Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:56:00 đến ngày 2021-05-17 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ, XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ tre | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0845 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,3714 | m3 |
| 4 | Cắt khe mạch trước khi phá dỡ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,616 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 80,514 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 83,41 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,206 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 54,96 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 84,7214 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 39,0149 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,6715 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3928 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 72,4334 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,0643 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5162 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,5825 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0637 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 38,8672 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3993 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,1266 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2851 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,4447 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,4447 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,0036 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,2622 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7421 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4841 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4841 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 97,3 | 100m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,568 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,997 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0353 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,325 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,6575 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,0122 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 63,8623 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,004 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5865 | 100m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,162 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4621 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5685 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6575 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,058 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0714 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3705 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6676 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,995 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,0865 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4755 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4534 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,309 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 55,9132 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,138 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,68 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0777 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0657 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7128 | m3 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21 | cấu kiện |
| 60 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0696 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0696 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1681 | tấn |
| 63 | Tăng đơ để căng thép D16 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3146 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3146 | tấn |
| 66 | Bu lông cường độ cao D18x500 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 109,3632 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,6601 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, ốp hồi, dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm loại Austnam hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,82 | md |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1077 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,399 | m3 |
| 73 | Láng granitô tam cấp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 31,7814 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 67,38 | m |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,5512 | m2 |
| 76 | Bê tông nhẹ bù nền mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,2445 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,7299 | m3 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT; thiết kế BVTC | 159,81 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 159,81 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 42,854 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 280,8396 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 399,653 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 147,55 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 99,1636 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa trong nhà) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,662 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa ngoài nhà) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 56,9008 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 162,52 | m |
| 88 | Trát chỉ lõm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 59,2 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 54,6428 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,664 | m |
| 91 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HÒA CHÉ" bằng vữa xi măng mác 75 (Nhân công bậc 4.0/7) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | công |
| 92 | Con tiện + cầu con tiện bê tông | E-HSMT; thiết kế BVTC | 33 | con tiện |
| 93 | Trần thạch cao tấm thả + khung xương nổi loại chịu nước (thi công hoàn thiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 125,5448 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 453,0516 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 464,5016 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20,9461 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 207,3778 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,3306 | m2 |
| 99 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm (Bao gồm cả sơn và lắp dựng) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 284,48 | kg |
| 100 | Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,34 | m2 |
| 101 | Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,72 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50,06 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,192 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 105 | Lưới chắn rác bằng Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 107 | Đai thép giữ ống D90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6816 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,318 | 100m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0833 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0833 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0833 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,493 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0736 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6075 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4738 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,297 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,297 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,297 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,0336 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,05 | m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0356 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,405 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cấu kiện |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 129 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3747 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3747 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3747 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,281 | 100m3 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dăm loại 1 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,9872 | m3 |
| 134 | Lớp Nilong chống mất nước xi măng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9367 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,8606 | m3 |
| 136 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4 | 10m |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,339 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,948 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,948 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,246 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,869 | m3 |
| 142 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6 | 10m |
| B | HẠNG MỤC:PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32x20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 20x20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 12 | Răng cấy D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Răng cấyD20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Van phao đồng D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 21 | Xi phông chậu rửa hàng Inax hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 22 | Dây cấp nước cho chậu rửa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 23 | Vòi chậu rửa hàng Inax hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 25 | Hộp giấy vệ sinh Đình Quốc hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,13 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 41 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,168 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,168 | m3 |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ chôn ngầm lắp đặt thiết bị | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 80,3 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40,4 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 249,16 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.0mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29,56 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 180,5 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 modul2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 61 | Băng dính cách điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | cuộn |
| 62 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 44 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,9 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cọc |
| 67 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,73 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,73 | m3 |
| 70 | Bật thép D10x150 đỡ dây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,12 | kg |
| 71 | Thép hình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,75 | kg |
| 72 | Bu long (M12x25)mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 73 | Đo kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi