Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517455-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210506474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 13:20:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,809,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC VÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép dương ) Chi tiết tại Chương V 1,08 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép âm) Chi tiết tại Chương V 0,015 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chi tiết tại Chương V 15 mối nối
4 Sản xuất cọc dẫn Chi tiết tại Chương V 1 cọc
5 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,1125 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép dương ) Chi tiết tại Chương V 34,2 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép âm) Chi tiết tại Chương V 0,475 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chi tiết tại Chương V 475 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chi tiết tại Chương V 3,5625 m3
10 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 20 tấn chuyển chở hệ dầm thép, đối trọng và gối kê từ kho đến công trình và ngược lại (2 lượt). Mỗi ca 3 chuyến. Chi tiết tại Chương V 2 ca
11 Cần trục bánh hơi sức nâng 16 tấn phục vụ bốc dỡ lên xuống (2 lần bốc lên, dỡ xuống) Chi tiết tại Chương V 0,71 ca
12 Nhân công 3/7 phục vụ vận chuyển (mỗi ca cẩu 2 công) Chi tiết tại Chương V 1,43 công
13 Cần trục bánh hơi sức nâng 16 tấn phục vụ trung chuyển đối trọng để thí nghiệm các cọc thí nghiệm. Tại mỗi cọc cẩu lên xe và xếp xuống (2 lần); 2 cọc thí nghiệm thì trung chuyển 1 lần. Tổng là 2 lần Chi tiết tại Chương V 0,71 ca
14 Nhân công 3/7 phục vụ trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 công) Chi tiết tại Chương V 1,43 công
15 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 20 tấn chuyển chở hệ dầm thép, đối trọng trung chuyển giữa các cọc thí nghiệm. Mỗi ca 4 chuyến Chi tiết tại Chương V 0,75 ca
16 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chi tiết tại Chương V 100 tấn/lần
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 2,8217 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II ( đào thủ công 10%) Chi tiết tại Chương V 11,9356 m3
19 Đào móng băng, rộng Chi tiết tại Chương V 22,529 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết tại Chương V 19,5093 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chi tiết tại Chương V 96,9568 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V 1,7074 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V 5,5272 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chi tiết tại Chương V 7,6596 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chi tiết tại Chương V 4,0599 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 2,9304 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính Chi tiết tại Chương V 0,1641 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mm Chi tiết tại Chương V 2,0656 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột Chi tiết tại Chương V 0,46 100m2
30 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết tại Chương V 45,45 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 6,4651 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,1686 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,6264 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thang Chi tiết tại Chương V 0,4379 100m2
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết tại Chương V 108,8665 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết tại Chương V 2,0776 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 2,0776 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 5,0114 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chi tiết tại Chương V 35,3289 m3
40 Bê tông xốp tôn nền bục giảng, sân khấu, mái sảnh Chi tiết tại Chương V 19,079 m3
41 Đào móng băng, rộng Chi tiết tại Chương V 9,9649 m3
42 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chi tiết tại Chương V 3,4425 100m
43 Vét bùn đầu cọc Chi tiết tại Chương V 0,459 m3
44 Đắp cát đầu cọc Chi tiết tại Chương V 0,459 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,459 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,819 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0431 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0505 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt Chi tiết tại Chương V 0,0302 100m2
50 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 1,4004 m3
51 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 16,2376 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chi tiết tại Chương V 22,0744 m2
53 Quét flinkote bể phốt... Chi tiết tại Chương V 22,0744 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 0,375 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Chi tiết tại Chương V 0,016 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Chi tiết tại Chương V 0,037 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốt Chi tiết tại Chương V 4 cái
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V 9,8639 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V 19,0406 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,4596 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,8847 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,5724 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chi tiết tại Chương V 3,0479 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,9464 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chi tiết tại Chương V 4,6733 tấn
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V 4,5349 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 64,4592 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V 1,2478 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,2494 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chi tiết tại Chương V 6,0448 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V 2,3685 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V 2,2233 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chi tiết tại Chương V 8,5625 tấn
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V 5,7073 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 124,3104 m3
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chi tiết tại Chương V 11,7916 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Chi tiết tại Chương V 0,0663 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chi tiết tại Chương V 13,0264 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 18,7884 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Chi tiết tại Chương V 0,764 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm Chi tiết tại Chương V 1,4408 tấn
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chi tiết tại Chương V 2,408 100m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 1,3248 m3
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,2539 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,1637 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm chớp Chi tiết tại Chương V 23 cái
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 6,7943 m3
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,8838 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chi tiết tại Chương V 0,1665 tấn
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chi tiết tại Chương V 0,6285 100m2
91 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao Chi tiết tại Chương V 71,5191 m3
92 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao Chi tiết tại Chương V 1,2065 m3
93 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 13,46 m3
94 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 14,6019 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 3,2294 m3
96 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao Chi tiết tại Chương V 66,607 m3
97 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 12,6469 m3
98 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 5,4178 m3
99 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 3, chiều dày =22 cm, cao Chi tiết tại Chương V 62,1023 m3
100 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 3, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 11,6741 m3
101 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 3, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 6,1589 m3
102 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =11 cm, cao Chi tiết tại Chương V 27,7424 m3
103 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =22 cm, cao Chi tiết tại Chương V 7,2138 m3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 961,9376 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 1.324,3808 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 795,3118 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 619,8 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 1.004,1004 m2
109 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 1.443,18 m
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 375,8 m
111 Đắp trang trí chân cột sảnh Chi tiết tại Chương V 2 chân cột
112 Đắp bộ chữ khẩu hiệu trên tường sê nô Chi tiết tại Chương V 1 trọn gói
113 Láng lót tạo phẳng bậc tam cấp, bậc thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chi tiết tại Chương V 115,142 m2
114 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 115,142 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch LD500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết tại Chương V 1.053,9052 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết tại Chương V 29,484 m2
117 Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch LD 120x500mm Chi tiết tại Chương V 32,3784 m2
118 Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch LD 120x500mm Chi tiết tại Chương V 12,732 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết tại Chương V 73,133 m2
120 Ốp gạch thẻ trang trí vào tường Chi tiết tại Chương V 12,8 m2
121 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Phần lợp tôn chống nóng) Chi tiết tại Chương V 259,2372 m2
122 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chi tiết tại Chương V 224,6679 m2
123 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chi tiết tại Chương V 224,6679 m2
124 Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bão Chi tiết tại Chương V 1,6057 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết tại Chương V 1,6057 tấn
126 Sơn xà gồ các loại 3 nước Chi tiết tại Chương V 7,4844 m2
127 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chi tiết tại Chương V 3,7743 100m2
128 Lắp đặt ke chống bão Chi tiết tại Chương V 410 ke
129 Lắp che cửa mái bằng tôn, hoặc INOX Chi tiết tại Chương V 1 cái
130 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chi tiết tại Chương V 0,1226 100m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết tại Chương V 2.286,3184 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết tại Chương V 2.419,2122 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 2.655,534 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 2.049,9966 m2
135 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) Chi tiết tại Chương V 126,948 m2
136 Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) Chi tiết tại Chương V 86,713 m2
137 Lắp đặt phụ kiện che nắng cửa sổ Chi tiết tại Chương V 119 m2
138 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chi tiết tại Chương V 1,7013 tấn
139 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết tại Chương V 119 m2
140 Sản xuất lan can cầu thang sắt Chi tiết tại Chương V 0,7498 tấn
141 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết tại Chương V 25,504 m2
142 Mũ chụp tay vịn lan can hành lang Chi tiết tại Chương V 74 cái
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 144,504 m2
B TƯỜNG RÀO:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết tại Chương V 12,2763 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 0,4301 100m3
3 Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 4,7784 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chi tiết tại Chương V 4,13 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết tại Chương V 2,7258 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 8,3426 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào Chi tiết tại Chương V 0,354 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,1014 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,3876 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 5,841 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,1593 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V 0,4147 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao Chi tiết tại Chương V 6,4817 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0592 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,2571 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V 0,2819 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 2,1829 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0619 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,2927 tấn
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V 9,6971 m3
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Chi tiết tại Chương V 11,2023 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 24,3936 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 343,6191 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 368,0127 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào hố ga, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 5,8997 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 9,4544 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết tại Chương V 1,9639 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 2,7755 m3
5 Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 51,9921 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 1,6603 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết tại Chương V 0,1704 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,0891 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Chi tiết tại Chương V 49 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Chi tiết tại Chương V 0,0671 100m
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết tại Chương V 5,118 m3
D BỒN HOA:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết tại Chương V 3,0479 m3
2 Đào xúc đất trong bồn cây, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 9,3624 m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết tại Chương V 2 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết tại Chương V 2 gốc cây
5 Vận chuyển cành cây, gốc cây đổ đi Chi tiết tại Chương V 2 chuyến
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,5292 m3
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 1,4158 m3
8 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 6,0625 m2
9 Ốp gạch thẻ vào bồn hoa Chi tiết tại Chương V 8,3254 m2
E SÂN BÊ TÔNG GẮN VÁ
1 Đào hạ cốt nền bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết tại Chương V 2,35 m3
2 Rải lớp Nilon chống mất nước xi măng Chi tiết tại Chương V 137 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chi tiết tại Chương V 13,7 m3
4 Lát nền sân gạch Tezzarro Chi tiết tại Chương V 90 m2
5 Xoa mặt bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Chi tiết tại Chương V 127,6 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết tại Chương V 73,0194 m3
F BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết tại Chương V 2,45 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 47,7152 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chi tiết tại Chương V 16,0704 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chi tiết tại Chương V 1,984 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Chi tiết tại Chương V 1,984 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 1,984 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 4,736 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chi tiết tại Chương V 4,472 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 2,779 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể Chi tiết tại Chương V 0,0464 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể Chi tiết tại Chương V 0,5102 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể Chi tiết tại Chương V 0,1634 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0749 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,4886 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chi tiết tại Chương V 0,2709 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0117 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,8729 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể cao Chi tiết tại Chương V 0,1439 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, cao 10 mm Chi tiết tại Chương V 0,2226 tấn
20 Băng cản nước Chi tiết tại Chương V 17,2 md
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,1431 100m3
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết tại Chương V 36,3942 m3
23 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,3639 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,3639 100m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 0,081 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,36 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết tại Chương V 0,0073 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V 1 cái
29 Trát tường bể nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 57,9 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 15,6 m2
31 Quét nước ximăng 2 nước Chi tiết tại Chương V 40,2 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bù nền sân, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 0,65 m3
G NHÀ BƠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chi tiết tại Chương V 1,288 m3
2 Xoa mặt nền bằng máy xoa Chi tiết tại Chương V 6,44 m2
3 Sản xuất khung nhà máy bơm Chi tiết tại Chương V 0,1137 tấn
4 Lắp dựng khung nhà máy bơm Chi tiết tại Chương V 0,1137 tấn
5 Lợp mái tôn mạ mầu nhà bơm Chi tiết tại Chương V 0,3267 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng của nhà bơm Chi tiết tại Chương V 1,456 m2
H HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép dương ) Chi tiết tại Chương V 0,72 100m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chi tiết tại Chương V 6 mối nối
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,225 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 3,51 m3
5 Đào móng băng, rộng Chi tiết tại Chương V 4,0131 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,9549 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 2,5641 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0573 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,3072 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chi tiết tại Chương V 0,1942 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 0,1742 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0129 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,1036 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột Chi tiết tại Chương V 0,0317 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết tại Chương V 2,5077 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,0501 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,0501 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V 1,2052 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V 2,0618 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0591 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,1034 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,2474 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,4056 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V 0,5939 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 3,749 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0788 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,2308 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,1351 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,3974 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V 0,341 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 5,0714 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chi tiết tại Chương V 0,551 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chi tiết tại Chương V 0,5649 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tay vịn lan can đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 0,5632 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0089 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm Chi tiết tại Chương V 0,0487 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can Chi tiết tại Chương V 0,0794 100m2
38 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 2,8736 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 59,4755 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 59,39 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 42,04 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 56,49 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 12,64 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 114,44 m
45 Lát nền, sàn bằng gạch LD500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết tại Chương V 29,2152 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chi tiết tại Chương V 16,752 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chi tiết tại Chương V 16,752 m2
48 Sản xuất, lắp dựng mũ tôn giữa 02 khe hành lang cầu nối Chi tiết tại Chương V 4,64 md
49 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết tại Chương V 59,4755 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết tại Chương V 157,92 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 217,3955 m2
52 Sản xuất lan can cầu thang sắt Chi tiết tại Chương V 0,1266 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết tại Chương V 1,421 m2
54 Mũ chụp tay vịn lan can hành lang Chi tiết tại Chương V 32 cái
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 5,3543 m2
I PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V 202,3044 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V 2,2063 tấn
3 Tháo dỡ trần Chi tiết tại Chương V 141,6016 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 47,56 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết tại Chương V 9,7872 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết tại Chương V 164,1898 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết tại Chương V 232,2519 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 2,3225 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 2,3225 100m3
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chi tiết tại Chương V 105 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chi tiết tại Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W Chi tiết tại Chương V 25 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chi tiết tại Chương V 45 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chi tiết tại Chương V 69 cái
6 Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module Chi tiết tại Chương V 11 hộp
7 Lắp đặt Tủ điện âm tường tĩnh điện KT:450x300x150 Chi tiết tại Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt Tủ điện âm tường tĩnh điện KT:500X350X200 Chi tiết tại Chương V 2 hộp
9 Lắp đặt Tủ điện âm tường tĩnh điện KT:600X450X200 Chi tiết tại Chương V 1 hộp
10 Hê thống tiếp địa tủ điện tổng Chi tiết tại Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt Công tắc đơn đế âm tường Chi tiết tại Chương V 12 cái
12 Lắp đặt Công tắc đôi đế âm tường Chi tiết tại Chương V 5 cái
13 Lắp đặt Công tắc ba đế âm tường Chi tiết tại Chương V 9 cái
14 Lắp đặt Công tắc đảo chiều đế âm tường Chi tiết tại Chương V 4 cái
15 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm tường Chi tiết tại Chương V 40 cái
16 Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A đế âm tường Chi tiết tại Chương V 70 cái
17 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 16A; 20A; 25A Chi tiết tại Chương V 42 cái
18 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32A Chi tiết tại Chương V 22 cái
19 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A; 100A Chi tiết tại Chương V 4 cái
20 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A Chi tiết tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 Chi tiết tại Chương V 100 m
22 Lắp đặt dây đơn Dây CV-1x10mm2 Chi tiết tại Chương V 80 m
23 Lắp đặt dây đơn Dây CV-1x6mm2 Chi tiết tại Chương V 720 m
24 Lắp đặt dây đơn Dây CV-1x4mm2 Chi tiết tại Chương V 1.400 m
25 Lắp đặt dây đơn Dây CV-1x2.5mm2 Chi tiết tại Chương V 1.300 m
26 Lắp đặt dây đơn Dây CV-1x1.5mm2 Chi tiết tại Chương V 3.200 m
27 Kéo rải Dây tiếp địa M1x10mm2 Chi tiết tại Chương V 40 m
28 Kéo rải Dây tiếp địa CV-1x6mm2 Chi tiết tại Chương V 360 m
29 Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x4mm2 Chi tiết tại Chương V 700 m
30 Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x2.5mm2 Chi tiết tại Chương V 650 m
31 Lắp đặt Ống Gen D16 Chi tiết tại Chương V 1.600 m
32 Lắp đặt Ống Gen D20 Chi tiết tại Chương V 700 m
33 Lắp đặt Ống Gen D32 Chi tiết tại Chương V 300 m
34 Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 Chi tiết tại Chương V 30 hộp
K ĐIỆN THÔNG TIN
1 Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường Chi tiết tại Chương V 12 cái
2 Lắp đặt modem wifi Chi tiết tại Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt tp links 8 ports Chi tiết tại Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tp links 4 ports Chi tiết tại Chương V 1 bộ
5 Kéo rải Cáp internet cat6 Chi tiết tại Chương V 400 m
6 Giắc mạng internet Chi tiết tại Chương V 12 cái
7 Lắp đặt Ống Gen D16 Chi tiết tại Chương V 400 m
L CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chi tiết tại Chương V 5 cái
2 Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m Chi tiết tại Chương V 5 cái
3 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Chi tiết tại Chương V 5 cái
4 Bulong M14 Chi tiết tại Chương V 20 cái
5 Đào rãnh tiếp địa Chi tiết tại Chương V 13,5 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chi tiết tại Chương V 6 cọc
7 Kéo rải Dây thép tiếp địa D16 Chi tiết tại Chương V 10 m
8 Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 Chi tiết tại Chương V 190 m
9 Đắp đất hoàn trả (tính bằng khối lương đào) Chi tiết tại Chương V 13,5 m3
10 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Chi tiết tại Chương V 170 cái
11 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm Chi tiết tại Chương V 5 cái
12 Thép bản mã KT 150x200x5mm Chi tiết tại Chương V 5,888 kg
13 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Chi tiết tại Chương V 10,362 kg
14 Bulong, vành đệm M12x25 Chi tiết tại Chương V 4 bộ
15 Đệm chì lá 40x120x3mm Chi tiết tại Chương V 0,327 kg
16 Hộp kiểm tra điện trở Chi tiết tại Chương V 2 hộp
M CẤP NƯỚC
1 Ống PPR-PN10-D25 Chi tiết tại Chương V 0,5 100m
2 Cút 90 PPR-D25 Chi tiết tại Chương V 7 cái
3 Tê 90 PPR-DN25 Chi tiết tại Chương V 9 cái
4 Tê ren trong PPR-D25 Chi tiết tại Chương V 2 cái
5 Cút ren trong PPR-D25 Chi tiết tại Chương V 9 cái
6 Van 2 chiều PPR-D25 Chi tiết tại Chương V 1 cái
7 Đầu nối thẳng PPR-D25 Chi tiết tại Chương V 13 cái
8 Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Chi tiết tại Chương V 9 cái
9 Đầu bịt D25 Chi tiết tại Chương V 9 cái
N THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC-C2-D34 Chi tiết tại Chương V 0,09 100m
2 Ống PVC-C2-D60 Chi tiết tại Chương V 0,15 100m
3 Ống PVC-C2-D90 Chi tiết tại Chương V 1,55 100m
4 Ống PVC-C2-D110 Chi tiết tại Chương V 0,08 100m
5 Măng sông PVC-D34 Chi tiết tại Chương V 1 cái
6 Măng sông PVC-D60 Chi tiết tại Chương V 2 cái
7 Măng sông PVC-D90 Chi tiết tại Chương V 26 cái
8 Tê 45 độ PVC-D90 Chi tiết tại Chương V 2 cái
9 Cút 90 PVC-D34 Chi tiết tại Chương V 4 cái
10 Cút 90 PVC-D60 Chi tiết tại Chương V 4 cái
11 Cút 90 PVC-D90 Chi tiết tại Chương V 11 cái
12 Cút 45 độ PVC-D90 Chi tiết tại Chương V 29 cái
13 Cút 45 độ PVC-D110 Chi tiết tại Chương V 4 cái
14 Côn 90 độ PVC-D90/34 Chi tiết tại Chương V 4 cái
15 Đầu bịt D34 Chi tiết tại Chương V 2 cái
16 Đầu bịt D90 Chi tiết tại Chương V 2 cái
17 Đầu bịt D110 Chi tiết tại Chương V 2 cái
O THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chi tiết tại Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết tại Chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Chi tiết tại Chương V 2 cái
4 Chậu rửa mặt Chi tiết tại Chương V 2 bộ
5 Si phông chậu rửa Chi tiết tại Chương V 2 cái
6 Vòi chậu lavabo Chi tiết tại Chương V 2 bộ
7 Gương soi Chi tiết tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chi tiết tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chi tiết tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt giá treo Chi tiết tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 Chi tiết tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 Chi tiết tại Chương V 10 cái
13 Lắp đặt Vòi rửa gắn tường Chi tiết tại Chương V 2 bộ
14 Dây cấp nước Chi tiết tại Chương V 6 cái
P ĐIỆN NHÀ CẦU
1 Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W Chi tiết tại Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt Công tắc đơn đế âm tường Chi tiết tại Chương V 3 cái
3 Lắp đặt dây đơn Dây CV-1x1.5mm2 Chi tiết tại Chương V 90 m
4 Lắp đặt Ống Gen D16 Chi tiết tại Chương V 45 m
Q THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ CẦU
1 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 Chi tiết tại Chương V 1 cái
2 Ống PVC-C2-D90 Chi tiết tại Chương V 0,13 100m
3 Cút 90 PVC-D90 Chi tiết tại Chương V 2 cái
R PCCC -TH THỊ TRẤN
1 Hộp cứu hỏa 1100x500x180 Chi tiết tại Chương V 3 hộp
2 Bình cứu hỏa MT3 Chi tiết tại Chương V 3 bình
3 Bình cứu hỏa MFZL4 Chi tiết tại Chương V 6 bình
4 Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC Chi tiết tại Chương V 3 bảng
5 Lắp đặt Van góc D50 Chi tiết tại Chương V 3 cái
6 Cuộn vòi D50, 20m Chi tiết tại Chương V 3 cuộn
7 Lắp đặt Lăng phun D50 Chi tiết tại Chương V 3 cái
8 Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 Chi tiết tại Chương V 3 cái
9 Lắp đặt Khớp đầu vòi D50 Chi tiết tại Chương V 3 cái
10 Lắp đặt Ống thép D65 Chi tiết tại Chương V 0,55 100m
11 Lắp đặt Ống thép D50 Chi tiết tại Chương V 0,03 100m
12 Sơn đỏ 2 lớp ống thép (nhân công + vật tư) Chi tiết tại Chương V 1 lần
13 Lắp đặt Tê đều D65 Chi tiết tại Chương V 3 cái
14 Lắp đặt Tê thu D65/50 Chi tiết tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt Côn thu D65/50 Chi tiết tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt Cút D65 Chi tiết tại Chương V 10 cái
17 Lắp đặt Van chặn kết hợp với giám sát D50 Chi tiết tại Chương V 3 cái
18 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chi tiết tại Chương V 3 cặp bích
19 Gioăng cao su D50 Chi tiết tại Chương V 6 cái
20 Lắp đặt Van chặn đường đẩy Chi tiết tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt Van 2 chiều D65 Chi tiết tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt Van 1 chiều D65 Chi tiết tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt Khớp mềm chống rung D65 Chi tiết tại Chương V 4 cái
24 Lắp đặt Van chặn đồng hồ áp lực DY 60 Chi tiết tại Chương V 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25KG/cm2 Chi tiết tại Chương V 1 cái
26 Két nước mồi 100L cho bơm Chi tiết tại Chương V 1 cái
27 Ống nhựa và phụ kiện cho két nước mồi Chi tiết tại Chương V 1
28 Chân đế cho két nước mồi 100L Chi tiết tại Chương V 1 cái
29 Van Phao Chi tiết tại Chương V 1 cái
30 Cung cấp, lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy chạy điện 15 KW Chi tiết tại Chương V 1 cái
31 Cung cấp, lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy Diesel công suất tương đương Chi tiết tại Chương V 1 cái
32 Tủ điện điều khiển trạm bơm chữa cháy Chi tiết tại Chương V 1 tủ
33 Bộ vật tư phụ lắp đặt bơm (bu lông, ê cu, gioăng...) Chi tiết tại Chương V 1
34 Cáp điện CXV-(3cx16+1x10)mm2 Chi tiết tại Chương V 40 m
35 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chi tiết tại Chương V 0,58 100m
36 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 10 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chi tiết tại Chương V 10 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,1 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,1 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->