Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518857-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210506930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại+KHCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:30:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,086,097,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC BXH=2500X2500
1 Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6175 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6175 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6175 100m3
4 Phá đá lấp miệng cống bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
5 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
7 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
8 Phá đá quá cỡ trong lòng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,625 m3
9 Đào xúc đất đá bồi lấp trong công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,625 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đất đá bồi lấp trong cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,625 m3
11 Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4104 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4104 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2822 100m3
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,9 m3
15 Gia công lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 tấn
16 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 tấn
17 Khoan tạo lỗ để lắp đặt ống thép D105 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m
18 Gia công ống thép d105 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
19 Lắp dựng ống thép d100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chèn vào ống thép d150, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
21 Vữa chèn chèn ống thép d105, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC D1000MM
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp trực tiếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4903 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4185 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,61 m3
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7736 100m2
5 Ni lon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,57 m2
6 Giấy dầu nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m2
7 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 100m3
8 Đào phá đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,565 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9586 100m3
10 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9586 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sường chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù sau cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5335 tấn
19 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1528 100m2
20 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7284 100m2
21 Ván khuôn sườn chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4616 100m2
22 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0349 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, d50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m
25 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
26 Gia công, lắp đặt thép néo anke tường chắn vào nền đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0679 tấn
27 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 rọ
28 Trát mặt ngoài, trát vữa mác 100 bề mặt rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
29 Đào hạ nền đường hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp hoàn trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 100m3
30 Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7113 100m3
31 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7113 100m3
32 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 100m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,84 m3
34 Xúc đá phế thải, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1784 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1784 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,27 m3
37 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,64 m2
38 Ván khuôn nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 100m2
39 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m3
40 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2665 100m3
41 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2665 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4651 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29 m3
44 Lắp đặt cống đơn đường kính d1000mm, đoạn cống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn cống
45 Lắp đặt roang cao su d1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 100m2
47 Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m2
48 Chít mối nối cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tường hướng dòng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4821 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8099 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hướng dòng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4821 tấn
55 Ván khuôn dầm gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5252 100m2
56 Ván khuôn tường hướng dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 100m2
57 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
58 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0556 100m3
59 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m3
60 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m
61 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m3
62 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 m3
64 Ván khuôn tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2552 100m2
65 Gia công, lắp dựng lưới chắn rác hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5265 tấn
66 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 100m3
68 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
70 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100m2
71 Ni lon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,69 m2
72 Giấy dầu dán nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m2
73 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1629 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
76 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
78 Thép U150x150x5 làm trụ (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 trụ
79 Thép U150x150x5 làm tấm đệm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
80 Tấm sóng giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
81 Tấm sóng hai đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 bộ
83 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
84 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
85 Lắp dựng lan can hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m3
4 Đắp đất đất nền đường bằng máy cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m3
5 Đầm lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,17 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m3
7 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 917 m2
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 100m2
9 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (bao gồm lắp dựng cột và các phụ kiện chiếu sáng kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
10 Kéo dây điện lắp đặt bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
D SỮA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
4 Phá dỡ, xúc bê tông rãnh bị hư hỏng lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3156 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3156 100m3
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3156 100m3
7 Đào đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6033 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6033 100m3
9 Đắp đất rãnh nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6033 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,51 m3
11 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1526 100m2
12 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 865,9 m2
13 Giấy dầu dán nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,264 m2
E XỬ LÝ SẠT TALUY ÂM TẠI KM 2+990
1 Đào móng hố thu và hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
3 Đắp đất móng cống và hố thu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
5 Ván khuôn tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
6 Gia công, lắp dựng lưới chắn rác hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2212 tấn
7 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường biên, tường đỉnh cống, bản đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
12 Ván khuôn bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 100m2
13 Ván khuôn tường biên, tường đỉnh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
14 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 100m2
15 Ni lông lót đổ bê tông áo đường, tường thượng hạ lưu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,47 m2
F XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TA LUY DƯƠNG
1 Đào xúc đất đá sạt lở mái tra luy bồi lấp mặt đường bằng máy đào 0,8m3 (tận dụng một phần để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, phần đất sạt nằm trên cơ mái đường (bốc xúc đổ xuống mặt đường sau đó máy đào đưa lên ô tô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,5 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m3
4 Đào nền đường và rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất sạt để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7141 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,74 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,52 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 tấn
12 Ván khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m2
13 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 100m
17 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.784 m2
18 Gia công, lắp dựng lưới chắn rác đầu rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
19 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
G CẦU ĐI BỘ QUA KÊNH THOÁT LŨ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m3
4 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
5 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,33 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2996 tấn
11 Ván khuôn móng trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 100m2
12 Xây đá hộc, xây bậc cấp vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m3
13 Gia công cấu kiện dầm thép, lan can cầu đi bộ (Bao gồm các chi tiết đặt sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,329 tấn
14 Lắp dựng cầu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,329 tấn
15 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,72 m2
H XỬ LÝ BỒI LẮP ĐÔAL
1 Đào xúc đất bồi lấp đường ống áp lực bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m3
4 Đào móng lắp đặt cống d400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông d400 bằng thủ công, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
9 Đắp đất hoàn trả hố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1645 100m3
I NẮN DÒNG SUỐI A LUNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 100m3
4 Đào, phá đá lòng suối bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá đá mồ côi và nắn dòng suối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 100m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thuỷ lực (vận dùng máy đào gắn hàm kẹp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 100m3
6 Xúc đá dọn mặt bằng để đục phá đá, bằng máy đào 1,25m3 (đá phá dỡ được thải tại lòng suối và tận dụng làm rọ đá và xây lát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,017 100m3
J XỬ LÝ SẠT LỞ SUỐI A LUNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4609 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m3
4 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, kích thước 100x50cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
6 Trát mặt ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM cát mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 tấn
9 Thép giằng rọ đá, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
10 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m2
11 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
12 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
13 Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa gia cố dầm bê tông chân rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 rọ
15 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m2
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m3
17 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
18 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->