Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517692-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 10:03:00 đến ngày 2021-05-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,200,109,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục Rãnh thoát nước, cống ngang đường và Nền mặt đường, vỉa hè
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng 1 gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu chương V10,435
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,1044100m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1044100m3/1km
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V106,756m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V4,2702100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V5,3376100m³
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V5,3376100m3/1km
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu chương V21,774m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,871100m³
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo yêu cầu chương V8,89
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V24,511
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,0173tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,5672tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V3,9954100m²
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V127cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V6,127510 tấn/km
17Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V127cấu kiện
18Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V1271 đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V1261 mối nối
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V11,43
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V2,2708tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,8636100m²
23Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V254tấn
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V2,857510 tấn/km
25Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V254tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu chương V254cấu kiện
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V245,52
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V9,8207100m³
29Mua đất về đắp lềTheo yêu cầu chương V1.278,318m3
30Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V81,925
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V7,3732100m³
32Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V460,9
33Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cmTheo yêu cầu chương V12,6417100m²
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V16,574100m²
35Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu chương V16,574100m²
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V33,9354
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V1,4578100m²
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V35,5989
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V6,0884100m²
40Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V665,4cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V7,83210 tấn/km
42Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V665,4cấu kiện
43Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm665,4m
44Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V10cái
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V8,3175
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,9981100m²
47Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V1.330,8cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V1,830410 tấn/km
49Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V1.330,8cấu kiện
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu chương V1.330,8cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V46
2Vận chuyển tiếp 50m, bùn đặc, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V46
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V0,46100m³
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,46100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V43m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V249,6
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V23,6766
8Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,9471100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,6168100m³
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,6168100m³/km
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V69,6475m3
12Ni lông lótTheo yêu cầu chương V696,4745m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V69,6475
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V1,3328100m²
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V157,6289
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V39,4622
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V4,6582100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V2,384tấn
19Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V973,315
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1.002,435
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V356,15
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V48,6333
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V3,0541100m²
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V6,2252tấn
25Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V1.409cấu kiện
26Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V42cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V12,137510 tấn/km
28Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V1.409cấu kiện
29Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V42cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu chương V1.451cấu kiện
31Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cmTheo yêu cầu chương V7m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu chương V1,6195
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu chương V0,18
34Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,902
35Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1961100m³
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,267100m³
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,267100m³/km
38Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V13,125100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo yêu cầu chương V2,1
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V4,2
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,084100m²
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V8,61
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,9542tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,9492tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V1,092100m²
46Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,504100m²
47Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V7,38
48Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V21cấu kiện
49Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V21cấu kiện
50Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V2,152510 tấn/km
51Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V211 đoạn cống
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V0,1521100m³
53Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V88,2826
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V88,28
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu chương V27,9125
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V1,8103100m²
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V96,4877
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,5577
59Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Theo yêu cầu chương V74,0888
60Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V53,3659
61Ni lông lótTheo yêu cầu chương V1.067,3174m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V106,7317
63Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu chương V1.691,9974
64Mua đất màu về trồng cây ( bao gồm cả vận chuyển và lấp vào bồn)Theo yêu cầu chương V6,66m3
65Mua cây sấu cao 3-4m , đường kính 7-10cmTheo yêu cầu chương V74cây
66Trồng cây sấu vào bồnTheo yêu cầu chương V74cây
67Rải phân vi sinh theo hố trồng cây( theo gốc cây độc lập)Theo yêu cầu chương V74gốc
68Đảo phân vi sinh theo hố trồng câyTheo yêu cầu chương V74gốc
69Tưới nước và chăm sóc cây trong vòng 1-2 tháng (khi đã sống , lên lá non)Theo yêu cầu chương V74cây
70Cọc tre chống cây ( 1 cây 3 cọc 2m)Theo yêu cầu chương V444m
71Nhân công thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu chương V6.384,4m2
72Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo yêu cầu chương V255,48
73Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V10,2192100m³
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V12,774100m³
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu chương V12,774100m³/km
76Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V1.546,17
77Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V61,8468100m³
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V26,4
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V1,1472100m²
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V24,9234
81Cột bê tông li tâm T8,5 ( Gía đã bao gồm cả vận chuyển về đến chân công trình)Theo yêu cầu chương V11cốt
82Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10mTheo yêu cầu chương V11cột
83Mua dây hạ thế dây CU/XLPE/PVC 3x10+6Theo yêu cầu chương V375md
84Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x16mm2Theo yêu cầu chương V3,75km/dây
85Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8mTheo yêu cầu chương V11cần đèn
86Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu chương V11bộ
87Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3mTheo yêu cầu chương V11bộ
88Tiếp địa RHLL-8.5Theo yêu cầu chương V3bộ
89Cổ dềTheo yêu cầu chương V22bộ
90Móc neo D16Theo yêu cầu chương V22cái
91Bu lông M16x80Theo yêu cầu chương V22bộ
92Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lôngTheo yêu cầu chương V171bộ
93Hộp công tơ H4Theo yêu cầu chương V11hộp
94Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo yêu cầu chương V1tủ
95Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu chương V0,92100m
96Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu chương V4,06100m
97Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmTheo yêu cầu chương V4cái
98Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V1cái
99Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mmTheo yêu cầu chương V4cái
100Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V4cái
102Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V0,21100m
C HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chương V5100m²
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V50
3Khấu hao tôn 178.000 đồng/m2/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 37.218 đồng/m2)Theo yêu cầu chương V135m2
4Khấu hao thép V75x75x6: 14.130 đồng/kg/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 2.955 đồng/m2)Theo yêu cầu chương V270kg
5Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu chương V135
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V135
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,2100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,2100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,2100m³/km
10Biển chữ nhật 1200*1800Theo yêu cầu chương V4Cái
11Biển chữ nhật 1600*800Theo yêu cầu chương V4Cái
12Biển tam giác D90Theo yêu cầu chương V4Cái
13Biển tròn D90Theo yêu cầu chương V4Cái
14Barie chắnTheo yêu cầu chương V4bộ
15Cọc tiêu di độngTheo yêu cầu chương V100cọc
16Cuộn rào cảnh báoTheo yêu cầu chương V200m
17Bộ đàm cầm tayTheo yêu cầu chương V4cái
18Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợpTheo yêu cầu chương V4cái
19Đèn pin ban đêmTheo yêu cầu chương V4cái
20Cờ hiệuTheo yêu cầu chương V4cái
21Gậy đảm bảo ATGTTheo yêu cầu chương V4cái
22CòiTheo yêu cầu chương V4cái
23Áo phản quangTheo yêu cầu chương V4cái
24Mũ bảo hộ đỏTheo yêu cầu chương V4cái
25Găng tayTheo yêu cầu chương V4đôi
26Công trực đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V120công
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinhTheo yêu cầu chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giáTheo yêu cầu chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục Rãnh thoát nước, cống ngang đường và Nền mặt đường, vỉa hè
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng 1 gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy lu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->