Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 13:59:00 đến ngày 2021-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,903,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng bằng thủ công, đất cấp II | 36,032 | m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | 0,665 | m3 | |
| 3 | Đào đất đài móng, giằng móng bằng máy, đất cấp II | 3,303 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II | 146,736 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 16,218 | m3 | |
| 6 | Lấp cát đầu cọc | 16,218 | m3 | |
| 7 | Đặt bàn nén | 2 | vị trí | |
| 8 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | 6,009 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 16,218 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,248 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,149 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 52,747 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | 1,373 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,416 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,857 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,009 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 11,057 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn bê tông giằng móng, dầm móng | 1,888 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông lót giằng móng, dầm móng, đá 4x6, mác 100 | 11,022 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,544 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,903 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 15,147 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,239 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,966 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn giằng chống thấm, tam cấp | 0,688 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,376 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,448 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông giằng chống thấm, tam cấp, đá 1x2, mác 200 | 8,671 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,795 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng) | 0,875 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,42 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,162 | 100m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 2,41 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,631 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 1,132 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,322 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 14,408 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,594 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,608 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,367 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,19 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,25 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 3,276 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,048 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt ống thép tại vị trí cổ ống thoát | 10 | cái | |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 28,317 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm chớp | 0,056 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,067 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm chớp bê tông | 32 | cái | |
| 19 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô, chắn nắng, lan can, giằng thu hồi | 2,103 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,569 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,429 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông giằng tường, lanh tô, chắn nắng, lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 15,831 | m3 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,004 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,828 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 101,706 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,288 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 30,845 | m3 | |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 94,976 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 604,588 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,386 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 85,732 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 354,427 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 492,374 | m2 | |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 34,897 | m2 | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 162 | m | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 311,54 | m | |
| 15 | Quét Sika Proof memberane chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành cao 250mm) | 75,849 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 57,797 | m2 | |
| 17 | Dán gạch gốm KT 60x240mm vữa XM cát mịn mác 75 | 43,323 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 372,532 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,105 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà gạch 100x500mm | 4,484 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, trong nhà gạch 100x500mm | 6,964 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 50,735 | m2 | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,278 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,278 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng bulong M20x400 | 40 | bộ | |
| 26 | Tăng đơ M18 | 60 | bộ | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,54 | m2 | |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 4,754 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,754 | tấn | |
| 30 | Bulong M12x30 | 412 | bộ | |
| 31 | Gia công, lắp đặt máng xối âm k500 dày 0.45mm | 12 | m | |
| 32 | Ke thép góc, thép mạ kẽm liên kết cầu phong, li tô (thành phẩm) | 114,2 | kg | |
| 33 | Vít sắt đuôi cá (phụ kiện ke thép góc liên kết cầu phong, lito) | 5.366 | cái | |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 4,997 | 100m2 | |
| 35 | Ngói nóc (3 viên/1md) | 150 | viên | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 88,974 | m2 | |
| 37 | Giá đỡ chậu bàn đá | 3 | bộ | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,264 | m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,566 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,566 | tấn | |
| 41 | Ti treo D14 | 24 | cái | |
| 42 | Bu lông nở M10x10 | 40 | Bộ | |
| 43 | Trần thạch cao thả chịu nước KT 600x600mm dày 3.5mm(Vĩnh Tường hoặc tương đương) | 17,105 | m2 | |
| 44 | Trần thạch cao khung xương chìm (Vĩnh tường hoặc tương đương) | 222,402 | m2 | |
| 45 | Phào thạch cao | 81,04 | m | |
| 46 | Vét rãnh lòng mo | 63,92 | m | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 222,402 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,402 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 985,972 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,271 | m2 | |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 450 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 62,856 | m2 | |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 440 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 3,52 | m2 | |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 440 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 2,16 | m2 | |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 18,252 | m2 | |
| 55 | Khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 56 | Hít cửa | 16 | bộ | |
| 57 | Sắt hộp mạ kẽm gia cường vách VK1, sơn 3 nước hoàn thiện (2.76kg/m) | 7,728 | kg | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite phòng vệ sinh | 12,45 | m2 | |
| 59 | Thang nhôm lên mái | 1 | cái | |
| 60 | Nắp inox lỗ thăm mái | 1 | bộ | |
| 61 | Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", vật liệu Alumex vàng gương, chiều cao chữ 250mm, bề dày chữ 20mm | 1 | gói | |
| 62 | Biển tên công trình | 1 | biển | |
| 63 | Biển tên phòng | 1 | cái | |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,149 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II | 4,62 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,616 | m3 | |
| 4 | Lấp cát đầu cọc | 0,616 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng | 0,017 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,744 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | 0,03 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,963 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,899 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,673 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,398 | m2 | |
| 14 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 18,958 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan, đan ga | 0,028 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đan ga | 0,052 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đan ga, đá 1x2, mác 200 | 0,46 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan, đan ga | 12 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,095 | 100m3 | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kínhd=160mm | 2 | cái | |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,66 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PPR d32/25 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thu d32/25 | 5 | cái | |
| 19 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (Tân Á hoặc tương đương) | 1 | bể | |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,02 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,19 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 0,33 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm | 0,35 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC d=21mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC d=160mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 32 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch uPVC d=21mm | 50 | cái | |
| 20 | Lắp đặt y d=110mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt y d=90mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt y d=90/75mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn uPVC d110/48mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn uPVC d90/48mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nút bịt D110 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nút bịt D90 | 1 | cái | |
| 27 | Si phông D90 | 1 | cái | |
| 28 | Si phông D75 | 1 | cái | |
| 29 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Viglacera VT34 (hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lavabo âm bàn Vigacera CD21 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lavabo Vigacera VI5 (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo Viglacera VG109 (hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 6 | Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 7 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh.Viglacera VG98 (hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam viglacera TT5 hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam Viglacera VG845(hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương soi VG838 (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi nước | 2 | bộ | |
| 12 | Mũ thông hơi | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | 1 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác d100 | 10 | bộ | |
| 16 | Của hút bể phôt D110 | 1 | bộ | |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn KT: 400X300X210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 màu xanh, đỏ, vàng | 3 | bộ | |
| J | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn KT:400X300X150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/20A ICU=18KA | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA | 2 | cái | |
| K | VẬT LIỆU ĐIỆN PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2m 20W-220V | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 16W-220V | 33 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng led 220V-9W | 17 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W-220V KT:300x1200 | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu có cực tiếp địa lắp âm tường 16A-250V | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V lắp ngầm tường | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường kt: 200x200 | 1 | cái | |
| 10 | hộp điện phòng 3-6 module + thanh cài | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-220V | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đế âm | 38 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150 | 32 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Cáp CXV(4X10)MM2 | 75 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)+E1.5MM2 | 2.940 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)+E2.5MM2 | 750 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây 2CV(1X4)+E4MM2 | 450 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây 2CV(1X6)+E6MM2 | 180 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây 2CV(1X10)+E10MM2 | 45 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 2CV(1X6)MM2 | 75 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 980 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 400 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D25 | 60 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D32 | 75 | m | |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5m + chân sứ | 5 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm | 220 | m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm d12 | 30 | m | |
| 4 | Đóng cọc tiếp đia thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2.5m | 7 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 200x200 | 2 | hộp | |
| 6 | chân đỡ d8, L=0,2m | 53 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,15 | 100m | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,4 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,084 | 100m3 | |
| M | PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 3 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| N | HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 0,649 | m3 | |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | 1,028 | m3 | |
| 3 | Đào móng hồ ga, rãnh bằng máy, đất cấp III | 0,151 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,184 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,431 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,232 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,561 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,377 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,044 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,135 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,097 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,053 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 78 | cấu kiện | |
| 14 | Ghi chắn rác | 15,04 | kg | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) | 0,059 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,109 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,118 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 3,304 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 47,2 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC 2: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 2,696 | m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | 0,349 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,274 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn móng, cổ cột | 0,281 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn giằng móng | 0,352 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 4,162 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,704 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, bê tông giằng móng, cổ cột đá 1x2, mác 200 | 8,978 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,662 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,054 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 0,595 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình tới cos san lấp -0.83, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,224 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình từ cos -0.83 tới cos -0.13, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,255 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn tam cấp | 0,032 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,999 | m3 | |
| Q | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,285 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,213 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,568 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,252 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,318 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,677 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 0,92 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,598 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt ống thép vị trí ống thoát nước mái | 2 | vị trí | |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,648 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | 0,099 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông giằng tường, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,02 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,057 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 0,635 | m3 | |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,284 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,461 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,627 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,403 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,908 | m3 | |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 24,46 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,357 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,131 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,808 | m2 | |
| 10 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | 40,294 | m2 | |
| 11 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | 65,286 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | 2,282 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 1,772 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 51,46 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,9 | m | |
| 16 | Quét Sika Proof memberane chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành cao 250mm) | 31,9 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,04 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 42,97 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 3 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,92 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm ngoài nhà | 0,312 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm trong nhà | 3,231 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,352 | m2 | |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,714 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,714 | tấn | |
| 26 | Bu lông M12x30 | 56 | bộ | |
| 27 | Ke thép góc, thép mạ kẽm liên kết cầu phong, li tô (thành phẩm) | 15,4 | kg | |
| 28 | Vít sắt đuôi cá (phụ kiện ke thép góc liên kết cầu phong, lito) | 596 | cái | |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 0,638 | 100m2 | |
| 30 | Ngói nóc (3 viên/m) | 66 | viên | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,223 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,707 | m2 | |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 450 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 10,8 | m2 | |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 440 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 1,65 | m2 | |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 440 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 9,72 | m2 | |
| 36 | Khóa cửa đi | 5 | bộ | |
| 37 | Hít cửa | 5 | bộ | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,122 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,16 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,36 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt nắp lỗ lên mái inox 304 | 1 | cái | |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công , đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.7m vào đất cấp II | 3,902 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,34 | m3 | |
| 4 | Lấp cát đầu cọc | 0,34 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng | 0,019 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,34 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,333 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,232 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,851 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,804 | m2 | |
| 13 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 12,851 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | 0,009 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,162 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=160mm | 0,006 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160 | 2 | cái | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,043 | 100m3 | |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,19 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 3 | cái | |
| 11 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera C109 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt lavabo Vigacera VI5 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi nước | 1 | cái | |
| 17 | Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt gương soi VG838 (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 19 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh.Viglacera VG98 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 20 | Của hút bể phôt D110 | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,22 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,12 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,07 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm | 0,01 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt y d=75mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt y d=110/90mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn uPVC d110/90mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn uPVC d75/42mm | 1 | cái | |
| 38 | Si phông D75 | 1 | cái | |
| 39 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 40 | Cầu chắn rác DN80 | 2 | cái | |
| 41 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (Tân Á hoặc tương đương) | 1 | bể | |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn tường 2x18w-220V | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng led 220V-9W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu lắp âm tường 16A-250V | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm | 9 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150 | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/20A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)+E1.5MM2 | 180 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)+E2.5MM2 | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 40 | m | |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d14, L=600 | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm | 15 | m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm d12 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,08 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc tiếp đia thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 tủ tôn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,6 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,056 | 100m3 | |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi | 1 | phiến | |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây | 1 | hộp | |
| 3 | Dây cáp điện thoại 4x0.5mm2 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường + đế | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 2 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 1 | hộp | |
| X | HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐỂ XE, XUỒNG, KHO HẬU CẦN VCHL | |||
| Y | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp II | 9,1406 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | 0,8106 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,8956 | 100m3 | |
| 4 | Vaán khuôn bê tông lót móng, giằng móng | 0,3609 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 10,5156 | m3 | |
| 6 | Vaán khuôn đài móng, giằng móng | 2,9029 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3566 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8198 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 22,9975 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,6415 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng giằng chống thấm, giằng tường, bản tam cấp | 0,1741 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0472 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1528 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông giằng chống thấm, giằng tường, bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 | 1,8837 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) | 0,9412 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5671 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,6531 | m3 | |
| 18 | Ni lông chống mất nước xi măng | 94,2964 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn ụ chắn xe | 0,0411 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, ụ chắn xe, đá 2x4, mác 200 | 17,0769 | m3 | |
| 21 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | 94,2964 | m2 | |
| Z | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,9436 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2326 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8463 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M20x400 | 24 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 5,1895 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6034 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,25 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7112 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 0,2596 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2771 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,7048 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn giằng tường, giằng thu hồi | 0,2546 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2311 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1276 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông giằng tường, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 2,4823 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn tấm chớp bê tông | 0,1492 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chớp bê tông | 0,1898 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông tấm chớp bê tông, đá 1x2, mác 200 | 1,5792 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm chớp bê tông >50 Kg | 53 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp chớp bê tông | 18 | cái | |
| AA | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 43,1992 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2475 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7824 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,7644 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,7177 | 100m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 209,3241 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 315,8262 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,41 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 29,4274 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,9584 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 2,2 | m | |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 83,4712 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,08 | m2 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,2331 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,2331 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,1 | m2 | |
| 17 | Bu lông nở M12 | 112 | bộ | |
| 18 | Tăng đơ M18 mạ kẽm | 26 | bộ | |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,4192 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,4192 | tấn | |
| 21 | Bu lông M12x30 | 212 | bộ | |
| 22 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 2,4653 | 100m2 | |
| 23 | Ngói nóc (3 viên/ m) | 65 | viên | |
| 24 | Lợp mái che bằng tôn Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm | 0,0386 | 100m2 | |
| 25 | Ke chống bão | 9 | cái | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 356,1199 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,8262 | m2 | |
| 28 | Gia công cửa sắt | 1,0457 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt | 1,0457 | m2 | |
| 30 | Lưới thép B40 | 9,54 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,56 | m2 | |
| 32 | Gia công hoa thoáng cửa sổ | 0,078 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,3 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 35 | Khóa cửa | 7 | bộ | |
| 36 | Bàn lề cửa | 28 | bộ | |
| 37 | Bàn lề cối cửa | 3 | bộ | |
| 38 | Gia công, lắp đặt lưới chống côn trùng | 1,26 | m2 | |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 15 | cái | |
| 4 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| 5 | Cầu chắn rác INOX DN80 | 6 | bộ | |
| AC | BỂ CÁT+BÊ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | 4,2473 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn đáy bể | 0,0201 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,057 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,3084 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2246 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,3996 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,9604 | m2 | |
| 8 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước | 4,312 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,784 | m3 | |
| AD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat âm tường có nắp che | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 220V/20A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng led 220V-9W | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2m 20W-220V | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu có cực tiếp địa lắp âm tường 16A-250V | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150 | 8 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt đế âm | 8 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)+E1.5MM2 | 345 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)+E2.5MM2 | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 115 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 30 | m | |
| 14 | Đóng cọc tiếp đia thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 15 | Kéo rải tiếp địa thanh mạ kẽm D12 | 10 | m | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,8 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| AE | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công lắp đặt kim thu sét d14 mạ đồng L600 | 5 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm | 60 | m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm d12 | 18 | m | |
| 4 | Đóng cọc tiếp đia thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 200x200 | 1 | hộp | |
| 6 | chân đỡ d8, L=0,2m | 40 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,18 | 100m | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,04 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,0504 | 100m3 | |
| AF | HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| AG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 1,348 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | 0,181 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,139 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót móng | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,864 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, cổ móng | 0,094 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,483 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,886 | m3 | |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x670 (M6.6) | 24 | cái | |
| 11 | Ván khuôn lót móng MG | 0,057 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng MG, đá 4x6, mác 100 | 0,948 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,193 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng đắp tới cos san lấp -0.53) | 0,106 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng) | 0,048 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,211 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,022 | 100m2 | |
| 18 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 61,614 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,161 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 56,65 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,27 | m2 | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,283 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,283 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,114 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,114 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,71 | m2 | |
| 27 | Gia công lan can thép mạ kẽm | 0,059 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | 0,059 | tấn | |
| 29 | Bulong nở thép M10x90 | 40 | cái | |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,323 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,323 | tấn | |
| 32 | Ty giằng xà gỗ, d12 mạ kẽm | 12 | bộ | |
| 33 | Bulong M12x30 (M5.6) | 84 | cái | |
| 34 | Chèn vữa sika grout tự chảy vị trí chân cột | 3 | vị trí | |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm | 0,634 | 100m2 | |
| 36 | Ke chống bão | 86 | cái | |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mưa, vật liệu inox 304 khổ K=700mm dày 1mm | 10,5 | m | |
| 38 | Diềm tôn bịt đầu xà gồ K300 dày 0.47mm | 12,08 | m | |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng ga thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | 0,699 | m3 | |
| 2 | Đào móng chôn ống bằng thủ công, đất cấp II | 0,956 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót đáy ga | 0,006 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đáy ga, đá 4x6, mác 100 | 0,128 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,129 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,824 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,289 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,011 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 6 | cái | |
| 16 | Cầu chắn rác inox DN80 | 2 | cái | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tới cos san lấp -0.53) | 0,098 | 100m3 | |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 10A/250V Icu=4.5KA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuyp đơn 1.2m 1x20W -220V | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, dây điện CV(1x1.5)mm | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC d16 | 20 | m | |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 1 | |||
| AK | CẢI TẠO TRẬN ĐỊA SÚNG MÁY PHÒNG KHÔNG-NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,37 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 68,194 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,416 | m3 | |
| 4 | Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống KT bao 5.393/(0,4*0,6*0,2) | 112 | bao | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,416 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 5,416 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60)cm bằng vữa thông thường, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | 12,52 | m3 | |
| 8 | Bê tông xốp tôn nền | 6,183 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,68 | m2 | |
| 10 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 68,848 | m2 | |
| AL | ĐIỀU CHỈNH KHU BẾP NẤU B60 NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 23,6 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,246 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,185 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,319 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,75 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,75 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,373 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,078 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,552 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,295 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,293 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,16 | m2 | |
| 13 | Nắp ga composite | 1 | cái | |
| 14 | Song chắn rác | 1 | cái | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,54 | m3 | |
| 16 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 5,395 | m2 | |
| 17 | Công tác gắn vá, sửa chữa đá granite bàn bếp hiện hữu sau khi cắt tấm đan | 1 | HT | |
| AM | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,11 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê PPR d32mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút PPR d25mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 9 | Khoan rút lõi sàn seno, xử lý chống thấm cổ ống, luồn ống D32cấp nước bếp | 1 | HT | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,773 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,04 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 13 | Quai nhê inox D32 | 5 | cái | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,735 | m3 | |
| 15 | Công đục tường bể tách mỡ, đấu nối ống D110, xây, trát hoàn trả | 1 | HT | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,168 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa tay | 2 | bộ | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn, tạo nhám trước khi ốp | 14,04 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | 14,04 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa tay (lắp đặt lại, vật liệu tận dụng) | 2 | bộ | |
| AN | BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D14, H=0.6m | 2 | cái | |
| 2 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | 60 | m | |
| 3 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | 0,08 | 100m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 210x160x100 tủ sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 1,4 | m3 | |
| AO | HẠNG MỤC 6: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | 21,745 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 21,745 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 190,63 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 8,75 | 100m3 | |
| AP | HẠNG MỤC 7: SÂN NỘI BỘ, VỈA HÈ | |||
| AQ | BÓ SÂN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,442 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,641 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,807 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,2 | m2 | |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | 44,2 | m2 | |
| AR | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,083 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,77 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,083 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,855 | m3 | |
| AS | BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,371 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,489 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,744 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,491 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,824 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240 | 37,525 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | 42,824 | m2 | |
| 8 | Đắp đất hữu cơ tận dụng khi san lấp đổ vào bồn cây | 12,995 | 100m3 | |
| AT | HÈ LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,463 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 58,5 | m3 | |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400X400x30 | 585 | m2 | |
| AU | SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,464 | 100m3 | |
| 2 | Nilon chống mất nước | 1.273 | m2 | |
| 3 | Đổ Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 89,11 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 55 | 10m | |
| 5 | Vật liệu nhựa đường chèn khe co sân bê tông | 231 | kg | |
| 6 | Công chèn nhựa đường vào khe co | 55 | 10m | |
| AV | CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,539 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,039 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,128 | m2 | |
| 6 | Cột cờ inox | 24,26 | kg | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,018 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột cờ | 0,041 | tấn | |
| 9 | Bu lông M16x250 | 2 | bộ | |
| AW | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| AX | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | 3,52 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | 0,455 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,04 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35,911 | m2 | |
| 5 | Lớp vữa lót dày 1cm, vữa XM mác 100 | 25,818 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | 2,397 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,024 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 9,249 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | 287 | cấu kiện | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,951 | m2 | |
| AY | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu nèn lại mặt đường, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 9,336 | 100m2 | |
| 2 | Nilon chống mất nước | 933,6 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 168,048 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 19 | 10m | |
| 5 | Vật liệu nhựa đường chèn khe co sân bê tông | 79,8 | kg | |
| 6 | Công chèn nhựa đường vào khe co | 19 | 10m | |
| AZ | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG, HÓ THU NƯỚC MẶT SÂN ĐIỀU LỆNH | |||
| 1 | Cắt đường bê tông phá dỡ | 0,993 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,15 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,15 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 7,15 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,634 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,435 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,605 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lòng trong hố thu) | 6,44 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp đặp tấm ghi gang | 313,68 | kg | |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 0,304 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa u.PVC D160mm | 0,12 | 100m | |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 7,15 | m3 | |
| BA | HẠNG MỤC 9: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BB | HỐ GA KÉO CÁP CHỜ ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,016 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,4 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,425 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,496 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,346 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,013 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,019 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,256 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| BC | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-22KA | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 101,505 | m3 | |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 15 | 1m | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | 2,4 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,996 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,068 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,068 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 | 3,05 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 | 1,3 | 100m | |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | |
| 14 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x25mm2)-0.6/1kV | 120 | m | |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 3,15 | 100m | |
| 16 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x10mm2)-0.6/1kV | 185 | m | |
| 17 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x6mm2)-0.6/1kV | 50 | m | |
| 18 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2)-0.6/1kV | 60 | m | |
| 19 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x1.5mm2)-0.6/1kV | 20 | m | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,015 | 100m3 | |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 4,41 | 1000v | |
| 22 | Gạch bảo vệ cáp | 4.410 | viên | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi nilong bảo vệ cáp | 2,18 | 100m2 | |
| 24 | Băng báo hiệu cáp điện | 218 | m2 | |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp điện (20m/ cái) | 22 | cái | |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,023 | m3 | |
| 27 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 0,068 | m2 | |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,696 | m3 | |
| BD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,792 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 70,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt khung móng 240x240 bulong M16 | 5 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,405 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,45 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.4m | 5 | cọc | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽmD10mm | 10 | m | |
| 9 | Cột bát giác liền cần đơn cao 8m + lắp bóng led 80w và các phụ kiện đi kèm | 5 | cột | |
| 10 | Lắp đặt ống luồn HDPE D40/30 | 1,95 | 100m | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 1,95 | 100m | |
| 12 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x6mm2)-0.6/1kV | 195 | m | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,731 | 100m3 | |
| BE | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào hào cáp đơn đất cấp II | 33 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 | 1,5 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | |
| 4 | Cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 | 150 | m | |
| 5 | Bộ chia tín hiệu truyển hình 4 cổng (loại ngoài trời) | 1 | hộp | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 1,5 | 100m | |
| 7 | Cáp tín hiệu truyền hình RG11 | 150 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 | 1,5 | 100m | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,33 | 100m3 | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,35 | 1000v | |
| 11 | Gạch bảo vệ cáp | 1.350 | viên | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi nilong bảo vệ cáp | 0,75 | 100m2 | |
| 13 | Băng báo hiệu cáp điện | 75 | m2 | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp điện (20m/ cái) | 8 | cái | |
| BF | HẠNG MỤC 10: KÈ ĐÁ LỐI VÀO CỔNG CHÍNH, HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT THỦY LỢI | |||
| BG | KÈ ĐÁ LỐI VÀO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày | 24 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,812 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,812 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 7,812 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,3455 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II | 31,6463 | 100m | |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | 4,2195 | m3 | |
| 8 | Lấp cát đầu cọc | 4,2195 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0611 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,2195 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 23,571 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 43,65 | m3 | |
| 13 | Thi công vị trí tầng lọc ngược | 23 | vị trí | |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d 90mm | 0,207 | 100m | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9021 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,4856 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1392 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0362 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1873 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5312 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5432 | m3 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,96 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,124 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,115 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2.5mm | 0,696 | 100m | |
| 26 | Đầu chụp ống thép mạ kẽm D60 | 70 | cái | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 18,084 | m2 | |
| BH | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới thép gai | 4,624 | m2 | |
| 2 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | 9,2 | 1m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,694 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4116 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,1056 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,1056 | m3 | |
| BI | HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 6,9833 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 6,9833 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 19,4152 | 100m3 | |
| 4 | Tiền vật liệu đất núi (giá đến chân công trình) | 2.654,643 | m3 | |
| 5 | Đào mương thủy lợi bằng máy, đất cấp III | 3,4949 | 100m3 | |
| 6 | Đào mương thủy lợi bằng thủ công, đất cấp III | 149,7811 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 4,9927 | 100m3 | |
| BJ | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn trụ tường rào | 0,0196 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0059 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông trụ tường rào, đá 1x2, mác 200 | 0,2159 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9571 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,7403 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0061 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0206 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1957 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,4626 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0122 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0122 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,05 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg) | 6,6667 | kg | |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 58,4626 | m2 | |
| BK | GA G1 | |||
| 1 | Ván khuôn giằng GT1, GT2 | 0,072 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0363 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông giằng GT1, GT2, đá 1x2, mác 200 | 0,5233 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,6446 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,5144 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 0,4366 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0193 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,2555 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| BL | GA ĐẤU NỐI CTG1 | |||
| 1 | Ván khuôn giằng GT3 | 0,0179 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0104 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông giằng GT3, đá 1x2, mác 200 | 0,1659 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,0072 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0087 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,718 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0385 | m3 | |
| 9 | Gia công khung lưới chắn rác | 0,0345 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng khung lưới chắn rác | 2 | m2 | |
| 11 | Vít nở sắt D14 liên kết khung lưới chắn rác | 12 | cái | |
| BM | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 0,5854 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,5854 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 0,8561 | 100m3 | |
| 4 | Tiền vật liệu đất núi (giá đến chân công trình) | 117,0546 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0831 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 150 | 7,9905 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,0878 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,248 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,964 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 57 | cấu kiện | |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | 50,6 | m3 | |
| BN | CÁNH PHAI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2464 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | 0,3179 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,106 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3263 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,3263 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cánh phai | 2 | bộ | |
| BO | HẠNG MỤC 11: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| BP | GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,618 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | 6,867 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,087 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,396 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đáy | 0,077 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,735 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 19,712 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,266 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,304 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,304 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 2,164 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,251 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,84 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan, tấm thu | 0,178 | 100m2 | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,348 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,348 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,198 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, tấm thu, đá 1x2, mác 200 | 2,623 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan, tấm thu | 36 | cấu kiện | |
| 22 | Ghi gang chắn rác | 428,02 | kg | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,295 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,391 | 100m3 | |
| BQ | RÃNH CẮT NƯỚC B300+GA THĂM GT1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 0,65 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,29 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,29 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 7,29 | m3 | |
| 5 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II | 0,063 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 0,703 | m3 | |
| 7 | Đào móng rãnh B300, đất cấp II | 16,467 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | 0,063 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | 0,225 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng rãnh B300, đá 2x4, mác 150 | 2,436 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tường ga | 0,201 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 2,176 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,174 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,232 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,232 | tấn | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,52 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,44 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,011 | tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,029 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,139 | 100m3 | |
| 28 | Ván khuôn thành rãnh | 0,101 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 5,4 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm ghi gang rãnh nước | 1.616,72 | kg | |
| 31 | Bu lông M14x50 | 112 | bộ | |
| BR | GA THĂM THOÁT NƯỚC GT3 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 3,811 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,007 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,269 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm đáy | 0,006 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,207 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,733 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,023 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,023 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,21 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,752 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,027 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,027 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,011 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,143 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| BS | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | 46,112 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | 4,15 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,42 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 19,09 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt đế cống D400 | 96 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | 115 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | 48 | đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | 58 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 48 | mối nối | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 58 | mối nối | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm | 0,405 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D250 | 5 | cái | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) | 3,856 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,755 | 100m3 | |
| BT | HẠNG MỤC 12: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| BU | GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II | 0,113 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 1,251 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,023 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,829 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đáy ga | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đáy ga, đá 1x2, mác 200 | 0,615 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,088 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,008 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,56 | m2 | |
| 11 | Chèn lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,59 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan ga | 0,029 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan tấm đan ga | 0,056 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | 0,59 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) | 0,052 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,073 | 100m3 | |
| BV | ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | 5,537 | m3 | |
| 2 | Đào móng ống thoát nước bằng máy, đất cấp II | 0,498 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm | 0,94 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) | 0,508 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,508 | 100m3 | |
| BW | HẠNG MỤC 13: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - CẤP NƯỚC | |||
| BX | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp II | 1,141 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,007 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,154 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,333 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,745 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,011 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cái | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| BY | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50mm | 0,555 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32mm | 0,47 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống mạ kẽm D63/2" | 0,055 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van chặn ren D32-3/4" | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-3/4" | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ba chạc 90 PE CB phun D50-32 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt góc 90 PE phun D32 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu 50-32 | 1 | cái | |
| 9 | Nút bịt PE phun D32 | 2 | cái | |
| BZ | GA GT2 | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 0,933 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,007 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,289 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,286 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,022 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thang gang ga thăm | 25,44 | kg | |
| 9 | Ván khuôn tường ga | 0,248 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 2,556 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,011 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,029 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,427 | m3 | |
| 17 | Xây chèn vị trí cống và kè đá ( NC+VL) | 1 | vị trí | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| CA | BỂ TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | 0,424 | 100m3 | |
| 2 | Xếp đá 2x4 đáy móng | 4,551 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,916 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,121 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,108 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,231 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,759 | m2 | |
| 14 | Đánh mầu bể VXM mác 100 | 21,759 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,09 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,724 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | 14 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,179 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,245 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi