Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Phong Dụ Hạ, xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Phong Dụ Hạ, xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:18:00 đến ngày 2021-05-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,512,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,3687 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,3191 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,3005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0949 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 23,4598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,358 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 8,7557 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9879 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0852 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2323 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,3608 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 41,2016 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,6195 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4983 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1908 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,9011 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1814 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,1691 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,2881 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5395 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,9852 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 11,4697 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 15,4125 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,6475 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 67,6 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,1902 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1685 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1604 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 162 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5004 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,0008 | m3 |
| 32 | Nhân công tạo nhám mặt sân | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,0146 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,2564 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 7,7292 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 7,7292 | 10m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 16,4369 | m3 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,405 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,528 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 51,528 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 58,9062 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 49,9668 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,3288 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1519 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 153,87 | m2 |
| 46 | Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 23,592 | m2 |
| 47 | Làm trần tôn + khung xương 20x20x1 a600x600 | Theo quy định hiện hành | 12,7324 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 239,511 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 239,511 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 861,371 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 861,371 | m2 |
| 52 | Làm màng chống thấm Polymer biến tính gốc bitum dày 4mm, cao 200mm | Theo quy định hiện hành | 15,4964 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,9259 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 435,3013 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5486 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,9369 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 28,6104 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 28,6104 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,756 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,7184 | m2 |
| 61 | Thép Inox làm lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 753,964 | kg |
| 62 | Trụ đón tay vịn lan can chân cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 63 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,1311 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 121,22 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 121,22 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,1148 | 100m |
| 67 | Cửa lên mái có nắp đậy + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 68 | Bộ thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,3509 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,4156 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,98 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6328 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6328 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1851 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1851 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,9368 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 44,72 | M |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 135,9624 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 135,9624 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,7658 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 42,12 | m2 |
| 82 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 13 | Bộ |
| 83 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 9,72 | m2 |
| 84 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 85 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m2 |
| 86 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 87 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 41,04 | m2 |
| 88 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 19 | Bộ |
| 89 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 4,14 | m2 |
| 90 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 91 | Sản xuất cửa vách kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 8,925 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 8,925 | m2 |
| 93 | Inox làm hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 245,1252 | kg |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,371 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 69,371 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 11,858 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9096 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2509 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,354 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9944 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 70,4802 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,272 | 100m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 729,9032 | m2 |
| 104 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 678,3032 | m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,2836 | tấn |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,8 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,8 | m |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,7882 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5222 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1366 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,144 | tấn |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,21 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,266 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,266 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,56 | m |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7843 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2094 | 100m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,9404 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,9404 | m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2416 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,5735 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,0523 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2418 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,4011 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,316 | tấn |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 74,644 | m2 |
| 128 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 74,644 | m2 |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,2689 | 100m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,9877 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0648 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 143 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 144 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 145 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 146 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 20 | Cuộn |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 151 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 152 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 500 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 157 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | Cái |
| 158 | Mặt 4 + rọ âm tường ( B1) | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 159 | Mặt 3 + rọ âm tường ( B2) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 160 | Mặt 2 + rọ âm tường ( B3) | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 161 | Mặt 1 + rọ âm tường ( B4) | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 162 | Tủ điện 450x350x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 163 | Đèn ốp trần bóng nê ông xuyến 40W | Theo quy định hiện hành | 17 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 167 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 7 | hộp |
| 170 | Tê cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 172 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 173 | Tủ điện 300x200x100 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 174 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 175 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 177 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 178 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 16,0729 | kg |
| 179 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m2 |
| 181 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 182 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 184 | Bù giá thép 12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 14,4 | kg |
| 185 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 186 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 31,59 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,216 | 100m3 |
| 188 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa D=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa D= 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 193 | Tê nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 194 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 195 | Cút góc D34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 196 | Cút góc D27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 197 | Cút góc D21 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 198 | Tê nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 199 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 200 | Côn D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 201 | Côn nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 202 | Giắc co D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 210 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 213 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 216 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 217 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 218 | Van xả D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 219 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 15 | Cuộn |
| 220 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 15 | Tuýp |
| 221 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 222 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 224 | Giếng khoan | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa D=110 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 228 | Cút góc D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 229 | Cút góc D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 230 | Cút góc D34 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 231 | Y nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 232 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 13 | Cái |
| 233 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 234 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 235 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 236 | Tê nhựa D110x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 237 | Côn D110x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 238 | Côn D90x34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 240 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 13,68 | m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1368 | 100m3 |
| 242 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 6,84 | m3 |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,75 | 100m |
| 244 | Cút góc D90 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 245 | nẹp ống | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 246 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 247 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| B | XÂY LẮP NHÀ Ở CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,6877 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,7517 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0802 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 16,9051 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2992 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 8,3069 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9598 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0767 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1844 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,8079 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 32,4019 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,7846 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,4093 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,611 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0556 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2598 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,6188 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,2737 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,5368 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,53 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,8 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1898 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0915 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0871 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 88 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,7331 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6167 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,8494 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,8494 | 10m3/1km |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 10,7678 | m3 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,54 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,4735 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,4735 | m2 |
| 35 | sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 35,64 | m2 |
| 36 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 11 | Cái |
| 37 | sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 21,87 | m2 |
| 38 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 39 | sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 13,44 | m2 |
