Gói thầu: XL.01-ĐTXD2021: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | XL.01-ĐTXD2021: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 11:13:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,908,909,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xuất tuyến 22kV cấp điện khu vực phường Quang Trung, La Khê | |||
| B | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 3.905 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 16 | hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 24kV M3x240 mm2 NT | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x(95-240) | Tplug-24kV-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | HDPE-F195/150 | 3.255 | m |
| C | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| D | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBC- sứ | 82 | viên |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBC-G | 140 | viên |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 4 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 151 | cái |
| 5 | Sơn chống cháy | SCC | 48 | kg |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột LT (26,134kg/bộ) | CLE-OC-LT | 2 | bộ |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50mm2 ( làm tiếp địa) | M50 | 9 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 ( làm tiếp địa) | ĐC-M50 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 tận dụng | 100 | m | |
| 10 | Nâng, lật, lắp đặt lại tấm đan bê tông | 156 | tấm | |
| 11 | Thi công hố ga để nối cáp | 8 | vị trí | |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính d>70mm, chiều sâu khoan | KBT-D200 | 6 | lỗ khoan |
| 13 | Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 765 | m | |
| E | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đường bê tông Asfalt | MC1-1B(1) | 529 | m |
| 2 | Hào cáp đường bê tông Asfalt | MC1-1B(2) | 806 | m |
| 3 | Hào cáp đường BTXM cũ, loại 1 cáp | MC 3-3(1) | 193 | m |
| 4 | Hào cáp hè gạch block màu, loại 1 cáp | MC 6-6(1) | 337 | m |
| 5 | Hào cáp hè gạch block màu, loại 2 cáp | MC 6-6(2) | 278 | m |
| 6 | Hào cáp hè gạch block màu, loại 3 cáp | MC 6-6(3) | 36 | m |
| 7 | Hào cáp vỉa hè gạch đá xẻ, loại 1 cáp | MC 14-14 (1) | 11 | m |
| 8 | Hào cáp vỉa hè gạch đá xẻ, loại 1 cáp (dưới hè sâu 50cm là mương cáp) | MC 14-14 (1A) | 44 | m |
| F | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asfalt | 788 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 96,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block màu (tận dụng gạch cũ 95%) | 379,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ 30x30x3 (tận dụng gạch cũ 50%) | 27,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè gạch Terazo | 4,05 | m2 | |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy ngắt SF6, điện áp 22-35kV 3 pha | EB.11040 | 1 | tủ |
| 2 | Biến dòng điện 22-35KV | EA.42030 | 3 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 1 pha 22-35kv | EA.33010 | 3 | bộ |
| 4 | Rơ le dòng điện-kỹ thuật số | ED.13040 | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | EB.30040 | 1 | phân đoạn |
| 6 | Cáp lực, điện áp 1-35KV | EB.60030 | 4 | 1 sợi, 3 ruột |
| H | Xuất tuyến 22kV cấp điện khu vực phường Yết Kiêu, Vạn Phúc | |||
| I | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 2.970 | m |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV -630A 3 ngăn mô-đun, loại mở rộng được | RMU 24kV -630A | 1 | tủ |
| J | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| K | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | ĐCNT22-3x240 | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - TN | ĐCTN22-3x240 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU | HN22-3x240 | 11 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 12 | m |
| 5 | Sơn chống cháy vỏ cáp trong TBA 110 kV | SCC | 40 | kg |
| 6 | Móng tủ RMU | M-RMU3 | 1 | móng |
| 7 | Thẻ tên lộ | TTC | 164 | cái |
| 8 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (1500x1000x1500) | V-RMU3 | 1 | cái |
| 9 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 4 | m | |
| L | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hè gạch block màu, loại 1 cáp | MC 6-6(1) | 4 | m |
| M | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block màu (tận dụng gạch cũ 90%) | 13,8 | m2 | |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn CDPT) | EB.22040 | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Tự động đóng lặp lại | ED.17020 | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chỉnh định rơ le ngăn lộ | ED.13040 | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Bảo vệ chạm đất | EE.20020 | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm rơ le dòng điện kỹ thuật số | ED.13040 | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU | EC.22010 | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | EB.60030 | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi