chương V10đôi đầu dây
27Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đấtXem chương V2đôi đầu dây
Y Phần: Hệ thống tiếp đất cho thiết bị
1Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Xem chương V0,56m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V0,56m3
3Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Xem chương V4m
4Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dọc theo tường có ống bảo vệ, trên cầu cáp (Xem chương V8m
5Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiXem chương V1hệ thống
6ép đầu cốt đồng M95Xem chương V0,410 cái
7Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước 300 x 100 x 6 (S Xem chương V2tấm
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Xem chương V1m
Z Phần thiết bị
1Nhà ShelterXem chương V1nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.295.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện tử viễn thông, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành HTKT hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cấp IV55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 CB tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cùng cấp;+ 01 CB tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình viễn thông cùng cấp.33
3 Công nhân nghề 5 Yêu cầu tối thiểu: 05 người (Có chứng chỉ nghề phù hợp với các công việc trong gói thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện Tời điện1
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Đầm bàn Đầm bàn2
4 Máy nén khí Máy nén khí1
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l1
7 Ván khuôn định hình tối thiểu 15m2 Ván khuôn định hình tối thiểu 15m215
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy cắt Máy cắt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->