Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:09:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,827,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,6357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,1748 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo quy định hiện hành | 3,2355 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 27,8613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,3054 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0968 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2427 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,2279 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 29,8734 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1949 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,8412 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,3915 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,1354 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3223 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1353 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,2814 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,958 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,714 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 13,6708 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,0032 | m3 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,56 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6094 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2123 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1448 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 193 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 65,388 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 65,388 | m2 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,657 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,657 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,657 | 100m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 49,0842 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,8474 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 47,3055 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,8474 | m3 |
| 38 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 9,9319 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,2686 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,4086 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,5376 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3216 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 264,3301 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 264,3301 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 139,692 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 819,8261 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 819,8261 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 120,384 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 120,384 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,66 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo quy định hiện hành | 0,8305 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8305 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,3586 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 43,2 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,64 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 136 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 501,6296 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 40,4172 | m2 |
| 61 | Lan can inox nhà | Theo quy định hiện hành | 662,8541 | Kg |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3736 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,13 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 12,13 | m2 |
| 65 | Lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 11,9 | m |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8746 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,2504 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,904 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, thêm 1 tháng | Theo quy định hiện hành | 5,904 | 100m2 |
| 70 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 30,24 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa D1 | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 72 | SX và lắp dựng cửa nhôm hệ 01 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 6,3 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa D2 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 74 | SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 76,8 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 76 | SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ S2 | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 78 | SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 12,705 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 39,91 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm gia cường kính dày 6.38mm + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 7,04 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi trong vách d3 | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 82 | Tấm composit + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 24,261 | m2 |
| 83 | Nắp tôn + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Thang lên mái (thang rời) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt H14 | Theo quy định hiện hành | 0,6307 | tấn |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,647 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 86,24 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 86,24 | m2 |
| 89 | Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép | Theo quy định hiện hành | 20,8884 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 14,5412 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,7854 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,1772 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,5637 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0766 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,7377 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo quy định hiện hành | 6,8481 | tấn |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 139,89 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 139,89 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,1463 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,2205 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3069 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,5975 | tấn |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,7 | m2 |
| 104 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 69,7 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 69,3866 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,3803 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,7451 | tấn |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 629,8924 | m2 |
| 109 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 629,8924 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 123,45 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 123,45 | m |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 92,5118 | m2 |
| 113 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 92,5118 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 80,55 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1677 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5165 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1362 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1927 | tấn |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,7484 | m2 |
| 120 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 20,7484 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,542 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,44 | m |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0621 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2583 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3052 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0779 | tấn |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,5416 | m2 |
| 128 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 24,5416 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 10 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 600 | m |
| 16 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 17 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 400 | cái |
| 18 | Mặt B1 + rọ | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 19 | Mặt B2, mặt B3 + rọ | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Mặt ổ cắm rời | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng 200*150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng 2 200*150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 25 | Đèn Led 300x1200, 48W | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 27 | Triết áp quạt | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 30 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 198 | m |
| 35 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 130 | cái |
| 36 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 39 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | điểm |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 41 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 38,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,384 | 100m3 |
| 44 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 45 | Bình khí | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 46 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 47 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa D48C3 | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Ống nhựa D34C3 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa D27C3 | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa D21mm C3 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 6 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 8 | Tê nhựa 48x48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đk | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | LĐ măng sông nhựa đk 27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Giắc co D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa D48x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 27x21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 33 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 110 mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 34 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 90 mm | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa D110x110+D110x90 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa đk 90x90 + 90x34 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa D48 x34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 40 | LĐ tê nhựa đk 34x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn nhựa D110x50 + D110x48 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa D48 x34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Băng keo + keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 15 | cuộn/tuyp |
| 46 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 47 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 48 | Clê bin D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 49 | LĐ ống nhựa D27C3 | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa D21mm C3 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 51 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 52 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 53 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 54 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đk | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 58 | Ống nhựa D48C3 | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 59 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 60 | Ống nhựa D34C3 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 61 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa D48 x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 63 | LĐ tê nhựa đk 34x34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 64 | Vận chuyển đến công trình | Theo quy định hiện hành | 3 | chuyến |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi