Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514584-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210214810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:29:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,673,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3509567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.701913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 10.971.131.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.971.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.942.262.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơ đất cấp IIChi tiết có E-HSMT kèm theo159,6021m3
2Đào đất + đào khuôn đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo5.107,6385m3
3Đắp trả đất K95Chi tiết có E-HSMT kèm theo2.166,2372m3
4Đắp lề đá thảiChi tiết có E-HSMT kèm theo360,8629m3
5Bù vênh móng đan rãnh bê tông M100Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,7832m3
6Bê tông M200 (hoàn trả hè đường)Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,8063m3
B Mặt đường
C Mặt đường thảm và bù vênh bằng BTN
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo19.589,6m2
2Thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cm + bù vênh trung bình 1cmChi tiết có E-HSMT kèm theo19.589,6m2
D Mặt đường thảm và tăng cường
1Bù vênh bằng đá dăm trung bình 3cmChi tiết có E-HSMT kèm theo49,85m3
2Móng trên đá dăm nước dày 12cmChi tiết có E-HSMT kèm theo2.396,9091m2
3Láng nhựa 01 lớp TCN-1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2.396,9091m2
4Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2.396,907m2
5Thảm mặt đường tăng cường + bù vênh bằng BTN C19 chiều dày 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo2.396,907m2
E Vuốt lề bê tông
1Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo9,965m3
2Giấy dầu chống thấmChi tiết có E-HSMT kèm theo99,65m2
3Bê tông mặt đường M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,937m3
F Gia cố lề
1Móng đá dăm nước dày 30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo588,9027m2
2Láng nhựa 01 lớp TCN - 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo588,9027m2
3Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo588,9027m2
4Thảm BTN C19 dày 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo588,9027m2
G Vuốt nối êm thuận
1Thảm BTN C19 dày trung bình 3cmChi tiết có E-HSMT kèm theo370,7505m2
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo370,7505m2
3Láng nhựa 01 lớp TCN - 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo187,9755m2
4Đá dăm dày trung bình 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo187,9755m2
H Vuốt nối đường ngang
1Thảm BTN C19 dày trung bình 3cmChi tiết có E-HSMT kèm theo855,06m2
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo855,06m2
3Láng nhựa 01 lớp TCN - 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo109,72m2
4Đá dăm dày trung bình 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo109,72m2
I Hệ thống thoát nước
J Rãnh dọc B=0.5m (Tấm đan kết hợp bó vỉa đúc sẵn)
1Rãnh dọc B=0.5mChi tiết có E-HSMT kèm theo2.709m
2Hố thu nước 30m/hốChi tiết có E-HSMT kèm theo96Hố
K Rãnh dọc B=0.5m (Tấm đan không kết hợp bó vỉa đúc sẵn)
1Rãnh dọc B=0.5m (Tấm đan không kết hợp bó vỉa đúc sẵn).Chi tiết có E-HSMT kèm theo636m
2Hố thu nước 30m/hố (đúc sẵn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo20Hố
L Rãnh đường ngang (đúc sẵn)
1Rãnh đường ngang (đúc sẵn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo105m
M Hoàn trả đường ngang
1Bê tông phủ tấm đan M200 dày 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo5,04m3
2Bê tông hoàn trả đường ngang M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo18,9m3
3Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo10,5m3
N Rãnh dọc B=0.6m (đúc sẵn)
1Rãnh dọc B=0,6mChi tiết có E-HSMT kèm theo394m
2Hố thuChi tiết có E-HSMT kèm theo15hố
O Nâng cao thành rãnh
1Bê tông thành rãnh M250Chi tiết có E-HSMT kèm theo20,2975m3
2Cốt thép thành rãnh D ≤ 10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo641,401kg
3Cốt thép thành rãnh D >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1.510,134kg
4Bê tông tấm đan M250Chi tiết có E-HSMT kèm theo27,767m3
5Cốt thép tấm đan D ≤ 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo3.840,0485kg
6Cốt thép tấm đan D > 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo1.579,5887kg
P BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bó vỉa thẳng (đúc sẵn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo268m
2Bó vỉa cửa thu (đúc sẵn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo36m
3Đan rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo1.376m
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo196,1535m2
2Tường hộ lanChi tiết có E-HSMT kèm theo202m
3Di dời cột KMChi tiết có E-HSMT kèm theo5Cột
4Bổ sung cọc HChi tiết có E-HSMT kèm theo5Cọc
5Di dời cọc HChi tiết có E-HSMT kèm theo35Cọc
6Bổ sung cọc tiêuChi tiết có E-HSMT kèm theo39Cọc
7Di dời cọc tiêuChi tiết có E-HSMT kèm theo47Cọc
8Di dời biển báoChi tiết có E-HSMT kèm theo28Cột
R CỐNG THOÁT NƯỚC, CỬA XẢ
S Cống thoát nước
1Đào đất thi công cốngChi tiết có E-HSMT kèm theo102,044m3
2Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo2,606m3
3Bê tông móng + sân gia cố M150Chi tiết có E-HSMT kèm theo11,726m3
4Bê tông thân cống + tường cánh, M150Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,6455m3
5Bê tông mũ mố M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,24m3
6Bê tông bản cống M250Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,33m3
7Bê tông bảo vệ bản M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,864m3
8Cốt thép mũ mố D ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo49,82kg
9Cốt thép bản cống D ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo55,92kg
10Cốt thép bản cống D >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo135,25kg
11Vữa đệm bản VXM M100 dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,2m2
12Lắp đặt tấm bản cốngChi tiết có E-HSMT kèm theo9tấm
13Đắp trả mang cống bằng đất tận dụng, K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo46,08m3
14Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo23,808m2
T Nâng đầu cống
1Bê tông thân tường M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,9625m3
U Cửa xả
1Đào đất thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo23,3206m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo2,8m3
3Cát đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,7265m3
4Bê tông móng, sân gia cố M150Chi tiết có E-HSMT kèm theo9,0656m3
5Bê tông M250Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,491m3
6Cốt thép D≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo164,254kg
7Cốt thép D >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo315,66kg
8Ống nhựa PVC D27Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,1m
9Bê tông xi măng M100Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,448m3
10Bê tông tấm đan M250Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,195m3
11Cốt thép tấm đan D ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo171,145kg
12Cốt thép tấm đan D >10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo125,449kg
13Lắp đặt tấm bảnChi tiết có E-HSMT kèm theo18tấm
14Bê tông phủ bản M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,448m3
V ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo an toàn giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3509567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.701913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 10.971.131.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.971.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.942.262.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư cầu đường31
4 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.11
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi còn hoạt động tốt1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T2
4 Lu bánh thép ≥ 10T2
5 Lu bánh lốp ≥ 16T1
6 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường) còn hoạt động tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa còn hoạt động tốt1
9 Trạm trộn bê tông nhựa còn hoạt động tốt1
10 Ô tô vận chuyển ≥7T5
11 Cần trục ô tô còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
13 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt5
14 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn đường còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->