Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 13:45:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,538,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0793 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,6998 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,2328 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,9325 | m3 |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,9325 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,8987 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,0949 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9166 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3779 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3637 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3049 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4059 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,85 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9592 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5315 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,061 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1014 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,172 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6686 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,8533 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0153 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7304 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6519 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1555 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,6771 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,456 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6762 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2928 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0601 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4053 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2751 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5711 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,639 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3018 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2724 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,6109 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,0329 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,0345 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,255 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8873 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6426 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3434 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3848 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8003 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3818 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,468 | m3 |
| 48 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,512 | 10m |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,016 | m2 |
| 50 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1474 | m3 |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0006 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6922 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,7083 | m3 |
| 54 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,702 | 10m |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,106 | m2 |
| 56 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1918 | m3 |
| 57 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,752 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 817,4328 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 562,962 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,2156 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 274,882 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 383,7268 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 538,479 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.253,5 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 404,8 | m |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2139 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,0922 | m2 |
| 68 | Tôn nền phòng học dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 367,7064 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 548,6884 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,0608 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,0256 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,728 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 364,1344 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,2156 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ kẽm C120*50*20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0729 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0729 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4626 | 100m2 |
| 78 | Ke nhựa chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.700 | cái |
| 79 | Nắp che cửa mái bằng tôn hoặc Inốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 80 | Đắp chữ trên tường mái trang trí ( Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựaPVC d 90mm thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,774 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.339,3692 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.197,0878 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.454,107 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.051,2892 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( TT bằng 21.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2074 | tấn |
| 89 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 - L=12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 376,449 | kg |
| 90 | Trụ thang bằng I nốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,16 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,962 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,76 | m2 |
| 94 | Gia công cửa nhôm - kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,12 | m2 |
| 95 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 1bộ |
| 96 | Gia công cửa sổ nhôm - Kính 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,28 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,917 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 ( kéo từ công tơ vào nguồn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 105 | Tủ điện vỏ tôn 300*400*150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 40Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 2P - 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 113 | Hạt đèn báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hạt |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 115 | Hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( có máng thả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 120 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,64 | m3 |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cọc |
| 125 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,64 | m3 |
| 130 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH CÔNG TRÌNH | |||
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7678 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5314 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9438 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,848 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 254,28 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,32 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7232 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,0244 | m3 |
| 12 | Ghi chắn rác đầu ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| D | Sân bê tông phía sau | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | gốc cây |
| 3 | Dẫy cỏ - phát quang khu đất trống phía sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 446 | 10m2 |
| 4 | Lu lèn & đầm chặt nền sân tạo cốt phẳng ( mặt sân cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,65 | 100m2 |
| 5 | Tôn cát đen sân phía sau độ chặt yêu cầu K=0,90 , dày TB 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4871 | 100m3 |
| 6 | Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,365 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,5 | m3 |
| 8 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.365 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi