Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:09:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,730,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,884 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,618 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,245 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84,679 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 200x200m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,882 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,296 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 134,76 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 175,064 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 312,824 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 312,824 | 1m2 |
| 14 | Trần thạch cao 600x600mm (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) - trần này không sơn bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,529 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,29 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 19 | Cửa sổ chớp nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, có máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhiệt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhiệt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhiệt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Trần thạch cao 600x600mm (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) - trần này không sơn bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 107,06 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 329,544 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 329,544 | 1m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 329,544 | 1m2 |
| 63 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 64 | Hoàn trả lại phần tường và nền đã phá dỡ (đã bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhiệt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhiệt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| B | NHÀ KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 303,682 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 783,83 | m2 |
| 3 | Diện tích ốp (Lấy khối lượng để tính giảm trừ trong cạo sơn tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,244 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 289,699 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.087,512 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 289,699 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.073,529 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 303,682 | 1m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,766 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,853 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,916 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,916 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,486 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 22 | ống thép đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,833 | kg |
| 23 | ống thép đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,76 | kg |
| 24 | Bu lông đk 20 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Bánh xe PULI đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Dây cáp lụa đk4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 27 | Đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,826 | kg |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép (cột cờ) + vật liệu (nhân công nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,736 | m3 |
| 31 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 474,72 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,472 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 34 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,3 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,365 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,698 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,213 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,925 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,3 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,925 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 188,925 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 77 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,724 | kg |
| 78 | Rọ chắn rác D150 bằng thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Ống lồng PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 83 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt (gồm đế, mặt, hạt công tắc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống luồn dây SP D15 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,389 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,043 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,043 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,138 | m2 |
| 105 | Bu lông D16 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 107 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,2 | m |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 118 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,651 | m3 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,952 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,651 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,625 | m2 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,763 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,941 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,974 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,379 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,379 | m2 |
| 134 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 135 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 136 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,816 | m2 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,809 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,816 | m2 |
| 143 | Mũi mác chôn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi