Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Phong Dụ Hạ, xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505008-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Phong Dụ Hạ, xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210504932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 10:18:00 đến ngày 2021-05-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,512,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,3687 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,3191 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,3005 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0949 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 23,4598 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,358 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 8,7557 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9879 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0852 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,2323 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 1,3608 tấn
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 41,2016 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,6195 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,4983 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1908 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,9011 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1814 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,1691 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,2881 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5395 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,9852 tấn
22 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 11,4697 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 15,4125 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,6475 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 67,6 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,1902 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1685 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1604 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 162 cái
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5004 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,0008 m3
32 Nhân công tạo nhám mặt sân Theo quy định hiện hành 1 Công
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,0146 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,2564 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 7,7292 10m3/1km
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 7,7292 10m3/1km
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 16,4369 m3
38 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,405 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,528 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 51,528 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 58,9062 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 49,9668 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,3288 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1519 m3
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 153,87 m2
46 Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 23,592 m2
47 Làm trần tôn + khung xương 20x20x1 a600x600 Theo quy định hiện hành 12,7324 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 239,511 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 239,511 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 861,371 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 861,371 m2
52 Làm màng chống thấm Polymer biến tính gốc bitum dày 4mm, cao 200mm Theo quy định hiện hành 15,4964 M2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,9259 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 435,3013 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5486 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,9369 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 28,6104 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 28,6104 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,756 m3
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,7184 m2
61 Thép Inox làm lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 753,964 kg
62 Trụ đón tay vịn lan can chân cầu thang Theo quy định hiện hành 1 Cái
63 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 8,1311 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 121,22 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 121,22 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,1148 100m
67 Cửa lên mái có nắp đậy + khóa Theo quy định hiện hành 1 Bộ
68 Bộ thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,3509 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,4156 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,98 m2
72 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6328 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6328 tấn
74 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1851 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1851 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,9368 100m2
77 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 44,72 M
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 135,9624 m2
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 135,9624 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,7658 100m2
81 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Theo quy định hiện hành 42,12 m2
82 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 13 Bộ
83 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Theo quy định hiện hành 9,72 m2
84 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 4 Bộ
85 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Theo quy định hiện hành 3,15 m2
86 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 2 Bộ
87 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Theo quy định hiện hành 41,04 m2
88 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 19 Bộ
89 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Theo quy định hiện hành 4,14 m2
90 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Bộ
91 Sản xuất cửa vách kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 8,925 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 8,925 m2
93 Inox làm hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 245,1252 kg
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,371 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 69,371 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 11,858 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,9096 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2509 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,354 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9944 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 70,4802 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,272 100m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 729,9032 m2
104 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 678,3032 m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 7,2836 tấn
106 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 102,8 m
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 102,8 m
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,7882 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,5222 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1366 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,144 tấn
112 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,21 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,266 m2
114 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,266 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,56 m
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7843 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2094 100m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,9404 m2
119 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 20,9404 m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,018 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2416 tấn
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,5735 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,0523 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,2418 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,4011 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,316 tấn
127 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 74,644 m2
128 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 74,644 m2
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,2689 100m3
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,9877 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0648 100m3
132 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,579 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,158 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0141 100m2
135 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,095 m3
136 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 48,7691 m2
137 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7615 m3
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0255 100m2
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 6 cấu kiện
141 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 16 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 21 cái
143 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 20 cái
144 Mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 7 cái
145 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
146 Băng dính Theo quy định hiện hành 20 Cuộn
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 400 m
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo quy định hiện hành 10 cái
151 Tủ điện âm tường E4FC2/4LA Theo quy định hiện hành 7 Cái
152 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 50 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 150 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 500 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 50 m
157 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 Cái
158 Mặt 4 + rọ âm tường ( B1) Theo quy định hiện hành 7 cái
159 Mặt 3 + rọ âm tường ( B2) Theo quy định hiện hành 4 cái
160 Mặt 2 + rọ âm tường ( B3) Theo quy định hiện hành 10 cái
161 Mặt 1 + rọ âm tường ( B4) Theo quy định hiện hành 18 cái
162 Tủ điện 450x350x150 Theo quy định hiện hành 2 hộp
163 Đèn ốp trần bóng nê ông xuyến 40W Theo quy định hiện hành 17 bộ
164 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 26 bộ
165 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
166 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 15 cái
167 Móc quạt Theo quy định hiện hành 15 cái
168 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
169 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 7 hộp
170 Tê cút đấu dây Theo quy định hiện hành 30 cái
171 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
172 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 32Ampe Theo quy định hiện hành 1 bộ
173 Tủ điện 300x200x100 Theo quy định hiện hành 1 cái
174 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
175 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
176 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
177 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo quy định hiện hành 4 cái
178 Thép bản đế liên kết kim Theo quy định hiện hành 16,0729 kg
179 Nhân công lắp dựng thép bản Theo quy định hiện hành 1 Công
180 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,78 m2
181 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
182 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 48 m
183 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 45 m
184 Bù giá thép 12 lên 14 Theo quy định hiện hành 14,4 kg
185 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
186 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 31,59 m3
187 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,216 100m3
188 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 lần
189 Lắp đặt ống nhựa D34mm Theo quy định hiện hành 0,42 100m
190 Lắp đặt ống nhựa D=25mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
191 Lắp đặt ống nhựa D= 20mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
192 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
193 Tê nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 3 cái
194 Tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 16 cái
195 Cút góc D34 Theo quy định hiện hành 8 cái
196 Cút góc D27 Theo quy định hiện hành 15 cái
197 Cút góc D21 Theo quy định hiện hành 25 cái
198 Tê nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
199 Tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 4 cái
200 Côn D34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
201 Côn nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 6 cái
202 Giắc co D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
203 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
204 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
205 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
206 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 6 cái
207 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 6 cái
208 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 6 cái
209 Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn Theo quy định hiện hành 2 bộ
210 Xịt xí Theo quy định hiện hành 2 Cái
211 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định hiện hành 10 cái
212 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Theo quy định hiện hành 8 bộ
213 Xịt xí Theo quy định hiện hành 8 Cái
214 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
215 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
216 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
217 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 4 cái
218 Van xả D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
219 Băng keo Theo quy định hiện hành 15 Cuộn
220 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 15 Tuýp
221 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
222 Van phao Theo quy định hiện hành 1 cái
223 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
224 Giếng khoan Theo quy định hiện hành 1 Cái
225 Lắp đặt ống nhựa D=110 mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
226 Lắp đặt ống nhựa D=90mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
227 Lắp đặt ống nhựa D34mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
228 Cút góc D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
229 Cút góc D90 Theo quy định hiện hành 8 cái
230 Cút góc D34 Theo quy định hiện hành 10 cái
231 Y nhựa D110 Theo quy định hiện hành 12 Cái
232 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 13 Cái
233 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
234 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 7 cái
235 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
236 Tê nhựa D110x34 Theo quy định hiện hành 1 cái
237 Côn D110x34 Theo quy định hiện hành 2 cái
238 Côn D90x34 Theo quy định hiện hành 4 cái
239 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
240 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 13,68 m3
241 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,1368 100m3
242 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 6,84 m3
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo quy định hiện hành 0,75 100m
244 Cút góc D90 Theo quy định hiện hành 9 cái
245 nẹp ống Theo quy định hiện hành 70 cái
246 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 9 Cái
247 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 9 Cái
B XÂY LẮP NHÀ Ở CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,6877 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,7517 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,064 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0802 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 16,9051 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2992 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 8,3069 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9598 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0767 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,1844 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,8079 tấn
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 32,4019 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,7846 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,4093 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,611 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0556 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2598 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,6188 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,2737 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,5368 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,53 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,8 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1898 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0915 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0871 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 88 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,7331 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6167 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,8494 10m3/1km
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,8494 10m3/1km
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 10,7678 m3
32 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,54 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,4735 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 20,4735 m2
35 sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 35,64 m2
36 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 11 Cái
37 sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 21,87 m2
38 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 9 Cái
39 sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 13,44 m2
40 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Cái
41 sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Theo quy định hiện hành 21,6 m2
42 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 10 Cái
43 sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Theo quy định hiện hành 3,6 m2
44 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Cái
45 vách kính khung nhôm hệ Theo quy định hiện hành 8,925 m2
46 Hoa Inox cửa sổ Theo quy định hiện hành 136,7411 kg
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,6909 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 73,659 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 73,659 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 91,38 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 91,38 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 43,5971 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,9851 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 49,0539 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,4915 m3
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 138,566 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 11,613 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 12,096 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 196,735 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 196,735 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 795,271 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 795,271 m2
63 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,4992 m3
64 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,354 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 91,41 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 91,41 m2
67 lan can Inox làm hành lang Theo quy định hiện hành 216,8794 kg
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,0427 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5616 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,6376 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 11,6376 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 240,7419 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 41,8812 m2
74 Trần tôn + khung xương khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 47,501 m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,594 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,478 m2
77 lan can Inox làm hành lang Theo quy định hiện hành 94,86 kg
78 Trụ đón tay vịn Theo quy định hiện hành 3 Cái
79 Làm màng chống thấm polymer biến tính gốc bitum dày 4mm vén cao 200 Theo quy định hiện hành 121,346 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 96,146 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,9115 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,98 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9 m2
84 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4661 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4661 tấn
86 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1437 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1437 tấn
88 Lỗ thăm mái + nắp tôn và khóa Theo quy định hiện hành 1 Bộ
89 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,3639 100m2
91 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 41,66 M
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,5994 100m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 11,5192 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,8788 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2465 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3783 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8701 tấn
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 51,925 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 5,2251 100m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 471,9487 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 501,6447 m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 5,4808 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,8874 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3523 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0295 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1226 tấn
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,5635 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,6913 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 0,6913 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,13 m
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5363 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,178 100m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,7962 m2
114 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 17,7962 m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0152 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2257 tấn
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 18,6865 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,6991 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,1717 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,2618 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,7036 tấn
122 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,7552 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 43,7552 m2
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,239 100m3
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,9755 m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0648 100m3
127 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,579 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,158 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0141 100m2
130 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,095 m3
131 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 48,7691 m2
132 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7615 m3
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0255 100m2
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 6 cấu kiện
136 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 45 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 18 cái
138 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 18 cái
139 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
140 Băng dính Theo quy định hiện hành 15 Cuộn
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 300 m
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường ) Theo quy định hiện hành 7 cái
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 150 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 350 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 50 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 80 m
149 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 Cái
150 Mặt 3 + rọ âm tường ( B1) Theo quy định hiện hành 7 cái
151 Mặt 2 + rọ âm tường ( B2) Theo quy định hiện hành 12 cái
152 Mặt 1 + rọ âm tường ( B3) Theo quy định hiện hành 23 cái
153 Tủ điện 450x350x150 Theo quy định hiện hành 2 hộp
154 Đèn led ốp trần Theo quy định hiện hành 21 bộ
155 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 21 bộ
156 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 9 cái
157 Móc quạt Theo quy định hiện hành 9 cái
158 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
159 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 7 hộp
160 Tê cút đấu dây Theo quy định hiện hành 30 cái
161 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
162 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
163 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo quy định hiện hành 3 cái
164 Thép bản đế liên kết kim Theo quy định hiện hành 12,0547 kg
165 Nhân công lắp dựng thép bản Theo quy định hiện hành 1 Công
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,585 m2
167 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 30 cái
168 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 55 m
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 45 m
170 Bù giá thép 12 lên 14 Theo quy định hiện hành 14,4 kg
171 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
172 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 31,59 m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,216 100m3
174 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 lần
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
176 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 8 bộ
177 Vòi rửa bằng đồng Theo quy định hiện hành 8 Cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 8 bộ
179 Xịt xí Theo quy định hiện hành 8 cái
180 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 8 cái
181 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 8 cái
182 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 8 cái
183 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 8 cái
184 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
185 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
186 Lắp đặt ống nhựa d= 34mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
187 Lắp đặt ống nhựa d= 20mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
188 Măng sông nhựa D34 Theo quy định hiện hành 5 Cái
189 Măng sông nhựa D27 Theo quy định hiện hành 5 Cái
190 Măng sông nhựa D21 Theo quy định hiện hành 5 Cái
191 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
192 Van khóa D21 Theo quy định hiện hành 7 Cái
193 Van xả cặn D34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
194 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 5 Cái
195 Tê nhựa D21 Theo quy định hiện hành 21 Cái
196 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 10 Cái
197 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 35 Cái
198 Tê nhựa D34x21 Theo quy định hiện hành 3 Cái
199 Côn thu nhựa D34x21 Theo quy định hiện hành 8 Cái
200 Giắc co D34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
201 Phao téc Theo quy định hiện hành 1 Bộ
202 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
203 Van khóa D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
204 Lắp đặt ống nhựa D= 100mm Theo quy định hiện hành 1,1 100m
205 Lắp đặt ống nhựa D=89mm Theo quy định hiện hành 0,55 100m
206 Lắp đặt ống nhựa D=32mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
207 Y nhựa D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
208 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
209 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
210 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 17 cái
211 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 21 cái
212 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 5 cái
213 Tê nhựa D90x34 Theo quy định hiện hành 7 cái
214 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 14 cái
215 Côn nhựa D110-34 Theo quy định hiện hành 5 cái
216 Chóp thông hơi D34 KT: 300x300 Theo quy định hiện hành 5 cái
217 Lắp đặt ống nhựa D=90 Theo quy định hiện hành 0,65 100m
218 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 8 cái
219 nẹp ống nhựa Theo quy định hiện hành 8 Cái
220 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
221 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
222 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 60 Cái
223 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 9 m3
224 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 4,5 m3
225 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,09 100m3
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, nhân công tăng thêm 1.5 lần so với định mức Theo quy định hiện hành 3,5052 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,316 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0935 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0031 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0026 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 1 cấu kiện
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,1492 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0058 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,2945 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,2945 10m3/1km
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
13 Cút nhưạ D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Măng sông nhưạ D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 4,7928 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,7928 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1404 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9828 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,9822 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1602 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0146 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0018 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0128 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9664 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0184 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,5439 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,12 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,12 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,572 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,572 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0169 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,007 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0004 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0027 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8192 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0438 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,091 100m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,096 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,096 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,24 m2
41 sản xuất cửa chớp lật hoa thép Theo quy định hiện hành 0,36 m2
42 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 0,36 m2 cấu kiện
43 Sản xuất cửa thép Theo quy định hiện hành 1,8 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 1,8 m2
45 Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 Theo quy định hiện hành 14,994 kg
46 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 4,9 m cấu kiện
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,058 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,155 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,155 m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,1171 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) Theo quy định hiện hành 27,9275 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 23,2729 m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 11,334 10m3/1km
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 11,334 10m3/1km
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,9711 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0343 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1047 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,8624 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0751 100m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 42,96 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 146,232 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 146,232 m2
63 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,1349 m3
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,8751 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7282 tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1984 100m2
67 Nắp cửa bể Theo quy định hiện hành 1 Bộ
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 36 cấu kiện
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . Theo quy định hiện hành 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Theo quy định hiện hành 23 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Theo quy định hiện hành 4 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo quy định hiện hành 4 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy . Theo quy định hiện hành 4 đèn
6 Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Theo quy định hiện hành 4 nút
7 Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo quy định hiện hành 4 Cái
8 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam Theo quy định hiện hành 3 100m
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm . Theo quy định hiện hành 10 đèn
10 Lđ đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định hiện hành 8 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20mm Theo quy định hiện hành 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm Theo quy định hiện hành 300 m
13 Lđ khớp nối trơn PVC D16 Theo quy định hiện hành 100 Cái
14 Lđ khớp nối trơn PVC D20 Theo quy định hiện hành 50 Cái
15 Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 Theo quy định hiện hành 150 Cái
16 Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 Theo quy định hiện hành 60 Cái
17 Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ống Theo quy định hiện hành 50 m
18 Đo thử kênh Theo quy định hiện hành 10 kênh
19 Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng , chuyển giao công nghệ Theo quy định hiện hành 1 HT
20 Đào đất đặt đường ống cáp tín hiệu Theo quy định hiện hành 5 m3
21 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) Theo quy định hiện hành 1 HT
22 Van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích quay D100mm Theo quy định hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Lđ khớp nối mềm chống rung D65 Theo quy định hiện hành 4 cái
26 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 6 cặp bích
27 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Theo quy định hiện hành 6 cặp bích
28 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 4 cặp bích
29 Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 Theo quy định hiện hành 2 Cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo quy định hiện hành 0,12 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 1 100m
32 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
33 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 4 cái
34 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 12 cái
35 Lđ tê thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
36 Lđ tê thu D100/25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
37 Lđ kép thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
38 Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
39 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 Theo quy định hiện hành 4 Cái
40 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 Theo quy định hiện hành 2 Cái
41 Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
42 Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) Theo quy định hiện hành 2 Hộp
43 Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) Theo quy định hiện hành 4 Hộp
44 Lđ vòi chữa cháy D65 Theo quy định hiện hành 4 Cuộn
45 Lđ lăng chữa cháy D65/19 Theo quy định hiện hành 2 Cái
46 Lắp đặt trụ tiếp nước Theo quy định hiện hành 1 cái
47 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
48 Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 Theo quy định hiện hành 8 Bình
49 Lđ bình khí CO2 - 3kg Theo quy định hiện hành 4 Bình
50 Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Theo quy định hiện hành 4 Bộ
51 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . Theo quy định hiện hành 2 1 máy
52 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam), chỉ tính nhân công lắp đặt Theo quy định hiện hành 1 Cái
53 Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100ml Theo quy định hiện hành 1 cái
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,125 m3
55 Băng keo nước Theo quy định hiện hành 40 Cuộn
56 Gioăng bích D50 Theo quy định hiện hành 16 Cái
57 Gioăng bích D65 Theo quy định hiện hành 16 Cái
58 Gioăng bích D80 Theo quy định hiện hành 8 Cái
59 Bu lông Theo quy định hiện hành 50 Cái
60 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nước Theo quy định hiện hành 1 HT
E THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Theo quy định hiện hành 1 Tủ
2 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 10l/s, H=42,5 m,c,n, P = 7,5KW) Theo quy định hiện hành 1 Cái
3 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 10l/s, H=42,5 m,c,n, P = 7,5KW) Theo quy định hiện hành 1 Cái
4 Tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->