Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514443-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:16:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,532,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1299191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 5.272.956.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.272.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.545.912.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| B | Mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Xử lý ổ gà bằng đá dăm dày 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 1 lớp, TCN 1,8 Kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19 | m2 |
| C | Mặt đường bong lóc | |||
| 1 | Đào xử lý bong lóc | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20,6205 | m3 |
| 2 | Xử lý bong lóc bằng đá dăm dày 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 274,94 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp, TCN 1,8 Kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 274,94 | m2 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 44,86 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.925,31 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 629,75 | m3 |
| 4 | Bê tông bù đan rãnh M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,69 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5 kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13.120,42 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm (bù vênh kết hợp thảm BTN) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13.120,42 | m2 |
| E | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 318,54 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 30cm (chia làm 2 lớp thi công) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 768,6 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 768,6 | m2 |
| 4 | Láng nhựa TCN 1,8Kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 768,6 | m2 |
| F | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 314,11 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C19 dày 4cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 314,11 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Rãnh thoát nước dọc tuyến ( rãnh chịu lực) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.957 | m |
| 2 | Rãnh chịu lực đường ngang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 82 | m |
| 3 | Hố thu nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15 | hố |
| H | Hoàn trả mặt đường ngang | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt rãnh M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,94 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,76 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng 10cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,2 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng dày 2cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 106,92 | m2 |
| 2 | Bổ sung cọc tiêu mới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9 | cọc |
| 3 | Di rời cọc tiêu cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18 | cọc |
| 4 | Di rời cọc H | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21 | cọc |
| 5 | Bổ sung cọc H mới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cọc |
| 6 | Di rời cột Km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cột |
| 7 | Di rời biển báo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | cột |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC VÀ CỬA XẢ | |||
| K | Đấu nối rãnh và tường đầu cống | |||
| 1 | Cốt thép đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 44,588 | kg |
| 2 | Bê tông tường đầu M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,2 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ cấy thép D12 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 96 | lỗ |
| 4 | Khoan, gắn miếng phản quang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Phá dỡ cống cũ đấu nối | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,5744 | m3 |
| L | Nối cống | |||
| 1 | Đào đất xây cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,44 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chân khay M150 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thân M150 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, khớp nối M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,96 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 36,96 | kg |
| 8 | Cốt thép D>=10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 54 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,38 | m3 |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1299191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 5.272.956.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.272.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.545.912.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư cầu đường | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. | 1 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | ≥7T | 4 |
| 11 | Cần trục ô tô | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch sơn đường | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi