Gói thầu: GÓI THẦU 04-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438367-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 04-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 18:01:00 đến ngày 2021-05-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,526,562,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,500,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục TBA Quang Tiến 2 | |||
| B | I.1. Phần đường dây trung thế | |||
| C | * Chi phí thiết bị | |||
| D | * Chi phí vật liệu | |||
| E | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | SI phụ tải 24kV-200A | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) | A cấp | 27 | cột |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 2.616 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 38 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | A cấp | 69 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2) | A cấp | 6 | Chuỗi |
| F | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây thép TK50 | Mục 3.22, chương V HSMT | 886 | m |
| 2 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Xà đỡ SI dây bọc XSIB (84,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N (93,81kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ (80,36kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H (106,82kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N9 (109,92kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột néo XL3NT (92,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chụp néo dây chống sét CS3N (125,61kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Chụp đỡ dây chống sét CS3 (55,48kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Khóa néo dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 14 | sợi |
| 15 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 9 | sợi |
| 16 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Gông cột G3 (23,28kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột 16 (53,93kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 16 | VT |
| 20 | Móng cột đơn MT-16 | Bản vẽ đính kèm | 5 | móng |
| 21 | Móng cột đôi MK-16 | Bản vẽ đính kèm | 11 | móng |
| 22 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 43,2 | m |
| 24 | Ghíp thép 3 bulong | Mục 3.21, chương V HSMT | 32 | cái |
| 25 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 24 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 112 | m |
| 27 | Biển tên cột | Mục 3.23, chương V HSMT | 16 | biển |
| 28 | Biển tên SI | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 29 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 80 | cái |
| 30 | Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột điện | Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp tiếp đất đi động | Mục 3.28, chương V HSMT | 1 | bộ |
| G | I.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| H | I.3. Phần trạm biến áp | |||
| I | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| J | * Chi phí vật liệu | |||
| K | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 22 | Quả |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 25A | A cấp | 3 | sợi |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| L | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đầu trạm lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ (80,36kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 29 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 33 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 37 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 38 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 39 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 40 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 41 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| M | I.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| N | * Chi phí vật liệu | |||
| O | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 439 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 3 | cột |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | A cấp | 16 | bộ |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 48 | cái |
| P | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 16 | cái |
| 3 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 18 | cuộn |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 28 | cái |
| 7 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 82 | biển |
| Q | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 9,4 | m |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 0,274 | m3 |
| R | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây AV50 | AV50 | 1,636 | km |
| 2 | Thu hồi cột H6,5m | H6,5m | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi xà đỡ 3 pha 0,4kV | xà đỡ 3 pha 0,4kV | 13 | bộ |
| S | II. Hạng mục XDM TBA Đông Lai 2 | |||
| T | II.1. Phần đường dây trung thế | |||
| U | * Chi phí thiết bị | |||
| V | * Chi phí vật liệu | |||
| W | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | SI phụ tải 24kV-200A | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | A cấp | 14 | cột |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp | 2.079 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 29 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | A cấp | 27 | Chuỗi |
| X | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây thép TK50 | Mục 3.22, chương V HSMT | 707 | m |
| 2 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT (76,24kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N (82,16kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2 (30,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 (94,35kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ SI dây trần XSIT (67,88kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp néo dây chống sét CS2N (114,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 (50,63kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Khóa đỡ dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Khóa néo dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 25 | sợi |
| 16 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 17 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 37,9 | m |
| 18 | Dây tao nhôm | AL50 | 56 | m |
| 19 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 11 | VT |
| 22 | Móng cột đơn MT-14 | Bản vẽ đính kèm | 8 | móng |
| 23 | Móng cột đôi MK-14 | Bản vẽ đính kèm | 3 | móng |
| 24 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 25 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 29,7 | m |
| 26 | Ghíp thép 3 bulong | Mục 3.21, chương V HSMT | 24 | cái |
| 27 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 18 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 77 | m |
| 29 | Biển tên cột | Mục 3.23, chương V HSMT | 11 | biển |
| 30 | Biển tên SI | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 55 | cái |
| Y | II.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| Z | II.3. Phần trạm biến áp | |||
| AA | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| AB | *** Phần NC thu hồi | |||
| AC | * Chi phí vật liệu | |||
| AD | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 22 | Quả |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 25A | A cấp | 3 | sợi |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| AE | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 29 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 33 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 37 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 10,8 | m |
| 39 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 40 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 43 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| AF | II.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| AG | * Chi phí vật liệu | |||
| AH | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 389 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 1 | cột |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | A cấp | 10 | bộ |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 36 | cái |
| AI | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 2 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 40 | cái |
| 3 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 43 | cuộn |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 24 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 5 | cái |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 69 | biển |
| AJ | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 4,4 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 0,12 | m3 |
| AK | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Al/XLPE 4x50 | 0,152 | km |
| 2 | Thu hồi dây nhôm bọc AV70 | AV70 | 0,608 | km |
| 3 | Thu hồi xà đỡ 3 pha 0,4kV | xà đỡ 3 pha 0,4kV | 6 | bộ |
| AL | III. Hạng mục XDM TBA Phú Cường 4 | |||
| AM | III.1. Phần đường dây trung thế | |||
| AN | * Chi phí thiết bị | |||
| AO | * Chi phí vật liệu | |||
| AP | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | A cấp | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) | A cấp | 2 | cột |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 273 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 9 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 120mm2) | A cấp | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | A cấp | 3 | Chuỗi |
| AQ | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây thép TK50 | Mục 3.22, chương V HSMT | 93 | m |
| 2 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H (106,82kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ (80,36kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 (23,64kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi XZNĐ-22 (107,09kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chụp néo dây chống sét CS3N (125,61kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chụp đỡ dây chống sét CS3 (55,48kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khóa đỡ dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khóa néo dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 11 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 12 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột G3 (23,28kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 16 | Tiếp địa cột 16 (53,93kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 17 | Móng cột đơn MT-14 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 18 | Móng cột đôi MK-16 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 19 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 20 | Ghíp thép 3 bulong | Mục 3.21, chương V HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 14 | m |
| 23 | Biển tên cột | Mục 3.23, chương V HSMT | 2 | biển |
| 24 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 10 | cái |
| AR | III.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AS | III.3. Phần trạm biến áp | |||
| AT | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| AU | * Chi phí vật liệu | |||
| AV | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 22 | Quả |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 25A | A cấp | 3 | sợi |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| AW | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đầu trạm lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ (80,36kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 29 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 33 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 37 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 38 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 39 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 40 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 41 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| AX | III.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| AY | * Chi phí vật liệu | |||
| AZ | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 795 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 16 | cột |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | A cấp | 30 | bộ |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 92 | cái |
| BA | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 2 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 40 | cái |
| 3 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 44 | cuộn |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 53 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Xà lánh hạ thế cột LT đơn | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 44 | biển |
| BB | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 8 | móng |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 4 | móng |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 55,2 | m |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 1,576 | m3 |
| BC | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm bọc AV120 | AV120 | 0,224 | km |
| 2 | Thu hồi dây AV50 | AV50 | 0,054 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Al/XLPE 4x120 | 0,525 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Al/XLPE 4x50 | 0,189 | km |
| 5 | Thu hồi cột H6,5m | H6,5m | 6 | cột |
| 6 | Thu hồi cột H7,5m | H7,5m | 4 | cột |
| 7 | Thu hồi cột H8,5m | H8,5m | 2 | cột |
| BD | IV. Hạng mục XDM TBA Phù Lỗ 16 | |||
| BE | IV.1. Phần đường dây trung thế | |||
| BF | * Chi phí thiết bị | |||
| BG | * Chi phí vật liệu | |||
| BH | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 35kV 70mm2 | A cấp | 135 | m |
| 2 | Sứ đứng 35kV kèm ty sứ - DZ | A cấp | 2 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV 4bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | A cấp | 3 | Chuỗi |
| BI | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT-35kV (93,02kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 2,6 | m |
| 4 | Dây tao nhôm | AL50 | 4 | m |
| 5 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| BJ | IV.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BK | IV.3. Phần trạm biến áp | |||
| BL | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| BM | * Chi phí vật liệu | |||
| BN | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Sứ đứng 35kV kèm ty sứ -TBA | A cấp | 22 | Quả |
| 3 | Cáp bọc 35kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Dây chảy 16A | A cấp | 3 | sợi |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| BO | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đỡ dây đầu trạm lệch XL2D-35kV (87,07kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi SI-35kV (32,86kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35kV (26,25kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,8m (244,3kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác trạm - tim trạm 2,8m (158,339kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái |
| 29 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 30 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 33 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 34 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 35 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 37 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 38 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 39 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 10,8 | m |
| 40 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 41 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 42 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 44 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| BP | IV.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| BQ | * Chi phí vật liệu | |||
| BR | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 88 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 3 | cột |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 28 | cái |
| BS | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 24 | cái |
| 3 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 18 | cuộn |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 30 | biển |
| BT | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 9,4 | m |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 0,274 | m3 |
| BU | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5m | H6,5m | 1 | cột |
| BV | V. Hạng mục Nâng độ cao pha đất | |||
| BW | V.1. Phần đường dây trung thế | |||
| BX | * Chi phí thiết bị | |||
| BY | * Chi phí vật liệu | |||
| BZ | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp | 209 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 2 | Quả |
| 4 | Sứ đứng 35kV kèm ty sứ - DZ | A cấp | 1 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | A cấp | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV 4bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | A cấp | 16 | Chuỗi |
| CA | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT (76,24kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2-24kV (96,4kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2Đ-DT 35kV (97,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 (50,63kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Khóa đỡ dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 7 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 3,9 | m |
| 8 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột G3 (23,28kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 12 | Móng cột đôi MK-14 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 13 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 2,7 | m |
| 14 | Ghíp thép 3 bulong | Mục 3.21, chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 36 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 9,8 | m |
| 17 | Biển tên cột | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 18 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 7 | cái |
| CB | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm AC70 | AC70 | 0,212 | km |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV + ty sứ | 24kV + ty sứ | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát + PK đầy đủ chi tiết | Chuỗi néo thủy tinh | 7 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi xà XL2 | xà XL2 | 1 | bộ |
| CC | VI. Hạng mục XDM TBA Phù Lỗ 15 | |||
| CD | VI.1. Phần đường dây trung thế | |||
| CE | VI.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CF | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| CG | * Chi phí vật liệu | |||
| CH | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 15 | m |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 1,5 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 6 | Quả |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | A cấp | 191 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | A cấp | 2 | bộ |
| CI | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 2 | Bulong M12x30 | M12x30 | 9 | cái |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ (77,88kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (76,02kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 9 | cái |
| 8 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Biển tên cầu dao | Mục 3.23, chương V HSMT | 2 | biển |
| 11 | Biển tên đầu cáp | Mục 3.17, chương V HSMT | 2 | biển |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Mục 3.18, chương V HSMT | 179 | m |
| 13 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mục 3.20, chương V HSMT | 8 | cái |
| 14 | Băng báo cáp | Mục 3.19, chương V HSMT | 171 | m |
| 15 | Cát vàng | Mục 3.14, chương V HSMT | 1,896 | m3 |
| 16 | Cát đen mịn | Mục 3.14, chương V HSMT | 41,139 | m3 |
| 17 | Đồng thanh cái 40*10 | 40*10 | 1,8 | m |
| 18 | Kim thu sét KTS (70,45kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| CJ | *** Xây dựng mương cáp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 43,405 | m3 |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 39,5 | m2 |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Bản vẽ đính kèm | 184 | m |
| 4 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Bản vẽ đính kèm | 14 | m |
| 5 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 4,063 | m3 |
| 6 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 1,729 | m3 |
| 7 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 0,956 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | cự ly <=1000m | 0,502 | 100m3 |
| CK | *** Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | BTXM | 42,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bề rộng mặt đường | bê tông Asphalt | 3,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | gạch block màu | 39,5 | m2 |
| CL | VI.3. Phần trạm biến áp | |||
| CM | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| CN | * Chi phí vật liệu | |||
| CO | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 27 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 25A | A cấp | 3 | sợi |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| CP | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 3 | m |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 35 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 39 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 40 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 43 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| CQ | VI.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| CR | * Chi phí vật liệu | |||
| CS | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 42 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 2 | cột |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 8 | cái |
| CT | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 16 | cái |
| 3 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 18 | cuộn |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 7 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 38 | biển |
| CU | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đôi LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 5 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 0,154 | m3 |
| CV | VII. Hạng mục XDM TBA Quang Tiến 3 | |||
| CW | VII.1. Phần đường dây trung thế | |||
| CX | VII.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CY | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | A cấp | 4 | bộ |
| CZ | * Chi phí vật liệu | |||
| DA | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 57 | m |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 120mm2 | A cấp | 15 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 11 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | A cấp | 3 | Chuỗi |
| 6 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | A cấp | 482 | m |
| 7 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | A cấp | 233 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | A cấp | 2 | bộ |
| DB | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Bulong M12x30 | M12x30 | 12 | cái |
| 2 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác (97,94kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | VT |
| 8 | Móng cột đơn MT-14 | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM150 1lỗ | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 5,4 | m |
| 12 | Biển tên cột | Mục 3.23, chương V HSMT | 2 | biển |
| 13 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 2 | biển |
| 14 | Biển tên cầu dao | Mục 3.23, chương V HSMT | 3 | biển |
| 15 | Biển tên đầu cáp | Mục 3.17, chương V HSMT | 3 | biển |
| 16 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mục 3.26, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Mục 3.18, chương V HSMT | 474 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Mục 3.18, chương V HSMT | 220 | m |
| 20 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mục 3.20, chương V HSMT | 34 | cái |
| 21 | Băng báo cáp | Mục 3.19, chương V HSMT | 681 | m |
| 22 | Cát đen mịn | Mục 3.14, chương V HSMT | 135,136 | m3 |
| 23 | Đồng thanh cái 40*10 | 40*10 | 3,6 | m |
| 24 | Kim thu sét KTS (70,45kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 4 | bộ |
| DC | *** Xây dựng mương cáp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 240,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,9 | Bản vẽ đính kèm | 0,881 | 100m3 |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Bản vẽ đính kèm | 274 | m |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 65,486 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | cự ly | 2,176 | 100m3 |
| DD | *** Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Bản vẽ đính kèm | 68,5 | m2 |
| DE | VII.3. Phần trạm biến áp | |||
| DF | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| DG | * Chi phí vật liệu | |||
| DH | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 27 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 25A | A cấp | 3 | sợi |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| DI | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 3 | m |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 35 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 39 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 40 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 43 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| DJ | VII.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| DK | * Chi phí vật liệu | |||
| DL | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 366 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | A cấp | 2 | cột |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | A cấp | 30 | bộ |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 32 | cái |
| DM | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 16 | cái |
| 2 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 10 | cuộn |
| 3 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 22 | cái |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột LT đơn | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 16 | biển |
| DN | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 9,4 | m |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 0,274 | m3 |
| DO | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Al/XLPE 4x50 | 0,308 | km |
| DP | VIII. Hạng mục Di chuyển TBA Điền Xá | |||
| DQ | VIII.1. Phần đường dây trung thế | |||
| DR | VIII.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DS | VIII.3. Phần trạm biến áp | |||
| DT | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| DU | *** Phần NC tháo, lắp tận dụng | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| DV | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế | Tủ hạ thế | 1 | tủ |
| 2 | Thu hồi cầu dao ngoài trời | 1 | bộ | |
| DW | * Chi phí vật liệu | |||
| DX | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 27 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 58,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | A cấp | 15 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 25A | A cấp | 3 | sợi |
| DY | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 1 | m |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt M185 | Mục 3.3, chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 18 | cái |
| 24 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 25 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 26 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 27 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 30 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái |
| 31 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 33 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 34 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 35 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 36 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 37 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 38 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 39 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 40 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 41 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 42 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 43 | Cửa trạm biến áp (66,46kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 45 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| DZ | *** Xây tường rào TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ đính kèm | 7,02 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 4 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ đính kèm | 4,2 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ đính kèm | 10,39 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ đính kèm | 105,43 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Bản vẽ đính kèm | 0,205 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính <=10 mm | Mục 3.12, chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính | Mục 3.12, chương V HSMT | 0,143 | tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2 vữa BT mác 200 | đá 1x2 vữa BT mác 200 | 6,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | cự ly | 0,07 | 100m3 |
| EA | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV + ty sứ | 24kV + ty sứ | 1,3 | 10 sứ |
| 2 | Thu hồi cột LT10 | LT10 | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi xà PI đầu trạm, thang trèo | PI đầu trạm, TT | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà đỡ sứ đỉnh cột | XĐ SI, XĐĐC | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải | XĐPT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi giá đỡ Máy biến áp | GĐ MBA | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác trạm | GTT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế CEV 1x240mm2 | CEV 1x240mm2 | 56 | m |
| 9 | Thu hồi dây nhôm AC95 | AC95 | 0,09 | km |
| 10 | Thu hồi cầu chì tự rơi 100A | 100A | 1 | bộ |
| EB | VIII.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| EC | IX. Hạng mục XDM TBA Phù Lỗ 14 | |||
| ED | IX.1. Phần đường dây trung thế | |||
| EE | * Chi phí thiết bị | |||
| EF | * Chi phí vật liệu | |||
| EG | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | A cấp | 5 | cột |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp | 777 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV kèm ty sứ - DZ | A cấp | 14 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV 4bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | A cấp | 15 | Chuỗi |
| EH | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây thép TK50 | Mục 3.22, chương V HSMT | 264 | m |
| 2 | Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột điện | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H-35kV (108,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2NSĐ-35kV (100,54kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2-35kV (30,6kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT-35kV (93,02kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ SI dây trần XSIT-35kV (73,88kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chụp néo dây chống sét CS2N (114,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 (50,63kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Khóa đỡ dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 8 | sợi |
| 14 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 15 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 15,8 | m |
| 16 | Dây tao nhôm | AL50 | 22 | m |
| 17 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 4 | VT |
| 20 | Móng cột đơn MT-14 | Bản vẽ đính kèm | 3 | móng |
| 21 | Móng cột đôi MK-14 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 22 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 10,8 | m |
| 23 | Ghíp thép 3 bulong | Mục 3.21, chương V HSMT | 10 | cái |
| 24 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 12 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 28 | m |
| 26 | Biển tên cột | Mục 3.23, chương V HSMT | 4 | biển |
| 27 | Biển tên SI | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 28 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 25 | cái |
| EI | IX.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| EJ | IX.3. Phần trạm biến áp | |||
| EK | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| EL | * Chi phí vật liệu | |||
| EM | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Sứ đứng 35kV kèm ty sứ -TBA | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Cáp bọc 35kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Dây chảy 16A | A cấp | 3 | sợi |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| EN | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đỡ dây đầu trạm lệch XL2D-35kV (87,07kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi SI-35kV (32,86kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35kV (26,25kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,8m (244,3kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác trạm - tim trạm 2,8m (158,339kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 3 | m |
| 21 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 29 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 33 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 37 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 10,8 | m |
| 39 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 40 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 43 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| EO | IX.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| EP | * Chi phí vật liệu | |||
| EQ | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 357 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 12 | cột |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 40 | cái |
| ER | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 40 | cái |
| 3 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 42 | cuộn |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 23 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 6 | cái |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 32 | biển |
| ES | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 6 | móng |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 3 | móng |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 41,4 | m |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 1,182 | m3 |
| ET | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5m | H6,5m | 4 | cột |
| 2 | Thu hồi xà đỡ 3 pha 0,4kV | xà đỡ 3 pha 0,4kV | 4 | bộ |
| EU | X. Hạng mục Di chuyển TBA Thụy Hương 1 | |||
| EV | X.1. Phần đường dây trung thế | |||
| EW | * Chi phí thiết bị | |||
| EX | * Chi phí vật liệu | |||
| EY | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | A cấp | 1 | cột |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp | 45 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 2 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | A cấp | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 120mm2) | A cấp | 6 | Chuỗi |
| EZ | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT (76,24kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 (13,32kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn XZNT-22 (95,38kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 2 | sợi |
| 5 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 2,6 | m |
| 6 | Dây tao nhôm | AL50 | 4 | m |
| 7 | Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 8 | Móng cột đơn MT-14 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 9 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 2,7 | m |
| 10 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 7 | m |
| 12 | Biển tên cột | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 13 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 5 | cái |
| FA | X.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FB | X.3. Phần trạm biến áp | |||
| FC | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT (1ATM 630A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| FD | *** Phần NC tháo, lắp tận dụng | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| FE | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế | Tủ hạ thế | 1 | tủ |
| 2 | Thu hồi Chống sét van | CSV | 1 | bộ |
| FF | * Chi phí vật liệu | |||
| FG | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 22 | bộ |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 58,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 19 | m |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Dây chảy 31,5A | A cấp | 3 | sợi |
| FH | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 19 | m |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 28 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 29 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 30 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 32 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 33 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 34 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 36 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 37 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 10,8 | m |
| 38 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 39 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 40 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 41 | Cửa trạm biến áp (66,46kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 43 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| FI | *** Xây tường rào TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ đính kèm | 2,97 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Bản vẽ đính kèm | 3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ đính kèm | 1,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ đính kèm | 4,01 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ đính kèm | 41,23 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Bản vẽ đính kèm | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính <=10 mm | Bản vẽ đính kèm | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính <=18 mm | Bản vẽ đính kèm | 0,06 | tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Bản vẽ đính kèm | 4,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | cự ly <=1000m | 0,0297 | 100m3 |
| FJ | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV + ty sứ | 24kV + ty sứ | 1,3 | 10 sứ |
| 2 | Thu hồi cột LT10 | LT10 | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi xà PI đầu trạm, thang trèo | PI đầu trạm, TT | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà đỡ sứ đỉnh cột | XĐ SI, XĐĐC | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải | XĐPT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi giá đỡ Máy biến áp | GĐ MBA | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác trạm | GTT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế CEV 1x240mm2 | CEV 1x240mm2 | 56 | m |
| 9 | Thu hồi dây nhôm AC95 | AC95 | 0,09 | km |
| 10 | Thu hồi cầu chì tự rơi 100A | 100A | 1 | bộ |
| FK | X.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| FL | * Chi phí vật liệu | |||
| FM | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 90 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 2 | cột |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 24 | cái |
| FN | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 2 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 3 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 15 | cái |
| 6 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 63 | biển |
| FO | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đôi LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 5 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 0,15 | m3 |
| FP | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Al/XLPE 4x120 | 0,3 | km |
| FQ | XI. Hạng mục Di chuyển TBA D213 | |||
| FR | XI.1. Phần đường dây trung thế | |||
| FS | * Chi phí thiết bị | |||
| FT | * Chi phí vật liệu | |||
| FU | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | SI phụ tải 24kV-200A | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | A cấp | 7 | cột |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp | 999 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 19 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | A cấp | 15 | Chuỗi |
| FV | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây thép TK50 | Mục 3.22, chương V HSMT | 337 | m |
| 2 | Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột điện | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT (76,24kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2 (30,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ SI dây trần XSIT (67,88kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2NSĐ (84,45kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chụp néo dây chống sét CS2N (114,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 (50,63kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Khóa đỡ dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | Mục 3.25, chương V HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 13 | sợi |
| 14 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 15 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 22,3 | m |
| 16 | Dây tao nhôm | AL50 | 26 | m |
| 17 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 5 | VT |
| 20 | Móng cột đơn MT-14 | Bản vẽ đính kèm | 3 | móng |
| 21 | Móng cột đôi MK-14 | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 22 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 13,5 | m |
| 23 | Ghíp thép 3 bulong | Mục 3.21, chương V HSMT | 12 | cái |
| 24 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 18 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 35 | m |
| 26 | Biển tên cột | Mục 3.23, chương V HSMT | 5 | biển |
| 27 | Biển tên SI | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 28 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 25 | cái |
| FW | XI.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FX | XI.3. Phần trạm biến áp | |||
| FY | * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| FZ | *** Phần NC tháo, lắp tận dụng | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| GA | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế | Tủ hạ thế | 1 | tủ |
| GB | * Chi phí vật liệu | |||
| GC | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 22 | bộ |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | A cấp | 7,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Dây chảy 25A | A cấp | 3 | sợi |
| GD | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8, chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5, chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | Mục 3.6, chương V HSMT | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3, chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3, chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 3 | m |
| 21 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3, chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10, chương V HSMT | 1,2 | m |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10, chương V HSMT | 0,6 | m |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.24, chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 29 | Biển cấm trèo | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.23, chương V HSMT | 1 | biển |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15, chương V HSMT | 1 | biển |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9, chương V HSMT | 8,1 | m |
| 33 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12, chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.24, chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.27, chương V HSMT | 6 | sợi |
| 37 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.27, chương V HSMT | 3 | sợi |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.29, chương V HSMT | 10,8 | m |
| 39 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 40 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4, chương V HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Cao su non | Mục 3.11, chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 43 | Khóa đai | Mục 3.4, chương V HSMT | 8 | cái |
| GE | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV + ty sứ | 24kV + ty sứ | 1,3 | 10 sứ |
| 2 | Thu hồi cột LT10 | LT10 | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi xà PI đầu trạm, thang trèo | PI đầu trạm, TT | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà đỡ sứ đỉnh cột | XĐ SI, XĐĐC | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải | XĐPT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi giá đỡ Máy biến áp | GĐ MBA | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác trạm | GTT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế CEV 1x240mm2 | CEV 1x240mm2 | 56 | m |
| 9 | Thu hồi dây nhôm AC70 | AC70 | 0,09 | km |
| 10 | Thu hồi cầu chì tự rơi 100A | 100A | 1 | bộ |
| GF | XI.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| GG | * Chi phí vật liệu | |||
| GH | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 744 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 9 | cột |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | A cấp | 27 | bộ |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | A cấp | 72 | cái |
| GI | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3, chương V HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7, chương V HSMT | 48 | cái |
| 3 | Băng dính | Mục 3.12, chương V HSMT | 50 | cuộn |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13, chương V HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 43 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2, chương V HSMT | 6 | cái |
| 8 | Xà lánh hạ thế cột LT đơn | Mục 3.13, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16, chương V HSMT | 37 | biển |
| GJ | *** Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | Bản vẽ đính kèm | 3 | móng |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | dày 10cm | 28,2 | m |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 0,82 | m3 |
| GK | *** Phần NC thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Al/XLPE 4x25 | 0,178 | km |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Al/XLPE 4x70 | 0,269 | km |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m | H6,5m | 9 | cột |
| GL | XII. Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | BHCT | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi