Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473509-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 14:25:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | I. PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,227 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 4 | Xây bó nền, bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,045 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ (ĐÁ 4X6)lót móng Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,461 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,503 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,778 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | 100 m2 |
| 18 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm(phần đất còn thiếu để đắp nền từ đất san gạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,662 | m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót nền Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,487 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2(ram dốc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót hố ga, mương Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,874 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,727 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 27 | Láng hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,52 | m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100 m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,046 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100 m3 |
| 37 | Tạm tính lắp đặt gối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống = 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100 m3 |
| 40 | II. PHẦN THÂN: Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,362 | m3 |
| 41 | Bê tông dầm sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,559 | m3 |
| 42 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,391 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 44 | Bê tông sê nô, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,308 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,207 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,098 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | 100 m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100 m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100 m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | 100 m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | 100 m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | 100 m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100 m2 |
| 62 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,23 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,221 | m3 |
| 65 | Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,385 | m3 |
| 66 | Xây hộp ghen bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 67 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 68 | SX, Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh kính cường lực 8mm(TĐ EUROWINDOW hệ Asia) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 69 | SX, Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh kính cường lực 8mm(TĐ EUROWINDOW hệ Asia) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 70 | SX, Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính cường lực 8mm(TĐ EUROWINDOW hệ Asia) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 71 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh kính cường lực 8mm(TĐ EUROWINDOW hệ Asia) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 72 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh S2 kính cường lực 8mm(TĐ EUROWINDOW hệ Asia) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 73 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh SV kính cường lực 8mm(TĐ EUROWINDOW hệ Asia) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 74 | SX, Lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm(TĐ EUROWINDOW hệ Asia) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 75 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ(cả sơn, công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m |
| 76 | Sản xuất lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,522 | m2 |
| 78 | III. PHẦN MÁI: Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 79 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô thép hộp dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ(sơn chống rỉ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,384 | m2 |
| 82 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,639 | 100 m2 |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,075 | m2 |
| 84 | Làm trần gỗ kiểu trang trí(cả công, sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,99 | m2 |
| 85 | Tạm tính máng xối tôn giao 2 mái(cả công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 86 | IV. HOÀN THIỆN: Trát trụ, hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,994 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột(để kẻ ron) chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,304 | m2 |
| 88 | Tạm tính kẻ ron chìm trang trí hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 89 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,334 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,442 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài(mặt trong bồn hoa), chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 92 | Ốp gạch sa tíc kích thước gạch 60x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m2 |
| 93 | Ốp đá rối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,668 | m2 |
| 95 | Trát dầm mái vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,788 | m2 |
| 96 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40-cả trần cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,756 | m2 |
| 97 | Quét Flinkote chống thấm ban công, wc lầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,247 | m2 |
| 98 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,64 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,823 | m2 |
| 100 | Trát má cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,94 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,532 | m |
| 102 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 300x600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40(gạch 300x300) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40(gạch 600x600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,57 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2(gạch 100x600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,604 | m2 |
| 106 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | m2 |
| 107 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,494 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 531,39 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,557 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,424 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,051 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688,814 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(lan can) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,946 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,615 | 100 m2 |
| 116 | V. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED 300x1200x14 50w âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED 600x1200x14 50w âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED 300X300 bóng 24w, ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED Downllght bóng 5w âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt hút 260x260 - 220v - 22.6w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110X110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2X35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 139 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 146 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 20mm(ĐiỆN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 10A - 6kA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20, 32A - 6kA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCCB 2P-100A - 6kA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện tổng 137X357X646mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 150X400X400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 157 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 158 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Switch 16 cổng RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Hộp cáp 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | TT đầu RJ-45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 162 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,096 | m3 |
| 164 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 165 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 167 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100 m3 |
| 168 | VI. PHẦN CẤP NƯỚC: Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 169 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40*3,2mmmm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 170 | Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100 m3 |
| 171 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt hamelon thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100 m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 42*2,1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100 m |
| 177 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 178 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Lắp đăt co đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 181 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 182 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 183 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đăt co nhựa, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính 42/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đăt hamelon nhựa, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đăt măng xông nhựa, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van 2 chiều STK, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều STK, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 193 | VII. PHẦN THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3.0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100 m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100 m |
| 197 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 198 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đăt co nhựa D 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 200 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 201 | Lắp đăt côn nhựa D 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 204 | Lắp đăt tê nhựa D 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 205 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 206 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 207 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 208 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đăt côn nhựa D 114 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Cầu chắn rác thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 214 | Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi nước STK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 225 | Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100 m3 |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II(giếng thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 đất nguyên thổ |
| 227 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 228 | Trát tường giếng chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m2 |
| 229 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 230 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | m3 |
| 231 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 232 | Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,98 | m2 |
| 233 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 234 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100 m2 |
| 235 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 237 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100 m3 |
| 238 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100 m3 |
| 239 | Thi công tầng lọc cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100 m3 |
| 240 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 241 | Vận chuyển đất đất thừa đi đổ cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 242 | VIII. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 243 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 244 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 245 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 30m(cả trụ + chân đế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt kẹp nối + kẹp cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp kiểm tra chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | TT bộ đếm sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 251 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100 m3 |
| 252 | IX. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 253 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 254 | Tạm tính hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 255 | Tạm tính bảng nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 256 | Tạm tính bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lót móng Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,14 | m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột, xà gồ thép, thanh kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột, xà gồ thép, thanh kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,678 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100 m2 |
| 15 | SXLD máng xối tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100 m |
| 17 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | I. CỔNG -HÀNG RÀO: Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất - đất cấp II(Gạt đất ta luy để đào móng xây kè) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,728 | m3 |
| 3 | Đào móng tường rào rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,112 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lót móng Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,529 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,494 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột thép trong trụ rào(song sắt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,636 | m3 |
| 20 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,143 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,699 | m2 |
| 22 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4 | m |
| 23 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,945 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa cổng bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,516 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,945 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,842 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,842 | m2 |
| 30 | SXLD Lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m2 |
| 31 | SXLD cột INOX D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | SXLD xích INOX trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m |
| 33 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,573 | m2 |
| 34 | II. SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA: Đào san đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,463 | 100 m3 |
| 35 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,418 | 100 m3 |
| 36 | Đào móng băng rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,279 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,349 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 40 | Bê tông lót sân chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,04 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazoo màu xám 30x30x3,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,4 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,023 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,325 | m |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly =1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | 100 m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp cự ly = 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 100 m3/km |
| D | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hố |
| 2 | Chuyển đất vào bồn hoa + mua đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,579 | m3 |
| 3 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 cây |
| 4 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 cọc |
| 5 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hố |
| 6 | Trồng cây cau vua cao 4-5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 7 | Trồng hoa loại túi(TT Trồng cỏ lá gừng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,007 | 100 m2 |
| E | HẠNG MỤC: CHIẾC SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY DỰNG: Đào hố móng trụ đèn trên nền đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m³ |
| 2 | Bêtông móng trụ chiều rộng <= 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | m³ |
| 3 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m³ |
| 4 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,991 | m³ |
| 5 | Lát gạch mương cáp (tương tự lát gạch thẻ): 0,175 x chiều dài mương cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,138 | m² |
| 6 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m³ |
| 8 | II. PHẦN LẮP ĐẶT: Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 mm bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 9 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép cao ≤ 8m bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60 dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp choá đèn Led (tương tự đèn cao áp) ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 14 | Làm đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp Aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 16 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cửa |
| 20 | Luồn dây điện từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi