Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518307-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210501344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:09:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,730,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,12 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,884 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,344 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,618 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 97,245 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 84,679 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 200x200m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,882 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 54,296 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 134,76 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 175,064 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 312,824 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 312,824 1m2
14 Trần thạch cao 600x600mm (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) - trần này không sơn bả Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,529 m2
15 Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,29 m2
16 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
17 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
18 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,36 m2
19 Cửa sổ chớp nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,72 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,223 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,136 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,834 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,567 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,013 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,037 tấn
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 m
30 Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 210 m
31 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, có máng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
32 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P=20W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
46 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt cút nhiệt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt cút nhiệt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt măng sông nhiệt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt tê nhiệt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,02 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
56 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 m3
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
59 Trần thạch cao 600x600mm (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) - trần này không sơn bả Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 107,06 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 329,544 m2
61 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 329,544 1m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 329,544 1m2
63 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 công
64 Hoàn trả lại phần tường và nền đã phá dỡ (đã bao gồm nhân công + vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 TB
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
71 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,95 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,45 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
79 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 cái
80 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
81 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
83 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,85 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,35 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,55 100m
87 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
89 Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt tê nhiệt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
97 Lắp đặt cút nhiệt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
98 Lắp đặt măng sông nhiệt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
99 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 m3
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 m3
B NHÀ KHOA DINH DƯỠNG
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 303,682 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 783,83 m2
3 Diện tích ốp (Lấy khối lượng để tính giảm trừ trong cạo sơn tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,244 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 289,699 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.087,512 1m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 289,699 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.073,529 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 303,682 1m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,213 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,766 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,587 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,683 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,039 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,034 100m2
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,853 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,916 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,916 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,486 m2
11 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,9 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,683 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,011 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,728 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,112 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,504 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,029 100m2
20 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,243 m3
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,08 m2
22 ống thép đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 109,833 kg
23 ống thép đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,76 kg
24 Bu lông đk 20 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
25 Bánh xe PULI đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
26 Dây cáp lụa đk4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 m
27 Đai ốc M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 cái
28 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,826 kg
29 Lắp dựng kết cấu thép (cột cờ) + vật liệu (nhân công nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 công
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,736 m3
31 Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 474,72 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 47,472 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,73 m3
34 Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 117,3 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,73 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,302 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,152 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,365 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,605 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,078 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,079 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,027 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,279 tấn
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,147 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,726 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,091 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,032 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,112 tấn
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,201 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,925 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,016 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,809 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,445 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,045 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,225 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,084 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,292 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,698 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,392 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,052 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,278 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,098 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,561 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,97 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,463 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,373 tấn
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,213 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 58,925 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44,5 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39,2 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 46,3 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 58,925 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 130 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 188,925 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,92 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,78 m2
77 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 113,724 kg
78 Rọ chắn rác D150 bằng thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
79 Ống lồng PVC đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,11 100m
83 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P=20W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt (gồm đế, mặt, hạt công tắc...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60 m
86 Lắp đặt ống luồn dây SP D15 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60 m
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,43 m3
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,038 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,305 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,389 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,043 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,043 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,46 m3
94 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,73 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,86 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,116 100m2
97 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,08 m3
98 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,378 tấn
99 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,167 tấn
100 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,373 tấn
101 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,378 tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,167 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,373 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 55,138 m2
105 Bu lông D16 dài 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 cái
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,001 100m2
107 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,2 m
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 m3
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,063 tấn
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,03 100m2
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
112 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,158 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,904 m3
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,6 m2
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,154 m3
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,57 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,57 m2
118 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,651 m3
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,952 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,651 m3
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,864 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,04 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,625 m2
124 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,59 m3
125 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,546 m3
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,083 tấn
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,097 100m2
128 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 47 cái
129 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,763 m3
130 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,941 m3
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,974 m3
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90,379 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90,379 m2
134 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,653 m3
135 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,073 m3
136 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,464 m3
137 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,116 m3
138 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,306 m3
139 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,262 m3
140 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,816 m2
141 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,809 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,816 m2
143 Mũi mác chôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->