Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán giao thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên do Trường Trung cấp Gò Công quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 11:17:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,239,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo khối xưởng thực hành phía Tây | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trần (20%KL) | Trục chữ: 56.5*12.2*2*2*0.2 = 551.44 Cột hành lang: 14*0.4*12.2*4*0.2 = 54.656 Lan can: 1.2*56.5*2*2*0.2 = 54.24 1.5*12.2*2 *0.2 = 7.32 1.15*13.5*2*0.2 = 6.21 Lam gió: 1.0*56.5*3*0.2 = 33.9 Tường hồi: 1.4*56.5*2*0.2 = 31.64 10*1.4*0.5*2*0.2 = 2.8 Trừ cửa đi D1: -18*2.5*2.8*2*0.2 = -50.4 Trừ cửa sổ S1: -33*2.8*2.5*2*0.2 = -92.4 Trừ cửa sổ S2: -15*2.8*2.5 *0.2 = -21 Trục số: 10*12.2*2*6*0.2 = 292.8 Sê nô: 61.5*1.4*0.2 = 17.22 (56.5+2.2)*1.4*0.2 = 16.436 7.0*1.4*3*0.2 = 5.88 2.2*56.5*3*0.2 = 74.58 Trần nhà: 10.0*56.5*3*0.2 = 339 Trừ cầu thang: -5.0*3.5*2*2*0.2 = -14 Ô văng: 56.5*0.6*2*3*0.2 = 40.68 Tường ngăn WC: 3.5*4.2*2*2*0.2 = 11.76 1.5*4.2*2*3*0.2 = 7.56 Trừ cửa DWC: -4*0.78*1.8*2*2*0.2 = -4.4928 Cửa chóp WC: -2.4*0.6*2*4*0.2 = -2.304 Kho: 3.5*4.0*2*4 *0.2 = 22.4 Đáy cầu thang: 1.5*4.45*6*2*0.2 = 16.02 |
1.401,945 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (20%KL | Cửa đi Đ1: 18*2.8*2.5*2*0.2 = 50.4 cửa sổ S1: 33*2.8*2.5*2*0.2 = 92.4 Cửa sổ S2: 15*2.8*2.5*2*0.2 = 42 Cửa chóp WC: 2.4*0.6*2*4*0.2 = 2.304 Cửa đi WC: 0.78*1.8*2*4*2*0.2 = 4.4928 Cửa bảo vệ cầu thang: 4.0*3.0*2*2*0.2 = 9.6 | 201,197 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (20% KL) | = kl (1): 1401,945 = 1401.945 | 1.401,945 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Trục chữ: 56.5*12.2*2*2 = 2757.2 Cột hành lang: 14*0.4*12.2*4 = 273.28 Lan can: 1.2*56.5*2*2 = 271.2 1.5*12.2*2 = 36.6 1.15*13.5*2 = 31.05 Lam gió: 1.0*56.5*3 = 169.5 Tường hồi: 1.4*56.5*2 = 158.2 10*1.4*0.5*2 = 14 Trừ cửa đi D1: -18*2.5*2.8*2 = -252 Trừ cửa sổ S1: -33*2.8*2.5*2 = -462 Trừ cửa sổ S2: -15*2.8*2.5 = -105 Trục số: 10*12.2*2*6 = 1464 Sê nô: 61.5*1.4 = 86.1 (56.5+2.2)*1.4 = 82.18 7.0*1.4*3 = 29.4 2.2*56.5*3 = 372.9 Trần nhà: 10.0*56.5*3 = 1695 Trừ cầu thang: -5.0*3.5*2*2 = -70 Ô văng: 56.5*0.6*2*3 = 203.4 Tường ngăn WC: 3.5*4.2*2*2 = 58.8 1.5*4.2*2*3 = 37.8 Trừ cửa DWC: -4*0.78*1.8*2*2 = -22.464 Cửa chóp WC: -2.4*0.6*2*4 = -11.52 Kho: 3.5*4.0*2*4 = 112 Đáy cầu thang: 1.5*4.45*6*2 = 80.1 | 7.009,726 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | = kl (2): 201,197 = 201.197 | 201,197 | m2 |
| 6 | Chi phí chung | Chi phí chung | 1 | Chi phí |
| 7 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Chi phí |
| 8 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Chi phí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi