Gói thầu: Đại tu các hầm nối cáp ngầm 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đại tu các hầm nối cáp ngầm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:59:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 785,356,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật liệu | |||
| 1 | Nắp ga gang 60T 1,05x1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Nắp ga gang 20T 1,05x1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Nắp ga gang hộp linkbox 60T 0,85x0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Nắp ga gang hộp linkbox 20T 0,85x0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu nước M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 5 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 6 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Tưới nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m2 |
| C | XỬ LÝ CHỐNG THẤM THÀNH HẦM NỐI | |||
| 1 | Đục lỗ thành bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Vữa hoàn trả phần đục lỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 3 | Keo chống thấm, cách điện Anticor Seal 511 hoặc tương đương (310ml/lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | lọ |
| 4 | Băng keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,908 | m |
| D | NHÁNH RẼ MỸ ĐÌNH E1.25 | |||
| 1 | HN1, HN2 (2 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4477 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1292 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 13 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| E | CÁP NGÀM E1.20-E1.11 | |||
| 1 | HN1.1 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 4 | Bê tông hầm nối M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 10 | HN1 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 11 | Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 13 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 23 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 25 | HN3 (2 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 26 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 37 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 39 | HN4 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 40 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 51 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | kg |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 53 | HN5 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 54 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 64 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | kg |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 66 | HN6 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 67 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 68 | Bê tông hầm nối M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 69 | Ván khuôn hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 74 | HN7 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 75 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 85 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | kg |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 87 | HN8 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 88 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 93 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 97 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| F | LỘ 171-172: E11 ĐẾN E.14 HN1 (1 hầm) | |||
| 1 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| G | LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13 | |||
| 1 | HN 1+2+3+5 (4 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 4 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 14 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | HN4 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 17 | Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 19 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 29 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| H | LỘ 181E1.4-E1.5 | |||
| 1 | HN1 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| I | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | HN1 TUYẾN E.20-E.11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | m3 |
| 4 | HN 1+2+3+5 (4 hầm) LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 5 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 7 | HN 4 (1 hầm) LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 8 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi