Gói thầu: Gói thầu số 38.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần vật tư thiết bị cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ Nhà điều hành Công ty Điện lực Củ Chi, tường rào và khu vực nhà để xe khách hàng; MCT: CCHD2107001
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần vật tư thiết bị cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ Nhà điều hành Công ty Điện lực Củ Chi, tường rào và khu vực nhà để xe khách hàng; MCT: CCHD2107001 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:15:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,326,671,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,900,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.990006655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9800133E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.669.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.657.339.544 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận. Phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng thi công của công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là chỉ huy trưởng thi công của 1 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 01 công trình tương tự (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người, một người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình xây dựng). Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 15 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe,...).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp (chứng chỉ/chứng nhận hoặc văn bằng tương đượng về xây dựng) với công việc thực hiện, phải có tối thiểu 15 công nhân có bằng nghề về thi công xây dựng, nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp để tham gia thực hiện cho gói thầu và phải có cam kết đảm bảo nguồn nhân lực trong suốt thời gian thực hiện gói thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình.c) Các công nhân tham gia thi công phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy, thiết bị thi công: Tối thiểu có 01 xe máy múc (xe cuốc): | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công. Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp (kể cả tài xế lái xe thuê mướn).- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảng tổng hợp VTTB (Hạng mục sửa chữa hàng rào) - B Cấp | |||
| 1 | Bột bả | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.521,66 | kg |
| 2 | Bu lông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80,01 | cái |
| 3 | Cát | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 160,59 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 59,46 | m3 |
| 5 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16,97 | m3 |
| 6 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 61,03 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 79,83 | m3 |
| 8 | Đá 4x7 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20,36 | m3 |
| 9 | Dây thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 140,59 | kg |
| 10 | Đinh | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 103,43 | kg |
| 11 | Đinh, đinh vít | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.104,96 | cái |
| 12 | Gạch ống 4 lổ: 8x8x18 (không nung) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 59.278,07 | viên |
| 13 | Giấy ráp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46,25 | m2 |
| 14 | Gỗ chống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,61 | m3 |
| 15 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,34 | m3 |
| 16 | Gỗ ván | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,66 | m3 |
| 17 | Hàng rào chông sắt nhọn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 180,99 | m2 |
| 18 | Khí gas | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,54 | kg |
| 19 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39.475,75 | lít |
| 20 | Ô xy | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,77 | chai |
| 21 | Que hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 169,1 | kg |
| 22 | Sơn lót ngoại thất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 275,19 | lít |
| 23 | Sơn lót sắt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10,02 | kg |
| 24 | Sơn phủ ngoại thất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 437,07 | lít |
| 25 | Sơn phủ sắt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18,63 | kg |
| 26 | Thép hình | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 887,5 | kg |
| 27 | Thép tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.927,92 | kg |
| 28 | Thép tròn D | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.424,03 | kg |
| 29 | Thép tròn D | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9.436,02 | kg |
| 30 | Tôn múi chiều dài | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 878,16 | m2 |
| 31 | Xi măng PCB40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 59.302,73 | kg |
| B | Bảng tổng hợp VTTB (Hạng mục sửa chữa nhà để xe khách hàng) - B Cấp | |||
| 1 | Bu lông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18,63 | cái |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,29 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,37 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,11 | m3 |
| 5 | Cồn rửa | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,04 | kg |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máng xối thoát nước mưa | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng Alu vách phía sau và 2 bên hông (Bao gồm vật tư nhân công, máy thi công) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66,15 | m2 |
| 8 | Đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,48 | m3 |
| 9 | Dây thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,62 | kg |
| 10 | Đinh tán f22 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,56 | cái |
| 11 | Đinh, đinh vít | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 249,3 | cái |
| 12 | Gạch ống 4 lổ: 8x8x18 (không nung) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.012,44 | viên |
| 13 | Gỗ chèn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,006 | m3 |
| 14 | Gỗ nẹp, chống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,01 | m3 |
| 15 | Gỗ ván | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,02 | m3 |
| 16 | Khí gas | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,58 | kg |
| 17 | Nhựa dán | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,01 | kg |
| 18 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 912,71 | lít |
| 19 | Ô xy | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,29 | chai |
| 20 | Ống nhựa PVC D=114mm, dày 4mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12,12 | m |
| 21 | Que hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10,25 | kg |
| 22 | Sơn lót sắt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,5 | kg |
| 23 | Sơn phủ sắt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,64 | kg |
| 24 | Thép hình | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 940,41 | kg |
| 25 | Thép tấm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 105,31 | kg |
| 26 | Thép tròn D | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 223,11 | kg |
| 27 | Tôn mạ màu dày 5,5mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 65,64 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao 600x600 khung nổi + khung nhôm và phụ kiện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44,1 | m2 |
| 29 | Xi măng PCB40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.500,87 | kg |
| C | Bảng tổng hợp VTTB (Hạng mục sửa chữa Nhà điều hành Công ty Điện lực Củ Chi) - B Cấp | |||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 2 | Bản lề cửa các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 3 | Bồn cầu 1 khối Inax | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 4 | Bột bả | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.418,41 | kg |
| 5 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,57 | m3 |
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,92 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,47 | m3 |
| 8 | Chao chụp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 9 | Chậu rửa Lavabo dương bàn Inax | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 10 | Chậu tiểu nam | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 11 | Co nhựa miệng bát D114mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 12 | Co nhựa miệng bát D42mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 13 | Co nhựa miệng bát D90mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 14 | Cồn rửa | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,01 | kg |
| 15 | Công tắc 2 hạt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 16 | Cút | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 17 | Đá granit | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,51 | m2 |
| 18 | Đèn tròn ốp trần (đèn led) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 19 | Đinh các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,66 | kg |
| 20 | Dung dịch chống thấm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 915,91 | kg |
| 21 | Gạch lát kích thước 40x40cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66,66 | m2 |
| 22 | Gạch ống 4 lổ: 8x8x18 (không nung) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 883,87 | viên |
| 23 | Gạch ốp tiết diện 30x60cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13,08 | m2 |
| 24 | Gạch tau 30x30cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60,6 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng khung Inox đỡ đá Lavabo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 26 | Giáo thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21,28 | kg |
| 27 | Giấy ráp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 73,5 | m2 |
| 28 | Gỗ ván | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,07 | m3 |
| 29 | Gỗ xẻ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,008 | m3 |
| 30 | Gương soi KT 60x80cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 31 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng đèn led | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 180 | bộ |
| 32 | Keo dán | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,56 | kg |
| 33 | Móc sắt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 83,52 | cái |
| 34 | Nhựa dán | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,25 | kg |
| 35 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.910,92 | lít |
| 36 | Ổ cắm đôi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 37 | Ổ khóa | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D=114mm, dày 4mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 101 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D=42mm, dày 2,1mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80,8 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC D=90mm, dày 3,8mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 101 | m |
| 41 | Quạt thông gió KT 30x30 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 42 | Sơn lót ngoại thất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138,05 | lít |
| 43 | Sơn lót ngói chuyên dụng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,05 | lít |
| 44 | Sơn lót nội thất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 306,86 | lít |
| 45 | Sơn lót sát thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,18 | kg |
| 46 | Sơn phủ ngoại thất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 219,25 | lít |
| 47 | Sơn phủ ngói chuyên dụng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14,3 | lít |
| 48 | Sơn phủ nội thất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 508,09 | lít |
| 49 | Sơn phủ sắt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13,35 | kg |
| 50 | Thép hình | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,72 | kg |
| 51 | Thép tròn D | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,36 | kg |
| 52 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,9 | m2 |
| 53 | Vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 54 | Vòi rửa lavabo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 55 | Vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 56 | Xi măng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 183,16 | kg |
| 57 | Xi măng PCB30 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 527,28 | kg |
| 58 | Xi măng PCB40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.105,86 | kg |
| 59 | Xi măng trắng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10,95 | kg |
| 60 | Bao che toàn bộ công trình (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 224 | m2 |
| D | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục sửa chữa hàng rào) | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60 dày 1,4 ly làm khung vách tole hàng rào tạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,66 | tấn |
| 2 | Cung cấp tôn múi chiều dài | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 657,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt lưới B40, hàng rào hiện hữu | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,57 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép Khung lưới B40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,57 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - sắt thép Khung lưới B40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,57 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường rào hiện hữu xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 78,07 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng cột, đà kiềng bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14,19 | m3 |
| 8 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 192,18 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 192,18 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 192,18 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 192,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 192,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21,93 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39,55 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16,89 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20,99 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà giằng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14,19 | m3 |
| 18 | Đắp cát hoàn trả chân móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 131,63 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cát để đắp chân móng công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 131,63 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cát để đắp chân móng công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 131,63 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,52 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,31 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,18 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,93 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 131,8 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 84,46 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 496,8 | m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 86,91 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.312,56 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng chông sắt nhọn tường rào | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 177,45 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.312,56 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.312,56 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 88,72 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hàng rào tôn tạm hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 657,8 | m2 |
| 36 | Vận chuyển, thu gom hàng rào tạm về vị trí tập kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | công |
| E | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục sửa chữa nhà để xe khách hàng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép, tole các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép, tole các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nền, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,6 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình 90x90 dày 3 ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,45 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,15 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn mã màu dày 5,5mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 55,4 | m2 |
| 12 | Xây bó nền gạch ống 8x8x19 chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,56 | m3 |
| 13 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15,6 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng khung vách Alu phía sau và 2 bên hông thép hộp 30x60x2ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,17 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp dựng Alu vách phía sau và 2 bên hông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 63 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt máng xối thoát nước mưa | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 19 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22,14 | m2 |
| F | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục sửa chữa Nhà điều hành Công ty Điện lực Củ Chi) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sàn sân thượng (các vị trí bị bong dộp và bị thấm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền sàn sân thượng (các vị trí bị bong dộp và bị thấm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần các loại từ trên cao xuống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái 2 lớp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 555,66 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền chà rửa mặt sàn mái | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 8 | Tôn nền tạo phẳng bằng vữa XM mác 100, dày 2 cm để lát gạch | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m2 |
| 9 | Lát gạch tàu sàn mái kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường hộp ghen nhà vế sinh xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,29 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,29 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,29 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,29 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 20 | Xây tường họp ghen gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,29 | m3 |
| 21 | Trát tường trong hộp ghen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12,96 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch hộp ghen gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12,96 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh WC Tầng 2,3,4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền vệ sinh WC Tầng 2,3,4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,98 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,98 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,98 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2,3,4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 29 | Tôn nền tạo phẳng bằng vữa XM mác 100, dày 2 cm để lát gạch | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 30 | Lát nền sàn gạch WC lầu 2,3,4 bằng gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ bồn cầu hiện hữu WC các tầng 2,3 và 4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo hiện hữu WC các tầng 2,3 và 4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu hiện hữu WC các tầng 2,3 và 4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bồn cầu WC các tầng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt đá Granit để Lavabo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,48 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng khung Inox đỡ đá Lavabo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,45 | m2 |
| 41 | Lắp đặt gương soi loại 60x80 cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi lavabo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.615,49 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.059,92 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, cầu thang và máng điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 63,6 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tính bằng 50% nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 180 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trần (tính bằng 50% nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường (tính bằng 50% nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay bản lề cửa | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ ổ cắm hư hỏng để thay thế (tính bằng 50% nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 53 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc hư hỏng để thay thế (tính bằng 50% nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 54 | Tháo dỡ MCB hư hỏng để thay thế lại (tính bằng 50% nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.448,69 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.226,72 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.160,094 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.515,31 | m2 |
| 59 | Sơn mái ngói hiện hữu 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60,37 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trên bề mặt lan can, cầu thang và máng điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 63,6 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn led) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 180 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần (đèn led) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 30x30 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt thay thể ổ khóa hư hỏng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 65 | Cung cấp thay thế bản lề cửa các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 224 | m2 |
| 70 | Bao che toàn bộ công trình | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 224 | m2 |
| G | Chi phí chung; Chi phí nhà tạm để điều hành thi công; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (Không vượt quá 192.866.963 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (Không vượt quá 31.704.158 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 157.662.138 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 4 | Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.990006655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9800133E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.669.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.657.339.544 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận. Phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng thi công của công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là chỉ huy trưởng thi công của 1 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 01 công trình tương tự (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người, một người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình xây dựng). Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp | 15 | 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 15 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe,...).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp (chứng chỉ/chứng nhận hoặc văn bằng tương đượng về xây dựng) với công việc thực hiện, phải có tối thiểu 15 công nhân có bằng nghề về thi công xây dựng, nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp để tham gia thực hiện cho gói thầu và phải có cam kết đảm bảo nguồn nhân lực trong suốt thời gian thực hiện gói thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình.c) Các công nhân tham gia thi công phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy, thiết bị thi công: Tối thiểu có 01 xe máy múc (xe cuốc): | - Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công. Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp (kể cả tài xế lái xe thuê mướn).- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi