Gói thầu: Gói thầu số 38.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần vật tư thiết bị cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ Nhà điều hành Công ty Điện lực Củ Chi, tường rào và khu vực nhà để xe khách hàng; MCT: CCHD2107001

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210509135-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 38.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần vật tư thiết bị cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ Nhà điều hành Công ty Điện lực Củ Chi, tường rào và khu vực nhà để xe khách hàng; MCT: CCHD2107001
Số hiệu KHLCNT 20210464712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 10:15:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,326,671,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,900,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.990006655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9800133E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.669.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.657.339.544 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận. Phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng thi công của công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là chỉ huy trưởng thi công của 1 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 01 công trình tương tự (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người, một người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình xây dựng). Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 15 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe,...).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp (chứng chỉ/chứng nhận hoặc văn bằng tương đượng về xây dựng) với công việc thực hiện, phải có tối thiểu 15 công nhân có bằng nghề về thi công xây dựng, nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp để tham gia thực hiện cho gói thầu và phải có cam kết đảm bảo nguồn nhân lực trong suốt thời gian thực hiện gói thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình.c) Các công nhân tham gia thi công phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe máy, thiết bị thi công: Tối thiểu có 01 xe máy múc (xe cuốc):
- Đặc điểm thiết bị - Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công. Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp (kể cả tài xế lái xe thuê mướn).- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB (Hạng mục sửa chữa hàng rào) - B Cấp
1Bột bảChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.521,66kg
2Bu lôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu80,01cái
3CátChi tiết theo hồ sơ mời thầu160,59m3
4Cát mịn ML=0,7-1,4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu59,46m3
5Cát mịn ML=1,5-2,0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,97m3
6Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu61,03m3
7Đá 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu79,83m3
8Đá 4x7Chi tiết theo hồ sơ mời thầu20,36m3
9Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu140,59kg
10ĐinhChi tiết theo hồ sơ mời thầu103,43kg
11Đinh, đinh vítChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.104,96cái
12Gạch ống 4 lổ: 8x8x18 (không nung)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu59.278,07viên
13Giấy rápChi tiết theo hồ sơ mời thầu46,25m2
14Gỗ chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,61m3
15Gỗ đà nẹpChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,34m3
16Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,66m3
17Hàng rào chông sắt nhọnChi tiết theo hồ sơ mời thầu180,99m2
18Khí gasChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,54kg
19NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu39.475,75lít
20Ô xyChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,77chai
21Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu169,1kg
22Sơn lót ngoại thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu275,19lít
23Sơn lót sắt thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu10,02kg
24Sơn phủ ngoại thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu437,07lít
25Sơn phủ sắt thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu18,63kg
26Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu887,5kg
27Thép trònChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.927,92kg
28Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu3.424,03kg
29Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu9.436,02kg
30Tôn múi chiều dài Chi tiết theo hồ sơ mời thầu878,16m2
31Xi măng PCB40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu59.302,73kg
B Bảng tổng hợp VTTB (Hạng mục sửa chữa nhà để xe khách hàng) - B Cấp
1Bu lôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu18,63cái
2Cát mịn ML=0,7-1,4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,29m3
3Cát mịn ML=1,5-2,0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,37m3
4Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,11m3
5Cồn rửaChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,04kg
6Cung cấp lắp đặt máng xối thoát nước mưaChi tiết theo hồ sơ mời thầu10m2
7Cung cấp lắp dựng Alu vách phía sau và 2 bên hông (Bao gồm vật tư nhân công, máy thi công)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu66,15m2
8Đá 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3,48m3
9Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,62kg
10Đinh tán f22Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,56cái
11Đinh, đinh vítChi tiết theo hồ sơ mời thầu249,3cái
12Gạch ống 4 lổ: 8x8x18 (không nung)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1.012,44viên
13Gỗ chènChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,006m3
14Gỗ nẹp, chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,01m3
15Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,02m3
16Khí gasChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,58kg
17Nhựa dánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,01kg
18NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu912,71lít
19Ô xyChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,29chai
20Ống nhựa PVC D=114mm, dày 4mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu12,12m
21Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu10,25kg
22Sơn lót sắt thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,5kg
23Sơn phủ sắt thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,64kg
24Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu940,41kg
25Thép tấmChi tiết theo hồ sơ mời thầu105,31kg
26Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu223,11kg
27Tôn mạ màu dày 5,5mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu65,64m2
28Trần thạch cao 600x600 khung nổi + khung nhôm và phụ kiệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu44,1m2
29Xi măng PCB40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1.500,87kg
C Bảng tổng hợp VTTB (Hạng mục sửa chữa Nhà điều hành Công ty Điện lực Củ Chi) - B Cấp
1Aptomat 1 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15cái
2Bản lề cửa các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
3Bồn cầu 1 khối InaxChi tiết theo hồ sơ mời thầu18bộ
4Bột bảChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.418,41kg
5Cát mịn ML=0,7-1,4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,57m3
6Cát mịn ML=1,5-2,0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3,92m3
7Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,47m3
8Chao chụpChi tiết theo hồ sơ mời thầu16bộ
9Chậu rửa Lavabo dương bàn InaxChi tiết theo hồ sơ mời thầu12bộ
10Chậu tiểu namChi tiết theo hồ sơ mời thầu6bộ
11Co nhựa miệng bát D114mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu50cái
12Co nhựa miệng bát D42mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
13Co nhựa miệng bát D90mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu50cái
14Cồn rửaChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,01kg
15Công tắc 2 hạtChi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
16CútChi tiết theo hồ sơ mời thầu18cái
17Đá granitChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,51m2
18Đèn tròn ốp trần (đèn led)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16bộ
19Đinh các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,66kg
20Dung dịch chống thấmChi tiết theo hồ sơ mời thầu915,91kg
21Gạch lát kích thước 40x40cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu66,66m2
22Gạch ống 4 lổ: 8x8x18 (không nung)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu883,87viên
23Gạch ốp tiết diện 30x60cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu13,08m2
24Gạch tau 30x30cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu60,6m2
25Gia công lắp dựng khung Inox đỡ đá LavaboChi tiết theo hồ sơ mời thầu6Cái
26Giáo thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu21,28kg
27Giấy rápChi tiết theo hồ sơ mời thầu73,5m2
28Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,07m3
29Gỗ xẻChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,008m3
30Gương soi KT 60x80cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu6cái
31Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng đèn ledChi tiết theo hồ sơ mời thầu180bộ
32Keo dánChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,56kg
33Móc sắtChi tiết theo hồ sơ mời thầu83,52cái
34Nhựa dánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,25kg
35NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.910,92lít
36Ổ cắm đôiChi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
37Ổ khóaChi tiết theo hồ sơ mời thầu15cái
38Ống nhựa PVC D=114mm, dày 4mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu101m
39Ống nhựa PVC D=42mm, dày 2,1mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu80,8m
40Ống nhựa PVC D=90mm, dày 3,8mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu101m
41Quạt thông gió KT 30x30Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21cái
42Sơn lót ngoại thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu138,05lít
43Sơn lót ngói chuyên dụngChi tiết theo hồ sơ mời thầu9,05lít
44Sơn lót nội thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu306,86lít
45Sơn lót sát thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,18kg
46Sơn phủ ngoại thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu219,25lít
47Sơn phủ ngói chuyên dụngChi tiết theo hồ sơ mời thầu14,3lít
48Sơn phủ nội thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu508,09lít
49Sơn phủ sắt thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu13,35kg
50Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,72kg
51Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,36kg
52Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compactChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,9m2
53Vòi rửa 1 vòiChi tiết theo hồ sơ mời thầu6bộ
54Vòi rửa lavaboChi tiết theo hồ sơ mời thầu12bộ
55Vòi rửa vệ sinhChi tiết theo hồ sơ mời thầu18cái
56Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu183,16kg
57Xi măng PCB30Chi tiết theo hồ sơ mời thầu527,28kg
58Xi măng PCB40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2.105,86kg
59Xi măng trắngChi tiết theo hồ sơ mời thầu10,95kg
60Bao che toàn bộ công trình (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu224m2
D Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục sửa chữa hàng rào)
1Lắp dựng xà gồ thép 30x60 dày 1,4 ly làm khung vách tole hàng rào tạmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,66tấn
2Cung cấp tôn múi chiều dài Chi tiết theo hồ sơ mời thầu657,8m2
3Tháo dỡ khung sắt lưới B40, hàng rào hiện hữuChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,57m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép Khung lưới B40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,57tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - sắt thép Khung lưới B40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,57tấn
6Phá dỡ tường rào hiện hữu xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo hồ sơ mời thầu78,07m3
7Phá dỡ móng cột, đà kiềng bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết theo hồ sơ mời thầu14,19m3
8Đào móng hàng rào, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu192,18m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChi tiết theo hồ sơ mời thầu192,18m3
10Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChi tiết theo hồ sơ mời thầu192,18m3
11Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo hồ sơ mời thầu192,18m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo hồ sơ mời thầu192,18m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21,93m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu39,55m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,89m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Chi tiết theo hồ sơ mời thầu20,99m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà giằng đá 1x2, mác 200Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14,19m3
18Đắp cát hoàn trả chân móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu131,63m3
19Vận chuyển cát để đắp chân móng công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChi tiết theo hồ sơ mời thầu131,63m3
20Vận chuyển cát để đắp chân móng công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theoChi tiết theo hồ sơ mời thầu131,63m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,52tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,7tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,31tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,18tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,93tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo hồ sơ mời thầu131,8m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo hồ sơ mời thầu84,46m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo hồ sơ mời thầu496,8m2
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu86,91m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2.312,56m2
31Gia công lắp dựng chông sắt nhọn tường ràoChi tiết theo hồ sơ mời thầu177,45m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.312,56m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.312,56m2
34Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu88,72m2
35Tháo dỡ hàng rào tôn tạm hoàn trả mặt bằng sau khi thi côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu657,8m2
36Vận chuyển, thu gom hàng rào tạm về vị trí tập kếtChi tiết theo hồ sơ mời thầu8công
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục sửa chữa nhà để xe khách hàng)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42m2
2Tháo dỡ xà gồ thép thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,7tấn
3Vận chuyển sắt thép, tole các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,7tấn
4Vận chuyển sắt thép, tole các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theoChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,7tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nền, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,22tấn
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu4m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,6m2
8Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình 90x90 dày 3 lyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,22tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,45tấn
10Lắp dựng xà gồ thép máiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,15tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn mã màu dày 5,5mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu55,4m2
12Xây bó nền gạch ống 8x8x19 chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,56m3
13Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15,6m2
14Gia công lắp dựng khung vách Alu phía sau và 2 bên hông thép hộp 30x60x2lyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,17tấn
15Cung cấp lắp dựng Alu vách phía sau và 2 bên hôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu63m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổiChi tiết theo hồ sơ mời thầu42m2
17Cung cấp lắp đặt máng xối thoát nước mưaChi tiết theo hồ sơ mời thầu10m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu12m
19Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu22,14m2
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục sửa chữa Nhà điều hành Công ty Điện lực Củ Chi)
1Phá dỡ nền gạch sàn sân thượng (các vị trí bị bong dộp và bị thấm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60m2
2Phá dỡ lớp vữa tôn nền sàn sân thượng (các vị trí bị bong dộp và bị thấm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60m2
3Vận chuyển xà bần các loại từ trên cao xuốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,8m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,8m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,8m3
6Quét dung dịch chống thấm sàn mái 2 lớpChi tiết theo hồ sơ mời thầu555,66m2
7Vệ sinh nền chà rửa mặt sàn máiChi tiết theo hồ sơ mời thầu5công
8Tôn nền tạo phẳng bằng vữa XM mác 100, dày 2 cm để lát gạchChi tiết theo hồ sơ mời thầu60m2
9Lát gạch tàu sàn mái kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60m2
10Phá dỡ tường hộp ghen nhà vế sinh xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,29m3
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,29m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,29m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,29m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu80m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu50cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu50cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
20Xây tường họp ghen gạch ống 8x8x19, chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,29m3
21Trát tường trong hộp ghen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12,96m2
22Công tác ốp gạch hộp ghen gạch 30x60, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12,96m2
23Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh WC Tầng 2,3,4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu66m2
24Phá dỡ lớp vữa tôn nền vệ sinh WC Tầng 2,3,4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu66m2
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,98m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,98m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,98m3
28Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2,3,4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu66m2
29Tôn nền tạo phẳng bằng vữa XM mác 100, dày 2 cm để lát gạchChi tiết theo hồ sơ mời thầu66m2
30Lát nền sàn gạch WC lầu 2,3,4 bằng gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu66m2
31Tháo dỡ bồn cầu hiện hữu WC các tầng 2,3 và 4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18bộ
32Tháo dỡ chậu rửa lavabo hiện hữu WC các tầng 2,3 và 4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12bộ
33Tháo dỡ chậu tiểu hiện hữu WC các tầng 2,3 và 4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36bộ
35Lắp đặt bồn cầu WC các tầngChi tiết theo hồ sơ mời thầu18bộ
36Lắp đặt chậu rửa lavaboChi tiết theo hồ sơ mời thầu12bộ
37Cung cấp lắp đặt đá Granit để LavaboChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,48m2
38Gia công lắp dựng khung Inox đỡ đá LavaboChi tiết theo hồ sơ mời thầu6cái
39Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo hồ sơ mời thầu6bộ
40Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compactChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,45m2
41Lắp đặt gương soi loại 60x80 cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu6cái
42Lắp đặt vòi lavaboChi tiết theo hồ sơ mời thầu12bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo hồ sơ mời thầu18cái
44Lắp đặt vòi rửaChi tiết theo hồ sơ mời thầu6bộ
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.615,49m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.059,92m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, cầu thang và máng điệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu63,6m2
48Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tính bằng 50% nhân công lắp đặt)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu180bộ
49Tháo dỡ đèn tròn ốp trần (tính bằng 50% nhân công lắp đặt)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16bộ
50Tháo dỡ quạt thông gió trên tường (tính bằng 50% nhân công lắp đặt)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21cái
51Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay bản lề cửaChi tiết theo hồ sơ mời thầu33m2
52Tháo dỡ ổ cắm hư hỏng để thay thế (tính bằng 50% nhân công lắp đặt)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
53Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc hư hỏng để thay thế (tính bằng 50% nhân công lắp đặt)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
54Tháo dỡ MCB hư hỏng để thay thế lại (tính bằng 50% nhân công lắp đặt)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15cái
55Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.448,69m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.226,72m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.160,094m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.515,31m2
59Sơn mái ngói hiện hữu 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụngChi tiết theo hồ sơ mời thầu60,37m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trên bề mặt lan can, cầu thang và máng điệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu63,6m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn led)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu180bộ
62Lắp đặt đèn tròn ốp trần (đèn led)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16bộ
63Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 30x30Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21cái
64Cung cấp lắp đặt thay thể ổ khóa hư hỏngChi tiết theo hồ sơ mời thầu15bộ
65Cung cấp thay thế bản lề cửa các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu30bộ
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15cái
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu224m2
70Bao che toàn bộ công trìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu224m2
G Chi phí chung; Chi phí nhà tạm để điều hành thi công; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm
1Chi phí chung (Không vượt quá 192.866.963 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
2Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (Không vượt quá 31.704.158 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
3Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 157.662.138 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
4Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.990006655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9800133E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.669.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.657.339.544 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận. Phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng thi công của công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là chỉ huy trưởng thi công của 1 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 01 công trình tương tự (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người, một người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình xây dựng). Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).22
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 15 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 15 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe,...).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp (chứng chỉ/chứng nhận hoặc văn bằng tương đượng về xây dựng) với công việc thực hiện, phải có tối thiểu 15 công nhân có bằng nghề về thi công xây dựng, nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp để tham gia thực hiện cho gói thầu và phải có cam kết đảm bảo nguồn nhân lực trong suốt thời gian thực hiện gói thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình.c) Các công nhân tham gia thi công phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe máy, thiết bị thi công: Tối thiểu có 01 xe máy múc (xe cuốc): - Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công. Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp (kể cả tài xế lái xe thuê mướn).- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->