Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505462-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210505428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 10:09:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,827,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,6357 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,1748 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Theo quy định hiện hành 3,2355 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 27,8613 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,3054 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0968 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,2427 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 1,2279 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 29,8734 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1949 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,8412 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,3915 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,1354 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3223 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,174 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,1353 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,2814 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,6 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,958 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,714 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 13,6708 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,0032 m3
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 58,56 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6094 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2123 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1448 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 193 cái
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 65,388 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 65,388 m2
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,657 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,657 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,657 100m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 49,0842 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,8474 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 47,3055 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,8474 m3
38 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 9,9319 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,2686 m3
40 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,4086 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 3,5376 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,3216 100m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 264,3301 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 264,3301 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 139,692 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 819,8261 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 819,8261 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 120,384 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 120,384 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,66 m
51 Gia công xà gồ thép 40x80x1.2 Theo quy định hiện hành 0,8305 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8305 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,3586 100m2
54 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 43,2 m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,64 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
57 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
58 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 136 cái
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 501,6296 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 40,4172 m2
61 Lan can inox nhà Theo quy định hiện hành 662,8541 Kg
62 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,3736 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,13 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 12,13 m2
65 Lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 11,9 m
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8746 m3
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,2504 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,904 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, thêm 1 tháng Theo quy định hiện hành 5,904 100m2
70 SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 30,24 m2
71 Phụ kiện cửa D1 Theo quy định hiện hành 8 bộ
72 SX và lắp dựng cửa nhôm hệ 01 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 6,3 m2
73 Phụ kiện cửa D2 Theo quy định hiện hành 4 bộ
74 SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 76,8 m2
75 Phụ kiện cửa sổ S1 Theo quy định hiện hành 16 bộ
76 SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 3,84 m2
77 Phụ kiện cửa sổ S2 Theo quy định hiện hành 8 bộ
78 SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 12,705 m2
79 Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 39,91 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm gia cường kính dày 6.38mm + phụ kiện Theo quy định hiện hành 7,04 m2
81 Phụ kiện cửa đi trong vách d3 Theo quy định hiện hành 3 bộ
82 Tấm composit + phụ kiện Theo quy định hiện hành 24,261 m2
83 Nắp tôn + khoá Theo quy định hiện hành 1 cái
84 Thang lên mái (thang rời) Theo quy định hiện hành 1 cái
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt H14 Theo quy định hiện hành 0,6307 tấn
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,647 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 86,24 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 86,24 m2
89 Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép Theo quy định hiện hành 20,8884 m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 14,5412 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,7854 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,1772 100m2
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,5637 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0766 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định hiện hành 0,7377 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo quy định hiện hành 6,8481 tấn
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 139,89 m2
98 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 139,89 m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,1463 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,2205 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3069 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 2,5975 tấn
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,7 m2
104 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 69,7 m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 69,3866 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,3803 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 5,7451 tấn
108 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 629,8924 m2
109 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 629,8924 m2
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 123,45 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 123,45 m
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 92,5118 m2
113 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 92,5118 m2
114 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 80,55 m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1677 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,5165 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1362 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1927 tấn
119 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,7484 m2
120 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 20,7484 m2
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,542 m2
122 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 53,44 m
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0621 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2583 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3052 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0779 tấn
127 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,5416 m2
128 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 24,5416 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 13 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 12 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 16 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 600 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 14 cái
10 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Theo quy định hiện hành 350 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 Theo quy định hiện hành 600 m
16 Tê cút Theo quy định hiện hành 100 cái
17 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 400 cái
18 Mặt B1 + rọ Theo quy định hiện hành 12 cái
19 Mặt B2, mặt B3 + rọ Theo quy định hiện hành 8 cái
20 Mặt ổ cắm rời Theo quy định hiện hành 12 cái
21 Tủ điện tổng 200*150 Theo quy định hiện hành 1 cái
22 Tủ điện tầng 2 200*150 Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 10 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 4 bộ
25 Đèn Led 300x1200, 48W Theo quy định hiện hành 24 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 12 cái
27 Triết áp quạt Theo quy định hiện hành 12 bộ
28 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 10 hộp
30 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
31 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
32 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo quy định hiện hành 8 cái
33 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo quy định hiện hành 8 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 198 m
35 Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 130 cái
36 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 160 m
38 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
39 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 điểm
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
41 Thép bản giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 38,4 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,384 100m3
44 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 4 bình
45 Bình khí Theo quy định hiện hành 4 bình
46 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
47 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa D48C3 Theo quy định hiện hành 0,15 100m
2 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Ống nhựa D34C3 Theo quy định hiện hành 0,1 100m
4 LĐ ống nhựa D27C3 Theo quy định hiện hành 0,5 100m
5 LĐ ống nhựa D21mm C3 Theo quy định hiện hành 0,4 100m
6 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 Theo quy định hiện hành 45 cái
7 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 Theo quy định hiện hành 15 cái
8 Tê nhựa 48x48 Theo quy định hiện hành 2 cái
9 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Theo quy định hiện hành 4 cái
10 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 Theo quy định hiện hành 8 cái
11 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 Theo quy định hiện hành 22 cái
12 Lắp đặt van khóa, đk 34 Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đk Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm Theo quy định hiện hành 2 cái
15 LĐ măng sông nhựa đk 27 Theo quy định hiện hành 10 cái
16 Giắc co D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa D48x34 Theo quy định hiện hành 2 cái
18 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
19 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 27x21 Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
21 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 6 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
23 Lắp đặt vòi chậu Theo quy định hiện hành 6 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 6 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 6 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 6 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
29 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
31 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
32 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
33 LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 110 mm Theo quy định hiện hành 20 cái
34 LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 90 mm Theo quy định hiện hành 23 cái
35 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 15 cái
37 LĐ tê nhựa D110x110+D110x90 Theo quy định hiện hành 11 cái
38 LĐ tê nhựa đk 90x90 + 90x34 Theo quy định hiện hành 13 cái
39 Lắp đặt tê nhựa D48 x34 Theo quy định hiện hành 3 cái
40 LĐ tê nhựa đk 34x34 Theo quy định hiện hành 6 cái
41 Lắp đăt côn nhựa D110x50 + D110x48 Theo quy định hiện hành 4 cái
42 Lắp đặt côn nhựa D48 x34 Theo quy định hiện hành 3 cái
43 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Theo quy định hiện hành 8 cái
44 LĐ tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 2 cái
45 Băng keo + keo dán ống Theo quy định hiện hành 15 cuộn/tuyp
46 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
47 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 Bộ
48 Clê bin D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
49 LĐ ống nhựa D27C3 Theo quy định hiện hành 0,16 100m
50 LĐ ống nhựa D21mm C3 Theo quy định hiện hành 0,06 100m
51 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 Theo quy định hiện hành 6 cái
52 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 Theo quy định hiện hành 6 cái
53 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
54 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 Theo quy định hiện hành 4 cái
55 Lắp đặt van ren, đk Theo quy định hiện hành 2 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
58 Ống nhựa D48C3 Theo quy định hiện hành 0,16 100m
59 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 6 cái
60 Ống nhựa D34C3 Theo quy định hiện hành 0,06 100m
61 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 6 cái
62 Lắp đặt tê nhựa D48 x34 Theo quy định hiện hành 2 cái
63 LĐ tê nhựa đk 34x34 Theo quy định hiện hành 4 cái
64 Vận chuyển đến công trình Theo quy định hiện hành 3 chuyến
D THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->