Gói thầu: Cải tạo cổng chính, tường rào, đường vào trụ sở khối cảnh sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500727-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo cổng chính, tường rào, đường vào trụ sở khối cảnh sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 16:25:00 đến ngày 2021-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO | |||
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,842 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,956 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,06 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,858 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,858 | m3 |
| 6 | Chi phí di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cây |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0196 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5544 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,858 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3303 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4485 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0538 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5151 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6951 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0432 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0143 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4554 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1173 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,414 | m3 |
| 23 | Huy hiệu gắn trên bảng tin bằng Aluminum composite, KT 400x300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ chữ bằng INOX ghi tên, địa chỉ trụ sở, lô gô hội chữ thập đỏ (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,28 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cổng có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,2445 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,7 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,34 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,04 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,992 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,274 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,274 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,274 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3705 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,2 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,9818 | 1m2 |
| 38 | Cổng xếp INOX cao 1,6m (theo GCVT số 245 ngày 19/10/2019) (Tương đương cổng INOX mã TAK-011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | md |
| 39 | Lắp dựng cổng INOX | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 40 | Bộ đầu kéo dùng cho cổng xếp INOX (theo GCVT số 245 ngày 19/10/2019) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Mô tơ chạy không ray dùng cho cổng xếp INOX (theo GCVT số 245 ngày 19/10/2019) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 43 | Lát gạch Tezaro 300x300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m2 |
| 44 | Chi phí nhân công tháo dỡ và lắp lại bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 45 | san dọn mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,75 | m3 |
| 47 | san dọn mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,8 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,959 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4795 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,653 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,193 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0193 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,51 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,51 | m2 |
| 56 | Chi phí cắt khe co giãn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đồng |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,49 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0297 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu D75-9W lắp nổi (tương đương Duha mã SDF 0151) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Tủ điện nhựa có nắp che chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb MCB, cường độ dòng điện =32A(tương đương hãng Sino) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điều khiển mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 69 | Cáp điện CXV/DSTA 4x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 70 | Bách treo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện 27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 73 | các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi