Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519052-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210518616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện),nguồn ngân xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:30:00 đến ngày 2021-05-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,887,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 74,0235 1m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,0645 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 98,9805 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 18,8063 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 34,6008 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0.5km-đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 34,6008 100m3/1km
7 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22,4519 100m2
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22,4519 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 146,5502 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (98%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 71,8096 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 943,9298 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 943,9298 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 943,9298 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=13,5km đường loại 2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 943,9298 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=1.5km đường loại 4) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 943,9298 10m³/1km
16 Mua đất, thuế phí TNMT các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8.280,0863 m3
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cái
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20 cái
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 48,1631 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 963,262 m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 144,4893 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,7292 100m2
24 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5.189,23 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (5%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,7065 1m3
26 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,4142 100m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,57 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,463 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,848 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,7544 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0.5km - Cấp đất III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,7544 100m3/1km
32 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,46 m3
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,72 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,08 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,7 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,036 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0787 tấn
38 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3289 tấn
39 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,117 100m2
40 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3964 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2072 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
43 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,48 m2
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,94 m3
45 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,37 m3
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 25,55 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,32 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,37 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0517 tấn
50 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7307 tấn
52 Ván khuôn các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,6865 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9 cái
54 Nhựa đường nhét vào lỗ chốt Theo hồ sơ dự toán thiết kế 81 kg
55 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,63 m3
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,26 m3
57 Lắp dựng cốt thép dàn, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0125 tấn
58 Lắp dựng cốt thép dàn, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0377 tấn
59 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0512 100m2
60 Bu lông các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
61 Thép bản + thép hình các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 60,8 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->