Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518193-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210512668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 10:56:00 đến ngày 2021-05-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,932,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ, XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 5,7 m2
2 Tháo dỡ xà gồ tre E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0845 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT; thiết kế BVTC 15,3714 m3
4 Cắt khe mạch trước khi phá dỡ E-HSMT; thiết kế BVTC 1,616 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT; thiết kế BVTC 80,514 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 83,41 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 1,206 tấn
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công E-HSMT; thiết kế BVTC 54,96 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT; thiết kế BVTC 84,7214 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT; thiết kế BVTC 39,0149 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT; thiết kế BVTC 9,6715 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3928 100m3
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 72,4334 m2
14 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 21,0643 m2
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 0,5162 m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công E-HSMT; thiết kế BVTC 11,5825 m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0637 tấn
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT; thiết kế BVTC 38,8672 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT; thiết kế BVTC 1,3993 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT; thiết kế BVTC 7,1266 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 0,2851 100m3
22 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC 3,4447 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC 3,4447 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; thiết kế BVTC 2,0036 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; thiết kế BVTC 22,2622 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,7421 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC 1,4841 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC 1,4841 100m3
29 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; thiết kế BVTC 97,3 100m
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình E-HSMT; thiết kế BVTC 15,568 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC 15,997 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT; thiết kế BVTC 1,0353 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT; thiết kế BVTC 0,325 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 1,6575 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 3,0122 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC 63,8623 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC 25,004 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,5865 100m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 0,162 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 1,4621 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật E-HSMT; thiết kế BVTC 0,5685 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác E-HSMT; thiết kế BVTC 0,6575 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT; thiết kế BVTC 8,058 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT; thiết kế BVTC 1,0714 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3705 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 0,6676 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 0,995 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 11,0865 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái E-HSMT; thiết kế BVTC 1,4755 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 1,4534 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 15,309 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC 55,9132 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC 8,138 m3
54 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 7,68 m2
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0777 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0657 tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,7128 m3
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT; thiết kế BVTC 21 cấu kiện
60 Gia công xà gồ thép E-HSMT; thiết kế BVTC 1,0696 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT; thiết kế BVTC 1,0696 tấn
62 Gia công giằng mái thép E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1681 tấn
63 Tăng đơ để căng thép D16 E-HSMT; thiết kế BVTC 12 cái
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ E-HSMT; thiết kế BVTC 1,3146 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ E-HSMT; thiết kế BVTC 1,3146 tấn
66 Bu lông cường độ cao D18x500 E-HSMT; thiết kế BVTC 24 cái
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 109,3632 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 ly E-HSMT; thiết kế BVTC 1,6601 100m2
69 Tôn úp nóc, ốp hồi, dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm loại Austnam hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 15,82 md
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT; thiết kế BVTC 0,032 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC 2,1077 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC 5,399 m3
73 Láng granitô tam cấp E-HSMT; thiết kế BVTC 31,7814 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 67,38 m
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 2,5512 m2
76 Bê tông nhẹ bù nền mái E-HSMT; thiết kế BVTC 11,2445 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,7299 m3
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … E-HSMT; thiết kế BVTC 159,81 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 159,81 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 42,854 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 280,8396 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 399,653 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 147,55 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 99,1636 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa trong nhà) E-HSMT; thiết kế BVTC 24,662 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa ngoài nhà) E-HSMT; thiết kế BVTC 56,9008 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 162,52 m
88 Trát chỉ lõm E-HSMT; thiết kế BVTC 59,2 m
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 54,6428 m
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 22,664 m
91 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HÒA CHÉ" bằng vữa xi măng mác 75 (Nhân công bậc 4.0/7) E-HSMT; thiết kế BVTC 3 công
92 Con tiện + cầu con tiện bê tông E-HSMT; thiết kế BVTC 33 con tiện
93 Trần thạch cao tấm thả + khung xương nổi loại chịu nước (thi công hoàn thiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 125,5448 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 453,0516 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 464,5016 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 20,9461 m3
97 Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 207,3778 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 10,3306 m2
99 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm (Bao gồm cả sơn và lắp dựng) E-HSMT; thiết kế BVTC 284,48 kg
100 Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 25,34 m2
101 Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 24,72 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm E-HSMT; thiết kế BVTC 50,06 m2
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,192 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
105 Lưới chắn rác bằng Inox E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
106 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
107 Đai thép giữ ống D90 E-HSMT; thiết kế BVTC 20 cái
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,6816 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC 3,318 100m2
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0833 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0833 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0833 100m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC 0,493 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0218 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0736 tấn
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC 0,6075 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,4738 m3
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1 E-HSMT; thiết kế BVTC 14,297 m2
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2 E-HSMT; thiết kế BVTC 14,297 m2
120 Quét nước xi măng 2 nước E-HSMT; thiết kế BVTC 14,297 m2
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,26 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 3,0336 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 4,05 m2
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0174 100m2
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0356 tấn
126 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,405 m3
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cấu kiện
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,04 100m
129 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3747 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3747 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3747 100m3
132 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,281 100m3
133 Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dăm loại 1 E-HSMT; thiết kế BVTC 14,9872 m3
134 Lớp Nilong chống mất nước xi măng E-HSMT; thiết kế BVTC 0,9367 100m2
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; thiết kế BVTC 16,8606 m3
136 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ E-HSMT; thiết kế BVTC 1,4 10m
137 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,339 100m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 16,948 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 16,948 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 5,246 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; thiết kế BVTC 7,869 m3
142 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ E-HSMT; thiết kế BVTC 0,6 10m
B HẠNG MỤC:PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,18 100m
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32x20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 20x20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
5 Tê nhựa PPR ren trong D20x20 E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 9 cái
8 Cút nhựa PPR ren trong D20 E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
9 Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
10 Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
11 Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 5 cái
12 Răng cấy D25 E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
13 Răng cấyD20 E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
14 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
15 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
16 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
17 Van phao đồng D20 E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấn E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
21 Xi phông chậu rửa hàng Inax hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
22 Dây cấp nước cho chậu rửa E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
23 Vòi chậu rửa hàng Inax hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng D20 E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
25 Hộp giấy vệ sinh Đình Quốc hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,13 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,01 100m
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 5 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
36 Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x90mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
37 Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x42mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
39 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
41 Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 E-HSMT; thiết kế BVTC 1 bể
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E-HSMT; thiết kế BVTC 3,168 m3
44 Đắp đất nền móng công trình E-HSMT; thiết kế BVTC 3,168 m3
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc E-HSMT; thiết kế BVTC 7 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
47 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt E-HSMT; thiết kế BVTC 13 cái
49 Lắp đặt rọ chôn ngầm lắp đặt thiết bị E-HSMT; thiết kế BVTC 25 hộp
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần E-HSMT; thiết kế BVTC 5 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng E-HSMT; thiết kế BVTC 21 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 80,3 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 40,4 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 249,16 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.0mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 29,56 m
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 180,5 m
60 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 modul2 E-HSMT; thiết kế BVTC 1 hộp
61 Băng dính cách điện E-HSMT; thiết kế BVTC 15 cuộn
62 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
63 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
64 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm E-HSMT; thiết kế BVTC 44 m
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm E-HSMT; thiết kế BVTC 19,9 m
66 Gia công và đóng cọc chống sét E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cọc
67 Mối nối kiểm tra tiếp địa E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E-HSMT; thiết kế BVTC 9,73 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT; thiết kế BVTC 9,73 m3
70 Bật thép D10x150 đỡ dây E-HSMT; thiết kế BVTC 1,12 kg
71 Thép hình E-HSMT; thiết kế BVTC 0,75 kg
72 Bu long (M12x25)mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
73 Đo kiểm tra tiếp địa E-HSMT; thiết kế BVTC 2 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->