| 40 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 41 | sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 21,6 | m2 |
| 42 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 43 | sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 44 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 45 | vách kính khung nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 8,925 | m2 |
| 46 | Hoa Inox cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 136,7411 | kg |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,6909 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 73,659 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 73,659 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 91,38 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 91,38 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 43,5971 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,9851 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 49,0539 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,4915 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 138,566 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 11,613 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 12,096 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 196,735 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 196,735 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 795,271 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 795,271 | m2 |
| 63 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,4992 | m3 |
| 64 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,354 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 91,41 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 91,41 | m2 |
| 67 | lan can Inox làm hành lang | Theo quy định hiện hành | 216,8794 | kg |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,0427 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5616 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,6376 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 11,6376 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 240,7419 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 41,8812 | m2 |
| 74 | Trần tôn + khung xương khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 47,501 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,594 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,478 | m2 |
| 77 | lan can Inox làm hành lang | Theo quy định hiện hành | 94,86 | kg |
| 78 | Trụ đón tay vịn | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 79 | Làm màng chống thấm polymer biến tính gốc bitum dày 4mm vén cao 200 | Theo quy định hiện hành | 121,346 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 96,146 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,9115 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,98 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4661 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4661 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1437 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1437 | tấn |
| 88 | Lỗ thăm mái + nắp tôn và khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 89 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,3639 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 41,66 | M |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,5994 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 11,5192 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,8788 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2465 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3783 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8701 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 51,925 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 5,2251 | 100m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 471,9487 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 501,6447 | m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,4808 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8874 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3523 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1226 | tấn |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,5635 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,6913 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 0,6913 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,13 | m |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5363 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,178 | 100m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,7962 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 17,7962 | m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0152 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2257 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 18,6865 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,6991 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1717 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,2618 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,7036 | tấn |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,7552 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,7552 | m2 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,239 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,9755 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0648 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| 136 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 138 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 139 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 140 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 15 | Cuộn |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 149 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | Cái |
| 150 | Mặt 3 + rọ âm tường ( B1) | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 151 | Mặt 2 + rọ âm tường ( B2) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 152 | Mặt 1 + rọ âm tường ( B3) | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 153 | Tủ điện 450x350x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 154 | Đèn led ốp trần | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 157 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 7 | hộp |
| 160 | Tê cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 161 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 163 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 164 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 165 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 167 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 170 | Bù giá thép 12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 14,4 | kg |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 172 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 31,59 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,216 | 100m3 |
| 174 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 177 | Vòi rửa bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 179 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa d= 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa d= 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 188 | Măng sông nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 189 | Măng sông nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 190 | Măng sông nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 191 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 192 | Van khóa D21 | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 193 | Van xả cặn D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 194 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 195 | Tê nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 21 | Cái |
| 196 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 197 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 35 | Cái |
| 198 | Tê nhựa D34x21 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 199 | Côn thu nhựa D34x21 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 200 | Giắc co D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 201 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 203 | Van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa D= 100mm | Theo quy định hiện hành | 1,1 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa D=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa D=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 207 | Y nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 208 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 209 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 210 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 211 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 212 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 213 | Tê nhựa D90x34 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 214 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 215 | Côn nhựa D110-34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 216 | Chóp thông hơi D34 KT: 300x300 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa D=90 | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 218 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 219 | nẹp ống nhựa | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 221 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 222 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| 223 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| 224 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m3 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, nhân công tăng thêm 1.5 lần so với định mức | Theo quy định hiện hành | 3,5052 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,316 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0935 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0031 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0026 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 1 | cấu kiện |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,1492 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0058 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,2945 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,2945 | 10m3/1km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 13 | Cút nhưạ D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Măng sông nhưạ D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9828 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,9822 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1602 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0146 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0128 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9664 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0184 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,5439 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0004 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0027 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8192 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0438 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,24 | m2 |
| 41 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 cấu kiện |
| 43 | Sản xuất cửa thép | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 45 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 14,994 | kg |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 4,9 | m cấu kiện |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,058 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,1171 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Theo quy định hiện hành | 27,9275 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 23,2729 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 11,334 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 11,334 | 10m3/1km |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,9711 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0343 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1047 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,8624 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0751 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 42,96 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 146,232 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 146,232 | m2 |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,1349 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8751 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7282 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1984 | 100m2 |
| 67 | Nắp cửa bể | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 36 | cấu kiện |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 23 | đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo quy định hiện hành | 4 | nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 4 | chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 4 | đèn |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 4 | nút |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Theo quy định hiện hành | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo quy định hiện hành | 10 | đèn |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20mm | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ống | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 18 | Đo thử kênh | Theo quy định hiện hành | 10 | kênh |
| 19 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng , chuyển giao công nghệ | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 20 | Đào đất đặt đường ống cáp tín hiệu | Theo quy định hiện hành | 5 | m3 |
| 21 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 22 | Van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích quay D100mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lđ khớp nối mềm chống rung D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cặp bích |
| 29 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 35 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 36 | Lđ tê thu D100/25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 37 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 38 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 39 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 40 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 41 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 42 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) | Theo quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 43 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) | Theo quy định hiện hành | 4 | Hộp |
| 44 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cuộn |
| 45 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 49 | Lđ bình khí CO2 - 3kg | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 50 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo quy định hiện hành | 2 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam), chỉ tính nhân công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100ml | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,125 | m3 |
| 55 | Băng keo nước | Theo quy định hiện hành | 40 | Cuộn |
| 56 | Gioăng bích D50 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 57 | Gioăng bích D65 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 58 | Gioăng bích D80 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 59 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 60 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nước | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 10l/s, H=42,5 m,c,n, P = 7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 10l/s, H=42,5 m,c,n, P = 7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi