Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517555-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210504887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 13:45:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,538,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0793 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,6998 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 184,2328 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,9325 m3
5 Đệm cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,9325 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,8987 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 99,0949 m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9166 m3
9 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3779 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3637 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3049 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4059 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,85 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9592 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5315 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,061 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1014 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,172 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6686 tấn
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,8533 m3
22 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0153 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7304 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,6519 100m3/1km
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1555 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,6771 m3
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,456 tấn
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6762 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2928 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0601 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,4053 tấn
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2751 tấn
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5711 tấn
34 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,639 tấn
35 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3018 tấn
36 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2724 tấn
37 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,6109 m3
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,0329 m3
39 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,0345 m3
40 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,255 m3
41 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,8873 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6426 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,3434 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,3848 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8003 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3818 100m2
47 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,468 m3
48 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,512 10m
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,016 m2
50 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1474 m3
51 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,0006 m3
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6922 m3
53 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,7083 m3
54 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,702 10m
55 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,106 m2
56 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1918 m3
57 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,752 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 817,4328 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 562,962 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 222,2156 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 274,882 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 383,7268 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 538,479 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.253,5 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 404,8 m
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,2139 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,0922 m2
68 Tôn nền phòng học dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 367,7064 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 548,6884 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,0608 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,0256 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,728 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 364,1344 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 222,2156 m2
75 Gia công xà gồ kẽm C120*50*20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0729 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0729 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4626 100m2
78 Ke nhựa chống bão Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.700 cái
79 Nắp che cửa mái bằng tôn hoặc Inốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
80 Đắp chữ trên tường mái trang trí ( Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt ống nhựaPVC d 90mm thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,774 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
83 Rọ chắn rác bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
84 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.339,3692 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.197,0878 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.454,107 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.051,2892 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt ( TT bằng 21.5kg/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2074 tấn
89 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 - L=12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 376,449 kg
90 Trụ thang bằng I nốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,16 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,962 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 149,76 m2
94 Gia công cửa nhôm - kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,12 m2
95 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 1bộ
96 Gia công cửa sổ nhôm - Kính 2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,16 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,28 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,917 100m2
99 Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 ( kéo từ công tơ vào nguồn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 350 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 350 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
105 Tủ điện vỏ tôn 300*400*150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
106 Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 2P- 100Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 2P- 40Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 2P - 20Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
112 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
113 Hạt đèn báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 hạt
114 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
115 Hộp nối, đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 hộp
116 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( có máng thả) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
120 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
121 Lắp đặt bu lông treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,64 m3
124 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cọc
125 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
126 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
128 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,64 m3
130 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
B HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH CÔNG TRÌNH
C Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7678 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,5314 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,9438 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,848 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 254,28 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 142,32 m2
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,56 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7232 100m2
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 236 cái
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,0244 m3
12 Ghi chắn rác đầu ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
D Sân bê tông phía sau
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 gốc cây
3 Dẫy cỏ - phát quang khu đất trống phía sau Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 446 10m2
4 Lu lèn & đầm chặt nền sân tạo cốt phẳng ( mặt sân cũ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,65 100m2
5 Tôn cát đen sân phía sau độ chặt yêu cầu K=0,90 , dày TB 25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,4871 100m3
6 Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,365 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 236,5 m3
8 Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.365 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->