Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519565-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210468386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ từ Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam và vốn đối ứng từ ngân sách huyện (từ nguồn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:36:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG TÀ HỬ - THÀO A (KM0+00-KM1+683.00)
1 Đào nền đường, đất cấp II Bản vẽ thiết kế 42,1883 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Bản vẽ thiết kế 162,8135 100m3
3 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Bản vