Gói thầu: 04.XL: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước thị trấn Nghèn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG PHAN |
| Tên gói thầu | 04.XL: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước thị trấn Nghèn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách thị trấn Nghèn và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 08:03:00 đến ngày 2021-05-18 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28536E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây dựng hệ thống cấp nước cấp IV trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hang năm trên Webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.584.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.399.752.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tong ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước Diezen > 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm ( PN8) | Mô tả KT theo chương V | 49,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PN8) | Mô tả KT theo chương V | 21,64 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10) | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm ( PN10) | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150X5,16mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100X4.0mm | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm EE PN16 - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ MB PN16- Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE PN16 - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 110/75mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110/63mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110/50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 90/63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 87 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút cong HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút cong HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 49,1 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 21,64 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 75,84 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Joawng cao su D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bu long + E cu M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa,u. PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m3 |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Joawng cao su D80 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bu long + E cu M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa,u.PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3395 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,484 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,01 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,219 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,949 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm PN16 - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê xả cặn- Đường kính D100/D80mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cặp bích |
| 69 | Joăng cao su D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Joăng cao su D80 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Miệng khóa van gang | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,u.PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Nắp bịt ống có bản lề | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,0105 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2174 | 100m2 |
| 76 | Bu long M14 dài 30cm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 77 | Đai 140x4 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,3135 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,641 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2024 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,2827 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van cổng BB- Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Bulong + Ecu M16 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Joang cao su D100 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,1568 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8205 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1414 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van cổng BB- Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Bulong + Ecu M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Joang cao su D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Phá dỡ gạch bloc | Mô tả KT theo chương V | 130 | m2 |
| 111 | Đàođất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 12,4223 | 100m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 132,6 | m3 |
| 113 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 423,5904 | 1m3 |
| 114 | Cắt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 207,48 | 10m |
| 115 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 13,514 | 100m2 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 143,64 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13 | m3 |
| 118 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,5 | m3 |
| 119 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả KT theo chương V | 130 | m2 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 15,4645 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,5761 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm- Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy mơm ly tâm trục ngang Q=50m3, H=48m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tác vận chuyển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây dựng hệ thống cấp nước cấp IV trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hang năm trên Webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.584.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.399.752.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tong ≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy gia nhiệt D315 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy bơm nước Diezen > 5CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi