Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:03:00 đến ngày 2021-05-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,200,109,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục Rãnh thoát nước, cống ngang đường và Nền mặt đường, vỉa hè Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng 1 gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu chương V | 10,435 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1044 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1044 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 106,756 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 4,2702 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 5,3376 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 5,3376 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 21,774 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,871 | 100m³ |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 8,89 | m³ |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 24,511 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,0173 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5672 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 3,9954 | 100m² |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 127 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V | 6,1275 | 10 tấn/km |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 127 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V | 127 | 1 đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V | 126 | 1 mối nối |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 11,43 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 2,2708 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,8636 | 100m² |
| 23 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 254 | tấn |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V | 2,8575 | 10 tấn/km |
| 25 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 254 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 254 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 245,52 | m³ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 9,8207 | 100m³ |
| 29 | Mua đất về đắp lề | Theo yêu cầu chương V | 1.278,318 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 81,925 | m³ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 7,3732 | 100m³ |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 460,9 | m² |
| 33 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo yêu cầu chương V | 12,6417 | 100m² |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu chương V | 16,574 | 100m² |
| 35 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 16,574 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 33,9354 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 1,4578 | 100m² |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 35,5989 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 6,0884 | 100m² |
| 40 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 665,4 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V | 7,832 | 10 tấn/km |
| 42 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 665,4 | cấu kiện |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 665,4 | m | |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 8,3175 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,9981 | 100m² |
| 47 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1.330,8 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V | 1,8304 | 10 tấn/km |
| 49 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1.330,8 | cấu kiện |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu chương V | 1.330,8 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 46 | m³ |
| 2 | Vận chuyển tiếp 50m, bùn đặc, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 46 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 43 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 249,6 | m² |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 23,6766 | m³ |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,9471 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,6168 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,6168 | 100m³/km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 69,6475 | m3 |
| 12 | Ni lông lót | Theo yêu cầu chương V | 696,4745 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 69,6475 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 1,3328 | 100m² |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 157,6289 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 39,4622 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 4,6582 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 2,384 | tấn |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 973,315 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.002,435 | m² |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 356,15 | m² |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 48,6333 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 3,0541 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 6,2252 | tấn |
| 25 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1.409 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 42 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V | 12,1375 | 10 tấn/km |
| 28 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1.409 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 42 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1.451 | cấu kiện |
| 31 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm | Theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu chương V | 1,6195 | m³ |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | m³ |
| 34 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,902 | m³ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1961 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,267 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,267 | 100m³/km |
| 38 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 13,125 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 2,1 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | 100m² |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 8,61 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9542 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9492 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 1,092 | 100m² |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,504 | 100m² |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 7,38 | m² |
| 48 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 21 | cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 21 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V | 2,1525 | 10 tấn/km |
| 51 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V | 21 | 1 đoạn cống |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 0,1521 | 100m³ |
| 53 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 88,2826 | m³ |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 88,28 | m³ |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 27,9125 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 1,8103 | 100m² |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 96,4877 | m³ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,5577 | m³ |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2 | Theo yêu cầu chương V | 74,0888 | m² |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 53,3659 | m³ |
| 61 | Ni lông lót | Theo yêu cầu chương V | 1.067,3174 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 106,7317 | m³ |
| 63 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu chương V | 1.691,9974 | m² |
| 64 | Mua đất màu về trồng cây ( bao gồm cả vận chuyển và lấp vào bồn) | Theo yêu cầu chương V | 6,66 | m3 |
| 65 | Mua cây sấu cao 3-4m , đường kính 7-10cm | Theo yêu cầu chương V | 74 | cây |
| 66 | Trồng cây sấu vào bồn | Theo yêu cầu chương V | 74 | cây |
| 67 | Rải phân vi sinh theo hố trồng cây( theo gốc cây độc lập) | Theo yêu cầu chương V | 74 | gốc |
| 68 | Đảo phân vi sinh theo hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 74 | gốc |
| 69 | Tưới nước và chăm sóc cây trong vòng 1-2 tháng (khi đã sống , lên lá non) | Theo yêu cầu chương V | 74 | cây |
| 70 | Cọc tre chống cây ( 1 cây 3 cọc 2m) | Theo yêu cầu chương V | 444 | m |
| 71 | Nhân công thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 6.384,4 | m2 |
| 72 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 255,48 | m³ |
| 73 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 10,2192 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 12,774 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 12,774 | 100m³/km |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1.546,17 | m³ |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 61,8468 | 100m³ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 26,4 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,1472 | 100m² |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 24,9234 | m³ |
| 81 | Cột bê tông li tâm T8,5 ( Gía đã bao gồm cả vận chuyển về đến chân công trình) | Theo yêu cầu chương V | 11 | cốt |
| 82 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu chương V | 11 | cột |
| 83 | Mua dây hạ thế dây CU/XLPE/PVC 3x10+6 | Theo yêu cầu chương V | 375 | md |
| 84 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 3,75 | km/dây |
| 85 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Theo yêu cầu chương V | 11 | cần đèn |
| 86 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 87 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3m | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 88 | Tiếp địa RHLL-8.5 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 89 | Cổ dề | Theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 90 | Móc neo D16 | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 91 | Bu lông M16x80 | Theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 92 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông | Theo yêu cầu chương V | 171 | bộ |
| 93 | Hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu chương V | 11 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,92 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu chương V | 4,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chương V | 5 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m³ |
| 3 | Khấu hao tôn 178.000 đồng/m2/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 37.218 đồng/m2) | Theo yêu cầu chương V | 135 | m2 |
| 4 | Khấu hao thép V75x75x6: 14.130 đồng/kg/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 2.955 đồng/m2) | Theo yêu cầu chương V | 270 | kg |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu chương V | 135 | m² |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 135 | m² |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m³/km |
| 10 | Biển chữ nhật 1200*1800 | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 11 | Biển chữ nhật 1600*800 | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 12 | Biển tam giác D90 | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 13 | Biển tròn D90 | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 14 | Barie chắn | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cọc tiêu di động | Theo yêu cầu chương V | 100 | cọc |
| 16 | Cuộn rào cảnh báo | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 17 | Bộ đàm cầm tay | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Đèn pin ban đêm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Cờ hiệu | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Gậy đảm bảo ATGT | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Còi | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Áo phản quang | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 24 | Mũ bảo hộ đỏ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Găng tay | Theo yêu cầu chương V | 4 | đôi |
| 26 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V | 120 | công |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục Rãnh thoát nước, cống ngang đường và Nền mặt đường, vỉa hè Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng 1 gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy lu | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi