Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517573-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã, nguồn cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 09:37:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,425,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6333 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4812 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,74 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,032 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0126 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0747 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,433 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8812 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,718 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, dầm móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4061 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4321 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4321 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2573 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6273 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2045 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7227 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8328 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4288 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5161 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4318 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0346 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1788 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0302 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6869 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9368 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3134 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7816 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7699 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0763 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4887 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8299 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5954 | m3 |
| 41 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6943 | m3 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3047 | m2 |
| 44 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3047 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m |
| 46 | Lan can bằng inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | kg |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng, lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, ô văng, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9556 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3517 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3517 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2064 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5789 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7876 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0982 | m2 |
| 61 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3338 | kg |
| 62 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1173 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8321 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy len 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6849 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,667 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1983 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | m3 |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,8259 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5056 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,6122 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x150m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5855 | m2 |
| 79 | Con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | con |
| 80 | Sản xuất cửa đi TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9116 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,28 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5664 | 1m2 |
| 85 | Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | m2 |
| 86 | Ốp đá xẻ vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,1454 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,7214 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,6016 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,61 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8522 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,69 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,68 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,5091 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,5955 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,276 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,36 | m |
| 98 | Đắp vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 99 | Nhân công kẻ lõm tường (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 100 | Trát vẩy tường tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,5152 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,8855 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,9976 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8522 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bàn chậu rửa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 106 | Ván khuôn bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 107 | Bê tông bàn chậu rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 108 | Bê tông xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2103 | m3 |
| 109 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m3 |
| 110 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4226 | tấn |
| 112 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4591 | tấn |
| 113 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7621 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 116 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4391 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8247 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8765 | m2 |
| 125 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8765 | m2 |
| 126 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m |
| 127 | Đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0797 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1012 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1012 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5824 | m |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2656 | m3 |
| 132 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6664 | m3 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,664 | m2 |
| 134 | Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2086 | m3 |
| 135 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5084 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9746 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4145 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,362 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2063 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0795 | m3 |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2005 | m3 |
| 150 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6104 | m2 |
| 151 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6104 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5176 | m2 |
| 153 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5176 | kg |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5662 | m3 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1816 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d300, bóng compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện KT: 150X350X450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Lan Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 22 | Lắp đặt ô cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Quả cắm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 33 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 36 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Kg |
| 37 | Bật đỡ dây d12; L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 39 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 40 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 41 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ren ngoài PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Máy bơm 400 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Cò xịt Inax CFV -102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt sen vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Thoát sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 108 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 109 | Kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Tê ren inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt ren nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 112 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| D | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,684 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9825 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5876 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9968 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2967 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3226 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3226 | 100m3 |
| E | NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,337 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3745 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7341 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6154 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi