Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo hệ thống PCCC và làm mới hệ thống tưới cây tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN TRỊ T.26 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo hệ thống PCCC và làm mới hệ thống tưới cây tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:37:00 đến ngày 2021-05-20 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,046,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo báo cháy khói quang | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 9,2 | 10 đầu |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Như trên | 3,4 | 5 nút |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Như trên | 3,4 | 5 chuông |
| 5 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Như trên | 3,4 | 5 đèn |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Như trên | 1,1 | 10 đầu |
| 7 | Tháo dỡ tủ cho tổ hợp Chuông + nút ấn + đèn vị trí | Như trên | 17 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ đèn báo cháy phòng | Như trên | 16,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang | Như trên | 9,2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng | Như trên | 0,3 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Như trên | 3,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như trên | 3,4 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Như trên | 3,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Như trên | 11 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ cho tổ hợp Chuông + nút ấn + đèn vị trí | Như trên | 17 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Như trên | 16,8 | 5 đèn |
| 17 | Tháo dỡ đường ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Như trên | 4,95 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ đường ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Như trên | 2,88 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ đường ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ đường ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện đường ống tráng kẽm (Co, lơi, tê cút,...) | Như trên | 1 | TB |
| 22 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường | Như trên | 22 | 1 tủ |
| 23 | Tháo dỡ trụ chữa cháy ngoài nhà, trụ tiếp nước | Như trên | 9 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cuộn vòi lăn phun | Như trên | 52 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 - PN10 tuyến ống chữa cháy ngoài nhà | Như trên | 4,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 - PN10 tuyến ống chữa cháy ngoài nhà | Như trên | 1,58 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 - PN10 tuyến ống chữa cháy ngoài nhà | Như trên | 0,22 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN90 - PN10 tuyến ống chữa cháy trong nhà | Như trên | 1,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN75 - PN10 tuyến ống chữa cháy trong nhà | Như trên | 0,68 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN63 - PN10 tuyến ống chữa cháy trong nhà | Như trên | 0,2 | 100m |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông ngoài nhà | Như trên | 50,625 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 151,875 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 146,0715 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 50,625 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch trong nhà | Như trên | 99 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông trong nhà | Như trên | 19,8 | m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 44,55 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 43,4231 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 19,8 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600, XM PCB40 | Như trên | 99 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Như trên | 4,95 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Như trên | 2,88 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co 90 độ HDPE DN110 | Như trên | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối bích HDPE DN110 | Như trên | 44 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê HDPE DN110 | Như trên | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 90 độ PP-R DN90 | Như trên | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 độ PP-R DN75 | Như trên | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 độ PP-R DN63 | Như trên | 66 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối bích PP-R DN110 | Như trên | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm PP-R DN110-90 | Như trên | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối giảm PP-R DN110-75 | Như trên | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối thẳng PP-R DN90 | Như trên | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm PP-R DN90-75 | Như trên | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối giảm PP-R DN90-63 | Như trên | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối thẳng PP-R DN75 | Như trên | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối giảm PP-R DN75-63 | Như trên | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối thẳng PP-R DN63 | Như trên | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối ren ngoài PP-R DN63 | Như trên | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PP-R DN90 | Như trên | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PP-R DN90-75 | Như trên | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PP-R DN75-63 | Như trên | 15 | cái |
| 64 | Mặt bích inox DN100 | Như trên | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ chữa cháy inox vách tường trong nhà KT:500x1100x180, dày 1mm | Như trên | 22 | 1 tủ |
| 66 | Cuộn vòi lăng phun DN50, 16bar, 20m | Như trên | 44 | bộ |
| 67 | Cuộn vòi lăng phun DN65, 16bar, 20m | Như trên | 8 | bộ |
| 68 | Bình chữa cháy bột MFZ4-BC | Như trên | 44 | cái |
| 69 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Như trên | 22 | cái |
| 70 | Bình chữa cháy bột xe đẩy BC | Như trên | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van góc DN50 | Như trên | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 họng DN65 | Như trên | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Như trên | 1 | cái |
| 74 | Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng bơm chữa cháy động cơ điện | Như trên | 1 | TB |
| 75 | Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng bơm chữa cháy động cơ Diezel | Như trên | 1 | TB |
| 76 | Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng tủ điện điều khiển bơm chữa cháy, kiểm tra liên động hệ thống | Như trên | 1 | TB |
| 77 | Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống đường hút đường đẩy, van khóa, van 1 chiều, luppe, cụm bơm chữa cháy | Như trên | 1 | TB |
| 78 | Lắp đặt luppe DN100 đường hút hai bơm chữa cháy | Như trên | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN110 - PN10 đường hút bơm chữa cháy | Như trên | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt nối bích PP-R DN110 | Như trên | 5 | cặp |
| 81 | Lắp đặt co 90 độ PP-R DN110 | Như trên | 8 | cái |
| 82 | Mặt bích inox DN100 | Như trên | 5 | cặp |
| 83 | Vận hành, chạy thử hệ thống | Như trên | 1 | TB |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG TƯỚI CÂY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Bộ điều khiển Pro-HC 12 kênh | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. | 1 | cái |
| 2 | Bộ cảm ứng mưa MINI-CLIK | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Van điện từ PGV-201-B | Như trên | 5 | cái |
| 4 | Bộ điều chỉnh áp ACCU-SYNC-ADJ | Như trên | 5 | cái |
| 5 | Hộp đựng valve (1015 1G2G) - AEP | Như trên | 5 | cái |
| 6 | Hộp đựng valve (610 1G2G) - AEP | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Pros-12 pop-up 30cm (Vòi tưới tự động đặt ngầm dưới đất) | Như trên | 385 | cái |
| 8 | Pros-04 pop-up 10cm (Vòi tưới tự động đặt ngầm dưới đất) | Như trên | 385 | cái |
| 9 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP3500-90 | Như trên | 10 | cái |
| 10 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP3500-180 | Như trên | 6 | cái |
| 11 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP3000-90 | Như trên | 45 | cái |
| 12 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP3000-180 | Như trên | 35 | cái |
| 13 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP3000-360 | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP2000-90 | Như trên | 33 | cái |
| 15 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP2000-180 | Như trên | 45 | cái |
| 16 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP2000-360 | Như trên | 7 | cái |
| 17 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP1000-90 | Như trên | 15 | cái |
| 18 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP1000-180 | Như trên | 50 | cái |
| 19 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP800SR-90 | Như trên | 65 | cái |
| 20 | Béc tưới MP Rotator nozzle MP800SR-180 | Như trên | 290 | cái |
| 21 | Béc tưới MP Rotator nozzle MPLCS515 | Như trên | 15 | cái |
| 22 | Béc tưới MP Rotator nozzle MPRCS515 | Như trên | 15 | cái |
| 23 | Béc tưới MP Rotator nozzle MPSS530 | Như trên | 80 | cái |
| 24 | Béc tưới Spray nozzle PCN-25 | Như trên | 50 | cái |
| 25 | Co nối Chuyên Dụng HSBE 050 | Như trên | 1.540 | cái |
| 26 | Ống nối chuyên dụng FLEXSG | Như trên | 25 | cuộn |
| 27 | Bộ nối dây điện chống thấm DBRY-100 | Như trên | 14 | hộp |
| 28 | Ống HDPE Ø90 - PN10 | Như trên | 4,13 | 100m |
| 29 | Ống HDPE Ø63 - PN10 | Như trên | 16,5 | 100m |
| 30 | Ống HDPE Ø40 - PN10 | Như trên | 18,43 | 100m |
| 31 | Ống PP-R Ø63 - PN10 | Như trên | 0,2 | 100m |
| 32 | Van cổng đường kính van 50mm | Như trên | 5 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài PP-R DN63x2'' | Như trên | 12 | cái |
| 34 | Co 90 độ PP-R DN63 | Như trên | 6 | cái |
| 35 | Nối kép 2 đầu ren ngoài INOX 2'' | Như trên | 6 | cái |
| 36 | Nối ren ngoài HDPE DN63x2'' | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Đai khởi thủy HDPE Ø90 x 2" | Như trên | 6 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy HDPE Ø90 x 1" | Như trên | 5 | cái |
| 39 | Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1/2" | Như trên | 400 | cái |
| 40 | Đai khởi thủy HDPE Ø40 x 1/2" | Như trên | 420 | cái |
| 41 | Tê HDPE Ø90 x 90 | Như trên | 4 | cái |
| 42 | Tê HDPE Ø63 x 63 | Như trên | 33 | cái |
| 43 | Tê HDPE Ø63 x 40 | Như trên | 60 | cái |
| 44 | Tê HDPE Ø40 x 40 | Như trên | 12 | cái |
| 45 | Nối thẳng HDPE Ø90 x 90 | Như trên | 12 | cái |
| 46 | Nối thẳng HDPE Ø63 x 63 | Như trên | 50 | cái |
| 47 | Nối thẳng HDPE Ø40 x 40 | Như trên | 50 | cái |
| 48 | Nối giảm HDPE Ø90 x 63 | Như trên | 10 | cái |
| 49 | Nối giảm HDPE Ø63 x 40 | Như trên | 40 | cái |
| 50 | Nút bịt HDPE Ø90 | Như trên | 4 | cái |
| 51 | Nút bịt HDPE Ø63 | Như trên | 13 | cái |
| 52 | Nút bịt HDPE Ø40 | Như trên | 20 | cái |
| 53 | Cáp điện CVV 2 x 2.5mm² | Như trên | 1.000 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D32 | Như trên | 750 | m |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Như trên | 471,12 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 447,564 | m3 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước động cơ điện đa tầng trục đứng. (Công suất: 7,5Hp -3 pha-380V-50Hz; Q=16m3/h ; H = 70m) | Như trên | 2 | máy |
| 58 | Tủ điện chạy biến tần điều khiển 2 bơm tưới trọn bộ | Như trên | 1 | tủ |
| 59 | Dây cáp điện CXV 4x6mm2 (Từ tủ điện điều khiển đến bơm) | Như trên | 50 | m |
| 60 | Dây cáp điện điều khiển CVV 3x1.5mm2 (Từ tủ điện điều khiển đến bơm) | Như trên | 50 | m |
| 61 | Bộ lọc tinh AZUD MODULAR 300 - 50m3/h [3"] | Như trên | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Như trên | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 34 | Như trên | 50 | m |
| 64 | Bình áp lực 100l 10bar | Như trên | 1 | bình |
| 65 | Phao canh mực nước ngầm | Như trên | 1 | bộ |
| 66 | Khung đế bơm | Như trên | 2 | bộ |
| 67 | Van khóa cửa đồng đường hút DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Khớp nối mềm đường hút DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 69 | Y lọc rác đường hút DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 70 | Rọ hút DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 71 | Ống PP-R Ø63 - PN10 | Như trên | 0,16 | 100m |
| 72 | Nối ren ngoài PP-R Ø63 | Như trên | 5 | cái |
| 73 | Co PP-R Ø63 | Như trên | 4 | cái |
| 74 | Lơi PP-R Ø63 | Như trên | 6 | cái |
| 75 | Van khóa cửa đồng đường đẩy DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 76 | Khớp nối mềm đường đẩy DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 77 | Van một chiều đường đẩy DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 78 | Bộ công tắc áp lực + van kháa DN15 | Như trên | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt khóa đồng hồ DN63mm | Như trên | 3 | cái |
| 80 | Đồng hồ áp lực | Như trên | 3 | cái |
| 81 | Van khóa tay gạt DN100 | Như trên | 1 | cái |
| 82 | Van khóa cửa đồng DN32 | Như trên | 1 | cái |
| 83 | Ống PP-R Ø63 - PN10 | Như trên | 0,16 | 100m |
| 84 | Ống Inox DN100 | Như trên | 4 | m |
| 85 | Nối ren ngoàii PP-R Ø63 | Như trên | 5 | cái |
| 86 | Co PP-R Ø63 | Như trên | 6 | cái |
| 87 | Lơi PP-R Ø63 | Như trên | 4 | cái |
| 88 | Tê PP-R Ø90/63 | Như trên | 4 | cái |
| 89 | Mặt bích Inox DN100 | Như trên | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi