Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:01:00 đến ngày 2021-05-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,909,165,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.037.000.000VNĐ (Hai tỷ, không trăm ba bảy triệu đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trong E-HSMT trên mạng loại công trình là Là công trình hạ tầng kỹ thuật vẫn được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.037.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9961 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9961 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5185 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 849,5905 | m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3376 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 225,9173 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,174 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.392 | m2 |
| 9 | Lát gạch terrazo 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.619,39 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.308,74 | m2 |
| 11 | Đánh bóng mặt sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,74 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lắp lại tấm đan rãnh thoát nước sân nhà hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 122,04 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm móng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4916 | 100m3 |
| 15 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,396 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phong hóa, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,396 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,594 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá thải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,4 | m3 |
| 19 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,8 | m3 |
| 20 | Lu lèn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,28 | 100m2 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 678 | m2 |
| 22 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 678 | m2 |
| 23 | Phá dỡ đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm móng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,132 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m2 |
| 28 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m2 |
| 29 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,66 | m3 |
| 30 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,5 | m3 |
| 31 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,98 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,75 | m2 |
| 33 | Đào bồn cây bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2301 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2699 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,18 | m3 |
| 36 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,14 | m3 |
| 37 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,2 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74 | m2 |
| 39 | Đào bồn cây bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2812 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,307 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,85 | m3 |
| 42 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,68 | m3 |
| 43 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,6 | m2 |
| 44 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,82 | m2 |
| 45 | Đào bồn cây bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0584 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0477 | 100m3 |
| 47 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 48 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,85 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,24 | m2 |
| 50 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0242 | 100m3 |
| 51 | Chậu hoa cảnh (10 chậu Chậu cảnh men sứ đường kính mặt 90cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 52 | Công tác trồng lại cây (đã bao gồm di chuyển cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| 53 | Mua đất màu để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,88 | m3 |
| 54 | Trồng bổ sung cây xanh (Đường kính 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cây |
| 55 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1cây/năm |
| 56 | Lắp dựng cột đèn 4 bóng bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 cột |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bảng |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m2 |
| 62 | Bulong, Ecu neo móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 63 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,242 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0464 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 68 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1451 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1451 | tấn |
| 70 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,54 | m2 |
| 71 | Bộ dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 72 | Phá dỡ công trình cũ (ca máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | ca |
| 73 | Ca xe 5T vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | ca |
| 74 | Vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6477 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4092 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1985 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,6435 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5683 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1294 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7449 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,8787 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 462,1263 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,2276 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 529,3539 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 258,103 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2273 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4546 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0801 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,588 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,238 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0735 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3146 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0118 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0831 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1075 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5203 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7284 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2364 | m3 |
| 28 | Xây trụ cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,009 | m3 |
| 29 | Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,214 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,25 | m |
| 31 | Sơn cột giả đá hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,214 | m2 |
| 32 | Sản xuất hệ khung cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1878 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khung cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,188 | tấn |
| 34 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0491 | tấn |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép, sắt dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 36 | Sản xuất tôn bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5 | m |
| 37 | Bánh xe đẩy ở cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 38 | Sản xuất thanh V ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0905 | tấn |
| 39 | Làm khe cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 40 | Sơn cửa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,63 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá granit biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4 | m2 |
| 43 | Đắp chữ biển tên, chữ đồng màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,148 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2306 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo móng chữ L, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,75 | m3 |
| 7 | Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,076 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,6 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0754 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3006 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,301 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3697 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,37 | tấn |
| 17 | Gia công bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1057 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,36 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,026 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão tiêu chuẩn 5cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 513 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0879 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3532 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0976 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,48 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0905 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,704 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2836 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7942 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,156 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,845 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,845 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,0114 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0248 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0088 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1298 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2131 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0512 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0608 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1366 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9536 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5632 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9593 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0726 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,36 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0726 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1637 | 100m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9436 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,6744 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,7204 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,686 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,4316 | m2 |
| 35 | Trát hèm bậu cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,864 | m2 |
| 36 | Lát sàn, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,8961 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch ngưỡng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1865 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,68 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,152 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,0404 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,89 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ và ô gió bằng thép vuông 12x12 (đã sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m2 |
| 44 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | m3 |
| 49 | Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp điện, kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ lanh tô cũ bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6336 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,528 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,528 | m2 |
| 4 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,528 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 9 | Lắp dựng rèm che nắng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.037.000.000VNĐ (Hai tỷ, không trăm ba bảy triệu đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trong E-HSMT trên mạng loại công trình là Là công trình hạ tầng kỹ thuật vẫn được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.037.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn cấu kiện | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi