Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517998-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 10:01:00 đến ngày 2021-05-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,909,165,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.037.000.000VNĐ (Hai tỷ, không trăm ba bảy triệu đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trong E-HSMT trên mạng loại công trình là Là công trình hạ tầng kỹ thuật vẫn được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.037.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9961100m3
2Vận chuyển phong hóa, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9961100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,5185100m3
4Mua đất đá thải để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu849,5905m3
5Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3376100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu225,9173m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,174m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.392m2
9Lát gạch terrazo 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4.619,39m2
10Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.308,74m2
11Đánh bóng mặt sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,74m2
12Tháo dỡ lắp lại tấm đan rãnh thoát nước sân nhà hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1801cấu kiện
13Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu122,04m3
14Cấp phối đá dăm móng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4916100m3
15Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,396100m3
16Vận chuyển phong hóa, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,396100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,594100m3
18Mua đất đá thải để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,4m3
19Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,8m3
20Lu lèn nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,28100m2
21Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu678m2
22Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu678m2
23Phá dỡ đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m3
24Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8m3
25Cấp phối đá dăm móng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,132100m3
26Lu lèn nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m2
27Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m2
28Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m2
29Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,66m3
30Xây tường bồn cây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,5m3
31Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,98m2
32Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,75m2
33Đào bồn cây bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2301100m3
34Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2699100m3
35Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,18m3
36Xây tường bồn cây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,14m3
37Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96,2m2
38Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74m2
39Đào bồn cây bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2812100m3
40Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,307100m3
41Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,85m3
42Xây tường bồn cây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,68m3
43Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,6m2
44Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,82m2
45Đào bồn cây bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0584100m3
46Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0477100m3
47Xây tường bồn cây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
48Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,85m2
49Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,24m2
50Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0242100m3
51Chậu hoa cảnh (10 chậu Chậu cảnh men sứ đường kính mặt 90cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
52Công tác trồng lại cây (đã bao gồm di chuyển cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20công
53Mua đất màu để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,88m3
54Trồng bổ sung cây xanh (Đường kính 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cây
55Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121cây/năm
56Lắp dựng cột đèn 4 bóng bằng máy, cột thép, cột gang, caoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 cột
57Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bảng
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25m3
61Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m2
62Bulong, Ecu neo móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
63Khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,91m3
65Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,242m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0464100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m3
68Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1451tấn
69Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1451tấn
70Ốp đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,54m2
71Bộ dây kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
72Phá dỡ công trình cũ (ca máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6ca
73Ca xe 5T vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6ca
74Vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1gói
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6477100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,40921m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,1985m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,6435m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2513m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5683100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1294tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7449tấn
9Xây tường gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,8787m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu462,1263m2
11Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,2276m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu529,3539m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu258,103m
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2273100m3
15Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4546100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0801100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,588m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,238m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0735tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,036100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3146m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0118tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0831tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1075100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5203m3
26Xây gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7284m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2364m3
28Xây trụ cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,009m3
29Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,214m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,25m
31Sơn cột giả đá hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,214m2
32Sản xuất hệ khung cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1878tấn
33Lắp đặt khung cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,188tấn
34Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0491tấn
35Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép, sắt dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,005tấn
36Sản xuất tôn bịtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,5m
37Bánh xe đẩy ở cổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
38Sản xuất thanh V ray cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0905tấn
39Làm khe cửa trượtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m
40Sơn cửa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27m2
41Xây tường gạch bê tông 10x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,63m3
42Công tác ốp đá granit biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4m2
43Đắp chữ biển tên, chữ đồng màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1481m3
2Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2306tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m2
5Bu lông neo móng chữ L, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,75m3
7Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,076100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,6m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81m2
10Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81m2
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0754tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,075tấn
13Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3006tấn
14Lắp vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,301tấn
15Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3697tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,37tấn
17Gia công bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1057tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,361m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,026100m2
20Ke chống bão tiêu chuẩn 5cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu513cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0879100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3532m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0976m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,48m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0157tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0905tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,064100m2
8Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,704m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2836m3
10Đắp đất nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7942m3
11Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,156m3
12Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,845m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,845m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,0114m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0248100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0088tấn
17Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1298m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2131100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0512100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0608tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1366tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9536m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5632m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9593m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0726tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,361m2
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0726tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1637100m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9436m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,6744m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,7204m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,686m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,4316m2
35Trát hèm bậu cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,864m2
36Lát sàn, gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,8961m2
37Công tác ốp gạch ngưỡng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1865m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,68m
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,152m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,0404m2
41Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,89m2
42Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,2m2
43Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ và ô gió bằng thép vuông 12x12 (đã sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,2m2
44Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
45Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,035100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
48Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,072m3
49Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6m2
50Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
52Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
53Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
54Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
60Lắp đặt hộp điện, kích thước Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
61Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG SỞ
1Phá dỡ lanh tô cũ bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6336m3
2Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,528m2
3Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,528m2
4Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,528m2
5Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,4m2
6Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,4m2
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
9Lắp dựng rèm che nắng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.037.000.000VNĐ (Hai tỷ, không trăm ba bảy triệu đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trong E-HSMT trên mạng loại công trình là Là công trình hạ tầng kỹ thuật vẫn được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.037.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
3 Máy hàn điện Hàn cấu kiện1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy đào ≥ 0.4 m31
6 Máy ủi ≥ 110 CV1
7 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->