Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518073-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 11:08:00 đến ngày 2021-05-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,292,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,1279 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,6468 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3498 100m3
4 Đào Cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3274 100m3
5 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,1985 100m3
6 Đào rãnh, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4744 100m3
7 Đào bù kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8575 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,0611 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,3569 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,7493 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,7493 100m3/1km
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,7493 100m3
13 Đào khuân đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4323 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7038 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 493,73 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,659 100m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6752 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,41 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,81 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,26 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6704 100m2
22 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,93 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6315 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5891 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44 1cấu kiện
26 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,01 m2
27 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,3 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0672 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3402 tấn
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,248 100m3
B Thuế và phí tài nguyên môi trường
1 Thuế và phí tài nguyên môi trường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->