Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518861-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210429542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 13:59:00 đến ngày 2021-05-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,903,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HỘI TRƯỜNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào đất đài móng bằng thủ công, đất cấp II 36,032 m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II 0,665 m3
3 Đào đất đài móng, giằng móng bằng máy, đất cấp II 3,303 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II 146,736 100m
5 Vét bùn đầu cọc 16,218 m3
6 Lấp cát đầu cọc 16,218 m3
7 Đặt bàn nén 2 vị trí
8 Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng 6,009 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 16,218 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,248 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,149 tấn
12 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 52,747 m3
13 Ván khuôn cổ cột 1,373 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,416 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,857 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,009 tấn
17 Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 11,057 m3
18 Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn bê tông giằng móng, dầm móng 1,888 100m2
19 Đổ bê tông lót giằng móng, dầm móng, đá 4x6, mác 100 11,022 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,544 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,903 tấn
22 Đổ bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 15,147 m3
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,239 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,966 m3
25 Ván khuôn giằng chống thấm, tam cấp 0,688 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,376 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,448 tấn
28 Đổ bê tông giằng chống thấm, tam cấp, đá 1x2, mác 200 8,671 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,795 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng) 0,875 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,42 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,162 100m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột 2,41 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,631 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 1,132 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,322 tấn
5 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 14,408 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,594 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,608 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,367 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,19 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,25 m3
11 Ván khuôn sàn mái 3,276 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,048 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt ống thép tại vị trí cổ ống thoát 10 cái
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 28,317 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm chớp 0,056 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,067 tấn
17 Đổ bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
18 Lắp đặt tấm chớp bê tông 32 cái
19 Ván khuôn giằng tường, lanh tô, chắn nắng, lan can, giằng thu hồi 2,103 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,569 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,429 tấn
22 Đổ bê tông giằng tường, lanh tô, chắn nắng, lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 15,831 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,004 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,828 100m2
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 101,706 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,288 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 30,845 m3
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 94,976 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 604,588 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 191,386 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 85,732 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 354,427 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 492,374 m2
12 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 34,897 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 162 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 311,54 m
15 Quét Sika Proof memberane chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành cao 250mm) 75,849 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 57,797 m2
17 Dán gạch gốm KT 60x240mm vữa XM cát mịn mác 75 43,323 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 372,532 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 17,105 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà gạch 100x500mm 4,484 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, trong nhà gạch 100x500mm 6,964 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 50,735 m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,278 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,278 tấn
25 Gia công, lắp dựng bulong M20x400 40 bộ
26 Tăng đơ M18 60 bộ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 144,54 m2
28 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 4,754 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 4,754 tấn
30 Bulong M12x30 412 bộ
31 Gia công, lắp đặt máng xối âm k500 dày 0.45mm 12 m
32 Ke thép góc, thép mạ kẽm liên kết cầu phong, li tô (thành phẩm) 114,2 kg
33 Vít sắt đuôi cá (phụ kiện ke thép góc liên kết cầu phong, lito) 5.366 cái
34 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 4,997 100m2
35 Ngói nóc (3 viên/1md) 150 viên
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 88,974 m2
37 Giá đỡ chậu bàn đá 3 bộ
38 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 1,264 m2
39 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,566 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,566 tấn
41 Ti treo D14 24 cái
42 Bu lông nở M10x10 40 Bộ
43 Trần thạch cao thả chịu nước KT 600x600mm dày 3.5mm(Vĩnh Tường hoặc tương đương) 17,105 m2
44 Trần thạch cao khung xương chìm (Vĩnh tường hoặc tương đương) 222,402 m2
45 Phào thạch cao 81,04 m
46 Vét rãnh lòng mo 63,92 m
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 222,402 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 222,402 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 985,972 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 527,271 m2
51 Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 450 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) 62,856 m2
52 Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 440 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) 3,52 m2
53 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 440 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) 2,16 m2
54 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) 18,252 m2
55 Khóa cửa đi 11 bộ
56 Hít cửa 16 bộ
57 Sắt hộp mạ kẽm gia cường vách VK1, sơn 3 nước hoàn thiện (2.76kg/m) 7,728 kg
58 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite phòng vệ sinh 12,45 m2
59 Thang nhôm lên mái 1 cái
60 Nắp inox lỗ thăm mái 1 bộ
61 Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", vật liệu Alumex vàng gương, chiều cao chữ 250mm, bề dày chữ 20mm 1 gói
62 Biển tên công trình 1 biển
63 Biển tên phòng 1 cái
E BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,149 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II 4,62 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,616 m3
4 Lấp cát đầu cọc 0,616 m3
5 Ván khuôn lót móng 0,017 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,744 m3
7 Ván khuôn đáy bể 0,03 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062 tấn
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,963 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,899 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,673 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 3,398 m2
14 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 18,958 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan, đan ga 0,028 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đan ga 0,052 tấn
17 Đổ bê tông tấm đan, đan ga, đá 1x2, mác 200 0,46 m3
18 Lắp đặt tấm đan, đan ga 12 cấu kiện
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,054 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,095 100m3
21 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kínhd=160mm 2 cái
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,08 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,66 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,25 100m
4 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 2 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 4 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 2 cái
7 Lắp đặt rắc co d=50mm 4 cái
8 Lắp đặt rắc co d=32mm 8 cái
9 Lắp đặt rắc co d=25mm 4 cái
10 Lắp đặt cút PPR d=50mm 3 cái
11 Lắp đặt cút PPR d=32mm 15 cái
12 Lắp đặt cút PPR d=25mm 12 cái
13 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 14 cái
14 Lắp đặt tê PPR d=50mm 1 cái
15 Lắp đặt tê PPR d=32mm 5 cái
16 Lắp đặt tê PPR d=25mm 10 cái
17 Lắp đặt tê PPR d32/25 2 cái
18 Lắp đặt côn thu d32/25 5 cái
19 Van phao D32 1 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (Tân Á hoặc tương đương) 1 bể
G THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,32 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 1,02 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,19 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,02 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 0,33 100m
6 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,09 100m
7 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm 0,35 100m
8 Lắp đặt cút uPVC d=160mm 2 cái
9 Lắp đặt cút uPVC d=110mm 15 cái
10 Lắp đặt cút uPVC d=90mm 1 cái
11 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 20 cái
12 Lắp đặt cút uPVC d=42mm 1 cái
13 Lắp đặt cút uPVC d=21mm 12 cái
14 Lắp đặt chếch uPVC d=160mm 1 cái
15 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 32 cái
16 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm 6 cái
17 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm 1 cái
18 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm 2 cái
19 Lắp đặt chếch uPVC d=21mm 50 cái
20 Lắp đặt y d=110mm 12 cái
21 Lắp đặt y d=90mm 5 cái
22 Lắp đặt y d=90/75mm 1 cái
23 Lắp đặt côn uPVC d110/48mm 6 cái
24 Lắp đặt côn uPVC d90/48mm 3 cái
25 Lắp đặt nút bịt D110 3 cái
26 Lắp đặt nút bịt D90 1 cái
27 Si phông D90 1 cái
28 Si phông D75 1 cái
29 Đai giữ ống 60 cái
H THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Viglacera VT34 (hoặc tương đương) 3 bộ
2 Lắp đặt lavabo âm bàn Vigacera CD21 (hoặc tương đương) 1 bộ
3 Lắp đặt lavabo Vigacera VI5 (hoặc tương đương) 2 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo Viglacera VG109 (hoặc tương đương) 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 (hoặc tương đương) 3 cái
6 Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) 3 bộ
7 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh.Viglacera VG98 (hoặc tương đương) 3 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam viglacera TT5 hoặc tương đương 6 bộ
9 Lắp đặt van xả tiểu nam Viglacera VG845(hoặc tương đương) 6 bộ
10 Lắp đặt gương soi VG838 (hoặc tương đương) 3 cái
11 Lắp đặt vòi nước 2 bộ
12 Mũ thông hơi 1 bộ
13 Lắp đặt phễu thu sàn DN80 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu sàn DN65 1 cái
15 Cầu chắn rác d100 10 bộ
16 Của hút bể phôt D110 1 bộ
I PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn KT: 400X300X210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA 1 cái
7 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 màu xanh, đỏ, vàng 3 bộ
J TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1 Tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn KT:400X300X150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/20A ICU=18KA 4 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA 2 cái
K VẬT LIỆU ĐIỆN PHÒNG
1 Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2m 20W-220V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn downlight âm trần 16W-220V 33 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng led 220V-9W 17 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W-220V KT:300x1200 18 bộ
5 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu có cực tiếp địa lắp âm tường 16A-250V 13 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V lắp ngầm tường 10 cái
9 Lắp đặt quạt hút mùi âm tường kt: 200x200 1 cái
10 hộp điện phòng 3-6 module + thanh cài 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-220V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-220V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A-220V 1 cái
15 Lắp đặt đế âm 38 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150 32 hộp
17 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA 1 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA 4 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA 4 cái
21 Lắp đặt Cáp CXV(4X10)MM2 75 m
22 Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)+E1.5MM2 2.940 m
23 Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)+E2.5MM2 750 m
24 Lắp đặt dây 2CV(1X4)+E4MM2 450 m
25 Lắp đặt dây 2CV(1X6)+E6MM2 180 m
26 Lắp đặt dây 2CV(1X10)+E10MM2 45 m
27 Lắp đặt dây tiếp địa 2CV(1X6)MM2 75 m
28 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 980 m
29 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 400 m
30 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D25 60 m
31 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D32 75 m
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5m + chân sứ 5 cái
2 Kéo rải dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 220 m
3 Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm d12 30 m
4 Đóng cọc tiếp đia thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2.5m 7 cọc
5 Lắp đặt hộp chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 200x200 2 hộp
6 chân đỡ d8, L=0,2m 53 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,15 100m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,4 m3
9 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 0,084 100m3
M PCCC
1 Bình khí CO2 MT3 6 bình
2 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 2 tủ
3 Nội qui tiêu lệnh PCCC 2 bộ
N HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II 0,649 m3
2 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II 1,028 m3
3 Đào móng hồ ga, rãnh bằng máy, đất cấp III 0,151 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng 0,184 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 6,431 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,232 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,561 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 74,377 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 25,044 m2
10 Ván khuôn tấm đan 0,135 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,097 tấn
12 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,053 m3
13 Lắp đặt tấm đan 78 cấu kiện
14 Ghi chắn rác 15,04 kg
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) 0,059 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,109 100m3
17 Đắp cát hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,118 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 3,304 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 47,2 m2
O HẠNG MỤC 2: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
P PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 2,696 m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II 0,349 m3
3 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,274 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn móng, cổ cột 0,281 100m2
5 Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn giằng móng 0,352 100m2
6 Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 4,162 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,165 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,704 tấn
9 Đổ bê tông móng, bê tông giằng móng, cổ cột đá 1x2, mác 200 8,978 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,662 m3
11 Ván khuôn giằng chống thấm 0,054 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,052 tấn
14 Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 0,595 m3
15 Đắp đất công trình tới cos san lấp -0.83, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,224 100m3
16 Đắp đất công trình từ cos -0.83 tới cos -0.13, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,08 100m3
17 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,255 100m3
18 Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn tam cấp 0,032 100m2
19 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,999 m3
Q PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột 0,285 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,068 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,213 tấn
4 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 1,568 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,252 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,108 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,318 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,677 m3
9 Ván khuôn sàn mái 0,92 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,598 tấn
11 Gia công, lắp đặt ống thép vị trí ống thoát nước mái 2 vị trí
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,648 m3
13 Ván khuôn lanh tô, giằng tường 0,099 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114 tấn
16 Đổ bê tông giằng tường, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,02 m3
17 Ván khuôn giằng thu hồi 0,057 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,051 tấn
20 Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 0,635 m3
R PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,284 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,461 100m2
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,627 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,403 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,908 m3
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 24,46 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 99,357 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 128,131 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,808 m2
10 Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 40,294 m2
11 Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 65,286 m2
12 Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 2,282 m2
13 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 1,772 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 51,46 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 90,9 m
16 Quét Sika Proof memberane chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành cao 250mm) 31,9 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 16,04 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 42,97 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 3 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 14,92 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm ngoài nhà 0,312 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm trong nhà 3,231 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 9,352 m2
24 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,714 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,714 tấn
26 Bu lông M12x30 56 bộ
27 Ke thép góc, thép mạ kẽm liên kết cầu phong, li tô (thành phẩm) 15,4 kg
28 Vít sắt đuôi cá (phụ kiện ke thép góc liên kết cầu phong, lito) 596 cái
29 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 0,638 100m2
30 Ngói nóc (3 viên/m) 66 viên
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,223 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 170,707 m2
33 Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 450 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) 10,8 m2
34 Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 440 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) 1,65 m2
35 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp hệ 440 kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) 9,72 m2
36 Khóa cửa đi 5 bộ
37 Hít cửa 5 bộ
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,122 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,16 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 9,36 m2
41 Sản xuất, lắp đặt nắp lỗ lên mái inox 304 1 cái
S BỂ PHỐT
1 Đào móng công , đất cấp II 0,06 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.7m vào đất cấp II 3,902 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,34 m3
4 Lấp cát đầu cọc 0,34 m3
5 Ván khuôn lót móng 0,019 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,34 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,023 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,043 tấn
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,333 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,232 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,851 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,804 m2
13 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 12,851 m2
14 Ván khuôn tấm đan 0,009 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,018 tấn
16 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,162 m3
17 Lắp đặt tấm đan 4 cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=160mm 0,006 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D160 2 cái
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,017 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,043 100m3
T PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,19 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,16 100m
3 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 2 cái
4 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 2 cái
5 Lắp đặt rắc co d=32mm 4 cái
6 Lắp đặt rắc co d=25mm 4 cái
7 Lắp đặt cút PPR d=32mm 12 cái
8 Lắp đặt cút PPR d=25mm 8 cái
9 Lắp đặt tê PPR d=25mm 2 cái
10 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 3 cái
11 Van phao D32 1 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera C109 (hoặc tương đương) 1 bộ
13 Lắp đặt lavabo Vigacera VI5 (hoặc tương đương) 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 (hoặc tương đương) 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 (hoặc tương đương) 1 cái
16 Lắp đặt vòi nước 1 cái
17 Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) 1 bộ
18 Lắp đặt gương soi VG838 (hoặc tương đương) 1 cái
19 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh.Viglacera VG98 (hoặc tương đương) 1 bộ
20 Của hút bể phôt D110 1 bộ
21 Lắp đặt phễu thu sàn DN80 1 cái
22 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,22 100m
23 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,12 100m
24 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,07 100m
25 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,1 100m
26 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm 0,01 100m
27 Lắp đặt cút uPVC d=110mm 4 cái
28 Lắp đặt cút uPVC d=75mm 1 cái
29 Lắp đặt cút uPVC d=42mm 3 cái
30 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 5 cái
31 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm 4 cái
32 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm 4 cái
33 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm 2 cái
34 Lắp đặt y d=75mm 1 cái
35 Lắp đặt y d=110/90mm 1 cái
36 Lắp đặt côn uPVC d110/90mm 1 cái
37 Lắp đặt côn uPVC d75/42mm 1 cái
38 Si phông D75 1 cái
39 Đai giữ ống 60 cái
40 Cầu chắn rác DN80 2 cái
41 Chóp thông hơi 1 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (Tân Á hoặc tương đương) 1 bể
U PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn tường 2x18w-220V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng led 220V-9W 2 bộ
3 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số 2 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-220V 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu lắp âm tường 16A-250V 5 cái
7 Lắp đặt đế âm 9 hộp
8 Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150 5 hộp
9 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA 1 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA 2 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/20A ICU=6KA 1 cái
12 Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)+E1.5MM2 180 m
13 Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)+E2.5MM2 120 m
14 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 60 m
15 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 40 m
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d14, L=600 1 cái
2 Kéo rải dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 15 m
3 Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm d12 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,08 100m
5 Đóng cọc tiếp đia thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2.5m 3 cọc
6 Lắp đặt hộp chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 tủ tôn tĩnh điện 1 hộp
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,6 m3
8 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 0,056 100m3
W HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi 1 phiến
2 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây 1 hộp
3 Dây cáp điện thoại 4x0.5mm2 30 m
4 Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường + đế 1 cái
5 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 2 m
6 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 1 hộp
X HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐỂ XE, XUỒNG, KHO HẬU CẦN VCHL
Y PHẦN MÓNG
1 Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp II 9,1406 m3
2 Đào giằng móng bằng thủ công, đất cấp II 0,8106 m3
3 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,8956 100m3
4 Vaán khuôn bê tông lót móng, giằng móng 0,3609 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 10,5156 m3
6 Vaán khuôn đài móng, giằng móng 2,9029 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3566 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8198 tấn
9 Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 22,9975 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,6415 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng giằng chống thấm, giằng tường, bản tam cấp 0,1741 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0472 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1528 tấn
14 Đổ bê tông giằng chống thấm, giằng tường, bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 1,8837 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) 0,9412 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5671 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 7,6531 m3
18 Ni lông chống mất nước xi măng 94,2964 m2
19 Ván khuôn ụ chắn xe 0,0411 100m2
20 Đổ bê tông nền, ụ chắn xe, đá 2x4, mác 200 17,0769 m3
21 Xoa nhẵn mặt nền bê tông 94,2964 m2
Z PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột 0,9436 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2326 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8463 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt bu lông M20x400 24 bộ
5 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 5,1895 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6034 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,25 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7112 tấn
9 Ván khuôn sàn mái 0,2596 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2771 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,7048 m3
12 Ván khuôn giằng tường, giằng thu hồi 0,2546 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2311 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1276 tấn
15 Đổ bê tông giằng tường, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 2,4823 m3
16 Ván khuôn tấm chớp bê tông 0,1492 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chớp bê tông 0,1898 tấn
18 Đổ bê tông tấm chớp bê tông, đá 1x2, mác 200 1,5792 m3
19 Lắp đặt tấm chớp bê tông >50 Kg 53 cấu kiện
20 Lắp chớp bê tông 18 cái
AA PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 43,1992 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2475 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7824 m3
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,7644 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,7177 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 209,3241 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 315,8262 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,41 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 29,4274 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 25,9584 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 2,2 m
12 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 83,4712 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 1,08 m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,2331 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,2331 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,1 m2
17 Bu lông nở M12 112 bộ
18 Tăng đơ M18 mạ kẽm 26 bộ
19 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 2,4192 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 2,4192 tấn
21 Bu lông M12x30 212 bộ
22 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 2,4653 100m2
23 Ngói nóc (3 viên/ m) 65 viên
24 Lợp mái che bằng tôn Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm 0,0386 100m2
25 Ke chống bão 9 cái
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 356,1199 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 315,8262 m2
28 Gia công cửa sắt 1,0457 tấn
29 Lắp dựng cửa sắt 1,0457 m2
30 Lưới thép B40 9,54 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,56 m2
32 Gia công hoa thoáng cửa sổ 0,078 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,3 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,4 m2
35 Khóa cửa 7 bộ
36 Bàn lề cửa 28 bộ
37 Bàn lề cối cửa 3 bộ
38 Gia công, lắp đặt lưới chống côn trùng 1,26 m2
AB PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,4 100m
2 Lắp đặt cút uPVC d=90mm 6 cái
3 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm 15 cái
4 Đai giữ ống 12 cái
5 Cầu chắn rác INOX DN80 6 bộ
AC BỂ CÁT+BÊ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng bể, đất cấp II 4,2473 m3
2 Ván khuôn lót móng, ván khuôn đáy bể 0,0201 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,057 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,3084 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2246 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,3996 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,9604 m2
8 Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước 4,312 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,784 m3
AD PHẦN ĐIỆN
1 hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat âm tường có nắp che 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 220V/20A ICU=6KA 1 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng led 220V-9W 3 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2m 20W-220V 13 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-220V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu có cực tiếp địa lắp âm tường 16A-250V 4 cái
8 Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150 8 hộp
9 Lắp đặt đế âm 8 hộp
10 Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)+E1.5MM2 345 m
11 Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)+E2.5MM2 90 m
12 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 115 m
13 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 30 m
14 Đóng cọc tiếp đia thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2.5m 3 cọc
15 Kéo rải tiếp địa thanh mạ kẽm D12 10 m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,8 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,028 100m3
AE PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công lắp đặt kim thu sét d14 mạ đồng L600 5 cái
2 Kéo rải dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 60 m
3 Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm d12 18 m
4 Đóng cọc tiếp đia thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2.5m 6 cọc
5 Lắp đặt hộp chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 200x200 1 hộp
6 chân đỡ d8, L=0,2m 40 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,18 100m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,04 m3
9 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 0,0504 100m3
AF HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ XE MÁY
AG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 1,348 m3
2 Đào giằng móng bằng thủ công, đất cấp II 0,181 m3
3 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,139 100m3
4 Ván khuôn lót móng 0,02 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,864 m3
6 Ván khuôn móng, cổ móng 0,094 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,08 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,483 tấn
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,886 m3
10 Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x670 (M6.6) 24 cái
11 Ván khuôn lót móng MG 0,057 100m2
12 Đổ bê tông lót móng MG, đá 4x6, mác 100 0,948 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,193 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng đắp tới cos san lấp -0.53) 0,106 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng) 0,048 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,211 100m3
17 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,022 100m2
18 Rải nilong chống mất nước xi măng 61,614 m2
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,161 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 56,65 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,27 m2
22 Gia công cột bằng thép hình 0,283 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại 0,283 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,114 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,114 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,71 m2
27 Gia công lan can thép mạ kẽm 0,059 tấn
28 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm 0,059 tấn
29 Bulong nở thép M10x90 40 cái
30 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,323 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,323 tấn
32 Ty giằng xà gỗ, d12 mạ kẽm 12 bộ
33 Bulong M12x30 (M5.6) 84 cái
34 Chèn vữa sika grout tự chảy vị trí chân cột 3 vị trí
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm 0,634 100m2
36 Ke chống bão 86 cái
37 Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mưa, vật liệu inox 304 khổ K=700mm dày 1mm 10,5 m
38 Diềm tôn bịt đầu xà gồ K300 dày 0.47mm 12,08 m
AH PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng ga thoát nước bằng thủ công, đất cấp II 0,699 m3
2 Đào móng chôn ống bằng thủ công, đất cấp II 0,956 m3
3 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,086 100m3
4 Ván khuôn lót đáy ga 0,006 100m2
5 Đổ bê tông lót móng đáy ga, đá 4x6, mác 100 0,128 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,129 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,824 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,289 m2
9 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,011 tấn
11 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,072 m3
12 Lắp đặt tấm đan 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 0,35 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 5 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm 6 cái
16 Cầu chắn rác inox DN80 2 cái
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tới cos san lấp -0.53) 0,098 100m3
AI HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 10A/250V Icu=4.5KA 1 cái
2 Lắp đặt đèn Led tuyp đơn 1.2m 1x20W -220V 4 bộ
3 Lắp đặt dây đơn, dây điện CV(1x1.5)mm 40 m
4 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC d16 20 m
AJ HẠNG MỤC: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 1
AK CẢI TẠO TRẬN ĐỊA SÚNG MÁY PHÒNG KHÔNG-NHÀ CHỈ HUY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,37 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung 68,194 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 5,416 m3
4 Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống KT bao 5.393/(0,4*0,6*0,2) 112 bao
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,416 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5,416 m3
7 Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60)cm bằng vữa thông thường, chiều dày 10cm, vữa XM M75 12,52 m3
8 Bê tông xốp tôn nền 6,183 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,68 m2
10 Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 68,848 m2
AL ĐIỀU CHỈNH KHU BẾP NẤU B60 NHÀ ĂN + BẾP
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 23,6 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,246 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,185 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,319 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,75 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1,75 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,373 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,078 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,552 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,295 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,293 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,16 m2
13 Nắp ga composite 1 cái
14 Song chắn rác 1 cái
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,54 m3
16 Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 5,395 m2
17 Công tác gắn vá, sửa chữa đá granite bàn bếp hiện hữu sau khi cắt tấm đan 1 HT
AM CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,11 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,03 100m
3 Lắp đặt tê PPR d32/25mm 1 cái
4 Lắp đặt tê PPR d32mm 1 cái
5 Lắp đặt cút PPR d25mm 2 cái
6 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 2 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm 1 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm 1 cái
9 Khoan rút lõi sàn seno, xử lý chống thấm cổ ống, luồn ống D32cấp nước bếp 1 HT
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,773 m3
11 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,04 100m
12 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 2 cái
13 Quai nhê inox D32 5 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,735 m3
15 Công đục tường bể tách mỡ, đấu nối ống D110, xây, trát hoàn trả 1 HT
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,168 m3
17 Tháo dỡ chậu rửa tay 2 bộ
18 Cạo bỏ lớp sơn, tạo nhám trước khi ốp 14,04 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 14,04 m2
20 Lắp đặt chậu rửa tay (lắp đặt lại, vật liệu tận dụng) 2 bộ
AN BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CỔNG CHÍNH
1 Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D14, H=0.6m 2 cái
2 Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm 60 m
3 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm 5 m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 0,08 100m
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 3 cọc
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 210x160x100 tủ sơn tĩnh điện 1 hộp
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,4 m3
8 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 1,4 m3
AO HẠNG MỤC 6: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào hữu cơ 21,745 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 21,745 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 190,63 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 8,75 100m3
AP HẠNG MỤC 7: SÂN NỘI BỘ, VỈA HÈ
AQ BÓ SÂN
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,442 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,641 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,807 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,2 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng 44,2 m2
AR BÓ HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,083 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,77 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 8,083 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,855 m3
AS BỒN CÂY
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,371 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,489 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,744 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,491 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,824 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240 37,525 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng 42,824 m2
8 Đắp đất hữu cơ tận dụng khi san lấp đổ vào bồn cây 12,995 100m3
AT HÈ LÁT GẠCH TERAZZO
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,463 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 58,5 m3
3 Lát gạch terrazzo 400X400x30 585 m2
AU SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,464 100m3
2 Nilon chống mất nước 1.273 m2
3 Đổ Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 89,11 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 55 10m
5 Vật liệu nhựa đường chèn khe co sân bê tông 231 kg
6 Công chèn nhựa đường vào khe co 55 10m
AV CỘT CỜ
1 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,256 m3
3 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,539 m3
4 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 0,039 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,128 m2
6 Cột cờ inox 24,26 kg
7 Gia công cột bằng thép hình 0,018 tấn
8 Lắp dựng cột cờ 0,041 tấn
9 Bu lông M16x250 2 bộ
AW HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
AX BÓ VỈA
1 Đào móng bó vỉa, đất cấp II 3,52 m3
2 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa 0,455 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 7,04 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 35,911 m2
5 Lớp vữa lót dày 1cm, vữa XM mác 100 25,818 m2
6 Ván khuôn bó vỉa 2,397 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,024 tấn
8 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 9,249 m3
9 Lắp đặt bó vỉa 287 cấu kiện
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,951 m2
AY ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Lu nèn lại mặt đường, độ chặt yêu cầu k=0.95 9,336 100m2
2 Nilon chống mất nước 933,6 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 168,048 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 19 10m
5 Vật liệu nhựa đường chèn khe co sân bê tông 79,8 kg
6 Công chèn nhựa đường vào khe co 19 10m
AZ HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG, HÓ THU NƯỚC MẶT SÂN ĐIỀU LỆNH
1 Cắt đường bê tông phá dỡ 0,993 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,15 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,15 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7,15 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,634 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,435 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,605 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lòng trong hố thu) 6,44 m2
9 Gia công lắp đặp tấm ghi gang 313,68 kg
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 0,304 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa u.PVC D160mm 0,12 100m
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 7,15 m3
BA HẠNG MỤC 9: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BB HỐ GA KÉO CÁP CHỜ ĐẤU NỐI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,2 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,016 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,4 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,425 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,496 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,346 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,013 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,019 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,256 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
BC CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-22KA 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6KA 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6KA 1 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 101,505 m3
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 15 1m
7 Phá dỡ nền gạch terrazzo 2,4 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,996 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,068 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1,068 m3
11 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 3,05 100m
12 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 1,3 100m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,2 100m
14 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x25mm2)-0.6/1kV 120 m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3,15 100m
16 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x10mm2)-0.6/1kV 185 m
17 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x6mm2)-0.6/1kV 50 m
18 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2)-0.6/1kV 60 m
19 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x1.5mm2)-0.6/1kV 20 m
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,015 100m3
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4,41 1000v
22 Gạch bảo vệ cáp 4.410 viên
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi nilong bảo vệ cáp 2,18 100m2
24 Băng báo hiệu cáp điện 218 m2
25 Mốc báo hiệu cáp điện (20m/ cái) 22 cái
26 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,023 m3
27 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 0,068 m2
28 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,696 m3
BD ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,792 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 70,2 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,158 100m2
4 Gia công, lắp đặt khung móng 240x240 bulong M16 5 bộ
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,405 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 2,45 m3
7 Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.4m 5 cọc
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽmD10mm 10 m
9 Cột bát giác liền cần đơn cao 8m + lắp bóng led 80w và các phụ kiện đi kèm 5 cột
10 Lắp đặt ống luồn HDPE D40/30 1,95 100m
11 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 1,95 100m
12 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x6mm2)-0.6/1kV 195 m
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,731 100m3
BE HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào hào cáp đơn đất cấp II 33 m3
2 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 1,5 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,2 100m
4 Cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 150 m
5 Bộ chia tín hiệu truyển hình 4 cổng (loại ngoài trời) 1 hộp
6 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 1,5 100m
7 Cáp tín hiệu truyền hình RG11 150 m
8 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 1,5 100m
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,33 100m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,35 1000v
11 Gạch bảo vệ cáp 1.350 viên
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi nilong bảo vệ cáp 0,75 100m2
13 Băng báo hiệu cáp điện 75 m2
14 Mốc báo hiệu cáp điện (20m/ cái) 8 cái
BF HẠNG MỤC 10: KÈ ĐÁ LỐI VÀO CỔNG CHÍNH, HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT THỦY LỢI
BG KÈ ĐÁ LỐI VÀO CỔNG CHÍNH
1 Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày 24 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,812 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,812 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7,812 m3
5 Đào móng công trình, đất cấp II 2,3455 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II 31,6463 100m
7 Vét bùn đầu cọc 4,2195 m3
8 Lấp cát đầu cọc 4,2195 m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0611 100m2
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,2195 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 23,571 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 43,65 m3
13 Thi công vị trí tầng lọc ngược 23 vị trí
14 Lắp đặt ống PVC d 90mm 0,207 100m
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9021 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,4856 100m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1392 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0362 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1873 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,5312 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5432 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,96 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,124 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,115 100m
25 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2.5mm 0,696 100m
26 Đầu chụp ống thép mạ kẽm D60 70 cái
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 18,084 m2
BH PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ lưới thép gai 4,624 m2
2 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 9,2 1m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,694 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,4116 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,1056 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,1056 m3
BI HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT THỦY LỢI
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I 6,9833 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 6,9833 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 19,4152 100m3
4 Tiền vật liệu đất núi (giá đến chân công trình) 2.654,643 m3
5 Đào mương thủy lợi bằng máy, đất cấp III 3,4949 100m3
6 Đào mương thủy lợi bằng thủ công, đất cấp III 149,7811 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 4,9927 100m3
BJ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Ván khuôn trụ tường rào 0,0196 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0059 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,028 tấn
4 Đổ bê tông trụ tường rào, đá 1x2, mác 200 0,2159 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9571 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,7403 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0061 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0206 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1957 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,4626 m2
12 Gia công cột bằng thép hình 0,0122 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,0122 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,05 m2
15 Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg) 6,6667 kg
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 58,4626 m2
BK GA G1
1 Ván khuôn giằng GT1, GT2 0,072 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0363 tấn
4 Đổ bê tông giằng GT1, GT2, đá 1x2, mác 200 0,5233 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,6446 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,5144 m2
7 Ván khuôn tấm đan 0,4366 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0193 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,2555 m3
10 Lắp đặt tấm đan 6 cấu kiện
BL GA ĐẤU NỐI CTG1
1 Ván khuôn giằng GT3 0,0179 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0104 tấn
3 Đổ bê tông giằng GT3, đá 1x2, mác 200 0,1659 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,0072 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0087 tấn
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,718 m3
7 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0385 m3
9 Gia công khung lưới chắn rác 0,0345 tấn
10 Lắp dựng khung lưới chắn rác 2 m2
11 Vít nở sắt D14 liên kết khung lưới chắn rác 12 cái
BM ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I 0,5854 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,5854 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 0,8561 100m3
4 Tiền vật liệu đất núi (giá đến chân công trình) 117,0546 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0831 100m2
6 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 150 7,9905 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,0878 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,248 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,964 m3
10 Lắp đặt tấm đan 57 cấu kiện
11 Đổ đất màu trồng cây 50,6 m3
BN CÁNH PHAI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,2464 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc 0,3179 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,106 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3263 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,3263 m2
6 Gia công lắp dựng cánh phai 2 bộ
BO HẠNG MỤC 11: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC MẶT
BP GA
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,618 100m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II 6,867 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng 0,087 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,396 m3
5 Ván khuôn tấm đáy 0,077 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,16 tấn
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,735 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 19,712 m3
9 Ván khuôn giằng cổ ga 0,266 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,304 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,304 tấn
13 Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 2,164 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 73,251 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 11,84 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan, tấm thu 0,178 100m2
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,348 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,348 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,198 tấn
20 Đổ bê tông tấm đan, tấm thu, đá 1x2, mác 200 2,623 m3
21 Lắp đặt tấm đan, tấm thu 36 cấu kiện
22 Ghi gang chắn rác 428,02 kg
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,295 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,391 100m3
BQ RÃNH CẮT NƯỚC B300+GA THĂM GT1
1 Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn 0,65 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,29 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,29 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7,29 m3
5 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II 0,063 100m3
6 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II 0,703 m3
7 Đào móng rãnh B300, đất cấp II 16,467 m3
8 Ván khuôn bê tông lót 0,063 100m2
9 Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 0,225 m3
10 Đổ bê tông lót móng rãnh B300, đá 2x4, mác 150 2,436 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,133 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,082 tấn
13 Ván khuôn tường ga 0,201 100m2
14 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 2,176 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,174 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,15 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,232 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,232 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,52 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,44 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,008 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,011 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,029 tấn
24 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,168 m3
25 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,054 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,139 100m3
28 Ván khuôn thành rãnh 0,101 100m2
29 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 5,4 m3
30 Sản xuất, lắp đặt tấm ghi gang rãnh nước 1.616,72 kg
31 Bu lông M14x50 112 bộ
BR GA THĂM THOÁT NƯỚC GT3
1 Đào móng hố ga, đất cấp II 3,811 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,007 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,269 m3
4 Ván khuôn tấm đáy 0,006 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013 tấn
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,207 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,733 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,042 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,023 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,023 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,21 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,752 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,007 100m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,027 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,027 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,011 tấn
19 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,143 m3
20 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,014 100m3
BS CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II 46,112 m3
2 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II 4,15 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,42 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 19,09 m3
5 Lắp đặt đế cống D400 96 cái
6 Lắp đặt đế cống D600 115 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm 48 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm 58 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 48 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 58 mối nối
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm 0,405 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC D250 5 cái
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) 3,856 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,755 100m3
BT HẠNG MỤC 12: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC THẢI
BU GA
1 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II 0,113 100m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II 1,251 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng 0,023 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,829 m3
5 Ván khuôn tấm đáy ga 0,02 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037 tấn
7 Đổ bê tông tấm đáy ga, đá 1x2, mác 200 0,615 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,088 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,008 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,56 m2
11 Chèn lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 3,59 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan ga 0,029 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan tấm đan ga 0,056 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 0,59 m3
15 Lắp đặt tấm đan 8 cấu kiện
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) 0,052 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,073 100m3
BV ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp II 5,537 m3
2 Đào móng ống thoát nước bằng máy, đất cấp II 0,498 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm 0,94 100m
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng) 0,508 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,508 100m3
BW HẠNG MỤC 13: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - CẤP NƯỚC
BX HỐ VAN
1 Đào móng hố van, đất cấp II 1,141 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng 0,007 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,154 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,333 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,745 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,006 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,011 tấn
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
9 Lắp đặt tấm đan 4 cái
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,003 100m3
BY CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50mm 0,555 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32mm 0,47 100m
3 Lắp đặt ống mạ kẽm D63/2" 0,055 100m
4 Lắp đặt van chặn ren D32-3/4" 2 cái
5 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-3/4" 4 cái
6 Lắp đặt ba chạc 90 PE CB phun D50-32 1 cái
7 Lắp đặt góc 90 PE phun D32 1 cái
8 Lắp đặt côn thu 50-32 1 cái
9 Nút bịt PE phun D32 2 cái
BZ GA GT2
1 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II 0,084 100m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II 0,933 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng 0,007 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,289 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,286 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,046 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,022 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt thang gang ga thăm 25,44 kg
9 Ván khuôn tường ga 0,248 100m2
10 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 2,556 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,008 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,011 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,029 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,311 m3
15 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,427 m3
17 Xây chèn vị trí cống và kè đá ( NC+VL) 1 vị trí
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,036 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,057 100m3
CA BỂ TỰ NGẤM
1 Đào móng bể, đất cấp II 0,424 100m3
2 Xếp đá 2x4 đáy móng 4,551 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,088 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,916 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,121 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,108 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,02 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,231 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,759 m2
14 Đánh mầu bể VXM mác 100 21,759 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,04 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,09 tấn
17 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,724 m3
18 Lắp đặt tấm đan 14 cấu kiện
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,179 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,245 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->