Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513486-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210506778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại+KHCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:18:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,954,497,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC BXH=2500X2500
1 Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m3
4 Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,25 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy tường hướng dòng thượng lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,93 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy tường hướng dòng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hướng dòng, tường ngực thượng lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,87 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hướng dòng, tường ngực hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,86 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,29 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
17 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
18 Ni lông lót đổ bê tông nền đường, gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,79 m2
19 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 100m2
20 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7284 100m2
21 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 rọ
22 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
23 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 100m3
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1375 100m
26 Gia công, lắp dựng lưới chắn rác hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 tấn
27 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 tấn
28 Khoan tạo lỗ để lắp đặt ống thép D105 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m
29 Gia công ống thép d105 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
30 Lắp dựng ống thép d100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chèn vào ống thép d150, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
32 Vữa chèn chèn ống thép d105, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
33 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5358 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 m3
36 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 tấn
38 Thép U150x150x5 làm trụ (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 trụ
39 Thép U150x150x5 làm tấm đệm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
40 Tấm sóng giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
41 Tấm sóng hai đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 bộ
43 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
44 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
45 Lắp dựng lan can hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6 m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC D1000MM
1 Đào hạ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4165 100m3
2 Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0685 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0685 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường qua cống, đá 1x2, mác 200 (bao gồm công tác làm khe co giãn mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, gia cố mái thượng, hạ lưu cống dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,52 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hướng dòng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm gia cố mái thượng, hạ lưu cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
9 Ván khuôn bê tông gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6581 100m2
10 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,69 m2
11 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
14 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m3
18 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m2
19 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
20 Giấy dầu dán nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m2
21 Gia công, lắp dựng lưới chắn rác hố thu và rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0763 tấn
22 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0763 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
28 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5358 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
33 Thép U150x150x5 làm trụ (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 trụ
34 Thép U150x150x5 làm tấm đệm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
35 Tấm sóng giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
36 Tấm sóng hai đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 bộ
38 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
39 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
40 Lắp dựng lan can hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,266 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,266 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,266 100m3
4 Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 100m3
7 Đầm lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,481 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,6 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8 m3
10 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,62 100m2
12 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,481 m2
13 Giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
D SƯA CHỮA SẠT LỞ HẠ LƯU TRÀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m3
2 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0722 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0722 100m3
4 Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,09 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,099 tấn
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
11 Ván khuôn nền đường, gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m2
12 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m2
13 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
14 Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa gia cố dầm bê tông chân rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 tấn
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
17 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
E BỐC XÚC SẠT LỞ VÀ LÀM MỚI RÃNH NƯỚC
1 Đào xúc đất đá sạt lở mái tra luy bồi lấp mặt đường bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0227 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0227 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0227 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 100m3
7 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m3
10 Đầm lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,7 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,73 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,47 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,377 tấn
15 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079 m2
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 100m2
18 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 100m2
19 Giấy dầu dán nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,74 m2
20 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 100m
21 Làm và thả rọ đá gia cố hạ lưu cống, loại rọ 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 rọ
22 Gia công, lắp dựng lưới chắn rác đầu rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
23 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
F SỮA CHỮA CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG
1 Gia công, sữa chữa lắp dựng lưới chắn rác bể áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tbộ
2 Gia công, sữa chữa lắp dựng lưới chắn rác đầu đường ống áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tbộ
3 Gia công, sữa chữa lắp dựng lưới chắn rác Ty Rôn Cửa nhận nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tbộ
4 Gia công, sữa chữa lắp dựng lưới chắn rác Hồ điều tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tbộ
5 Cẩu vớt đá, cây gỗ rơi dưới lòng kênh và tại bể lắng cát đầu kênh và tại bể áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tbộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->