Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:19:00 đến ngày 2021-05-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,111,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 241,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN | Chiều dày cào bóc ≤5cm | 1.352,9 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit | Lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 314,5 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường BTNC19 | Chiều dày đã lèn ép 5cm | 314,5 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit | Lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (gồm mặt đường chính, vuốt rẽ, nút giao) | 59.719,9 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTNC12,5 | Chiều dày đã lèn ép 6,4cm (bao gồm cả bù vênh) | 41.044 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTNC12,5 | Chiều dày đã lèn ép 5cm | 18.675,9 | m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Sửa chữa, thay thế tấm đan | BTCT M200 | 12 | Tấm |
| 2 | Bó vỉa đứng | BTXM M200 | 333 | m |
| 3 | Sơn dải phân cách | Sơn viên vỉa màu trắng đỏ, sơn mới, tỷ lệ 1:1 | 153,37 | m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Màu vàng, phản quang dày 2mm | 167,07 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Màu trắng, phản quang dày 2mm | 3.442,33 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Phản quang, dẻo nhiệt chiều dày 4mm | 367,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt dải phân cách giữa | cấu kiện KT: 4x0,8x0,5m | 6 | CK |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách giữa | KT: 2x0,8x0,5m | 4 | CK |
| 6 | Cột Km | Theo QCVN41:2019/BGTVT | 1 | Cột |
| 7 | Cọc tiêu | Theo QCVN41:2019/BGTVT | 51 | Cọc |
| 8 | Tẩy vạch sơn cũ | sơn dẻo nhiệt | 15 | m2 |
| 9 | Biển chữ nhật | Làm mới theo QCVN41:2019/BGTVT | 26 | Biển |
| 10 | Biển tam giác | Làm mới (trong đó có 03 biển đôi) theo QCVN41:2019/BGTVT | 23 | Biển |
| 11 | Biển tròn | Làm mới theo QCVN41:2019/BGTVT | 1 | Biển |
| 12 | Tháo dỡ biển chữ nhật | Biển cũ | 5 | Biển |
| 13 | Tháo dỡ biển tam giác | Biển cũ | 8 | Biển |
| 14 | Tháo dỡ biển tròn | Biển cũ | 7 | Biển |
| 15 | Lắp đặt biển chữ nhật | Tận dụng | 4 | Biển |
| 16 | Lắp đặt biển tam giác | Tận dụng | 3 | Biển |
| 17 | Lắp đặt biển tròn | Tận dụng | 4 | Biển |
| 18 | Dán màng phản quang | theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7887:2018 | 7,63 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lắp đặt dải phân cách giữa | Cấu kiện KT: 2x0,8x0,5m | 2 | CK |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Trong suốt quá trình thi công | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi