Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại+KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:18:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,954,497,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC BXH=2500X2500 | |||
| 1 | Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy tường hướng dòng thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,93 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy tường hướng dòng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hướng dòng, tường ngực thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hướng dòng, tường ngực hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,29 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 18 | Ni lông lót đổ bê tông nền đường, gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,79 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7284 | 100m2 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | rọ |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100m |
| 26 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 28 | Khoan tạo lỗ để lắp đặt ống thép D105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m |
| 29 | Gia công ống thép d105 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 30 | Lắp dựng ống thép d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chèn vào ống thép d150, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 32 | Vữa chèn chèn ống thép d105, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5358 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | tấn |
| 38 | Thép U150x150x5 làm trụ (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | trụ |
| 39 | Thép U150x150x5 làm tấm đệm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 40 | Tấm sóng giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 41 | Tấm sóng hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | bộ |
| 43 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 44 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC D1000MM | |||
| 1 | Đào hạ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4165 | 100m3 |
| 2 | Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0685 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0685 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường qua cống, đá 1x2, mác 200 (bao gồm công tác làm khe co giãn mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, gia cố mái thượng, hạ lưu cống dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hướng dòng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm gia cố mái thượng, hạ lưu cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6581 | 100m2 |
| 10 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,69 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 19 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 20 | Giấy dầu dán nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác hố thu và rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 28 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5358 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 33 | Thép U150x150x5 làm trụ (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | trụ |
| 34 | Thép U150x150x5 làm tấm đệm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Tấm sóng giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 36 | Tấm sóng hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 38 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 39 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp dựng lan can hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,266 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,266 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,266 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m3 |
| 7 | Đầm lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,481 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | 100m2 |
| 12 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,481 | m2 |
| 13 | Giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| D | SƯA CHỮA SẠT LỞ HẠ LƯU TRÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nền đường, gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 12 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m2 |
| 13 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa gia cố dầm bê tông chân rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| E | BỐC XÚC SẠT LỞ VÀ LÀM MỚI RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất đá sạt lở mái tra luy bồi lấp mặt đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0227 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0227 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0227 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 10 | Đầm lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,73 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,47 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,377 | tấn |
| 15 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 19 | Giấy dầu dán nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,74 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100m |
| 21 | Làm và thả rọ đá gia cố hạ lưu cống, loại rọ 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| 22 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| F | SỮA CHỮA CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG | |||
| 1 | Gia công, sữa chữa lắp dựng lưới chắn rác bể áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tbộ |
| 2 | Gia công, sữa chữa lắp dựng lưới chắn rác đầu đường ống áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tbộ |
| 3 | Gia công, sữa chữa lắp dựng lưới chắn rác Ty Rôn Cửa nhận nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tbộ |
| 4 | Gia công, sữa chữa lắp dựng lưới chắn rác Hồ điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tbộ |
| 5 | Cẩu vớt đá, cây gỗ rơi dưới lòng kênh và tại bể lắng cát đầu kênh và tại bể áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tbộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi