Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại+KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:30:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,086,097,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC BXH=2500X2500 | |||
| 1 | Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6175 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6175 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6175 | 100m3 |
| 4 | Phá đá lấp miệng cống bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Phá đá quá cỡ trong lòng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,625 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất đá bồi lấp trong công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đất đá bồi lấp trong cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,625 | m3 |
| 11 | Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4104 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2822 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ để lắp đặt ống thép D105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m |
| 18 | Gia công ống thép d105 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Lắp dựng ống thép d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chèn vào ống thép d150, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Vữa chèn chèn ống thép d105, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC D1000MM | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7736 | 100m2 |
| 5 | Ni lon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,57 | m2 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,565 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9586 | 100m3 |
| 10 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9586 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sường chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù sau cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5335 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7284 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sườn chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 25 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép néo anke tường chắn vào nền đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | rọ |
| 28 | Trát mặt ngoài, trát vữa mác 100 bề mặt rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 29 | Đào hạ nền đường hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7113 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7113 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m3 |
| 34 | Xúc đá phế thải, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m3 |
| 37 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,64 | m2 |
| 38 | Ván khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 39 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4651 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cống đơn đường kính d1000mm, đoạn cống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn cống |
| 45 | Lắp đặt roang cao su d1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 48 | Chít mối nối cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tường hướng dòng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4821 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8099 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hướng dòng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4821 | tấn |
| 55 | Ván khuôn dầm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5252 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường hướng dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 57 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 61 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | tấn |
| 66 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 70 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 71 | Ni lon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,69 | m2 |
| 72 | Giấy dầu dán nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 78 | Thép U150x150x5 làm trụ (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | trụ |
| 79 | Thép U150x150x5 làm tấm đệm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 80 | Tấm sóng giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 81 | Tấm sóng hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 83 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 84 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đất nền đường bằng máy cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 5 | Đầm lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m3 |
| 7 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (bao gồm lắp dựng cột và các phụ kiện chiếu sáng kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 10 | Kéo dây điện lắp đặt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| D | SỮA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ, xúc bê tông rãnh bị hư hỏng lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 7 | Đào đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6033 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6033 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 12 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,9 | m2 |
| 13 | Giấy dầu dán nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,264 | m2 |
| E | XỬ LÝ SẠT TALUY ÂM TẠI KM 2+990 | |||
| 1 | Đào móng hố thu và hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống và hố thu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2212 | tấn |
| 7 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường biên, tường đỉnh cống, bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường biên, tường đỉnh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 15 | Ni lông lót đổ bê tông áo đường, tường thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,47 | m2 |
| F | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TA LUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đá sạt lở mái tra luy bồi lấp mặt đường bằng máy đào 0,8m3 (tận dụng một phần để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, phần đất sạt nằm trên cơ mái đường (bốc xúc đổ xuống mặt đường sau đó máy đào đưa lên ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường và rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất sạt để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7141 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,74 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,52 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 17 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.784 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| G | CẦU ĐI BỘ QUA KÊNH THOÁT LŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây bậc cấp vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện dầm thép, lan can cầu đi bộ (Bao gồm các chi tiết đặt sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m2 |
| H | XỬ LÝ BỒI LẮP ĐÔAL | |||
| 1 | Đào xúc đất bồi lấp đường ống áp lực bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 4 | Đào móng lắp đặt cống d400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông d400 bằng thủ công, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | 100m3 |
| I | NẮN DÒNG SUỐI A LUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 4 | Đào, phá đá lòng suối bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá đá mồ côi và nắn dòng suối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thuỷ lực (vận dùng máy đào gắn hàm kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá dọn mặt bằng để đục phá đá, bằng máy đào 1,25m3 (đá phá dỡ được thải tại lòng suối và tận dụng làm rọ đá và xây lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | 100m3 |
| J | XỬ LÝ SẠT LỞ SUỐI A LUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, kích thước 100x50cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 6 | Trát mặt ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM cát mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | tấn |
| 9 | Thép giằng rọ đá, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 11 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa gia cố dầm bê tông chân rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | rọ |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi