Gói thầu: 04.XL: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước thị trấn Nghèn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515692-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG PHAN
Tên gói thầu 04.XL: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước thị trấn Nghèn
Số hiệu KHLCNT 20210515660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách thị trấn Nghèn và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 08:03:00 đến ngày 2021-05-18 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28536E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây dựng hệ thống cấp nước cấp IV trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hang năm trên Webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.584.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.399.752.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tong ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước Diezen > 5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm ( PN8)Mô tả KT theo chương V49,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PN8)Mô tả KT theo chương V21,64100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10)Mô tả KT theo chương V3,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm ( PN10)Mô tả KT theo chương V1,9100 m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150X5,16mmMô tả KT theo chương V0,9100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100X4.0mmMô tả KT theo chương V0,34100m
7Lắp đặt mối nối mềm EE PN16 - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đai khởi thuỷ MB PN16- Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V3cái
9Lắp đặt mối nối mềm BE PN16 - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V3cái
10Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 110/75mmMô tả KT theo chương V3cái
11Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110/63mmMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110/50mmMô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/40mmMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 90/63mmMô tả KT theo chương V2cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V87cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
22Lắp đặt côn chuyển HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt cút cong HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V6cái
24Lắp đặt cút cong HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V3cái
25Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V5cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/50mmMô tả KT theo chương V1cái
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V49,1100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V21,64100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V3,2100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1,9100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V75,84100m
32Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
34Joawng cao su D100Mô tả KT theo chương V2cái
35Bu long + E cu M16Mô tả KT theo chương V8cái
36Hộp van bề mặt bằng gangMô tả KT theo chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa,u. PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,006100m
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,04m3
39Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1cái
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V2cái
41Joawng cao su D80Mô tả KT theo chương V2cái
42Bu long + E cu M16Mô tả KT theo chương V8cái
43Hộp van bề mặt bằng gangMô tả KT theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa,u.PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,006100m
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,04m3
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0645100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,33951m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,029100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,484m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,552100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,01m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,219m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả KT theo chương V0,0392tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0178100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V8cái
56Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V4cái
57Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V8cái
58Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V4cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V4cái
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,216m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,949m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0703100m2
63Lắp đặt van mặt bích ty chìm PN16 - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V4cái
64Lắp đặt tê xả cặn- Đường kính D100/D80mmMô tả KT theo chương V4cái
65Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
66Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V4cái
67Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cặp bích
68Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V16cặp bích
69Joăng cao su D110Mô tả KT theo chương V8cái
70Joăng cao su D80Mô tả KT theo chương V16cái
71Miệng khóa van gangMô tả KT theo chương V4cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát,u.PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,04100m
73Nắp bịt ống có bản lềMô tả KT theo chương V4cái
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0105m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2174100m2
76Bu long M14 dài 30cmMô tả KT theo chương V36cái
77Đai 140x4Mô tả KT theo chương V18cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,31351m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,45m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,641m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1468100m2
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0368100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2024m3
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0232tấn
85Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,2827m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả KT theo chương V0,0253tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0141100m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V4cái
89Lắp đặt van cổng BB- Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
90Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả KT theo chương V2cái
91Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
92Bulong + Ecu M16Mô tả KT theo chương V16cái
93Joang cao su D100Mô tả KT theo chương V4cái
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,15681m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,225m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8205m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0734100m2
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0184100m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1012m3
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0116tấn
101Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,1414m3
102Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả KT theo chương V0,0127tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,007100m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V2cái
105Lắp đặt van cổng BB- Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
106Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả KT theo chương V1cái
107Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
108Bulong + Ecu M16Mô tả KT theo chương V8cái
109Joang cao su D100Mô tả KT theo chương V2cái
110Phá dỡ gạch blocMô tả KT theo chương V130m2
111Đàođất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V12,4223100m3
112Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V132,6m3
113Đào đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V423,59041m3
114Cắt đường bê tôngMô tả KT theo chương V207,4810m
115Rải bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V13,514100m2
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V143,64m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V13m3
118Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,5m3
119Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả KT theo chương V130m2
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V15,4645100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,5761100m3
B SỬA CHỮA TRẠM BƠM CẤP 2
1Lắp đặt van cổng ty chìm- Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
2Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
4Máy mơm ly tâm trục ngang Q=50m3, H=48mMô tả KT theo chương V2cái
5Công tác vận chuyển máy bơmMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28536E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây dựng hệ thống cấp nước cấp IV trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hang năm trên Webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.584.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.399.752.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công33
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy khoan bê tong ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy gia nhiệt D315 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy bơm nước Diezen > 5CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->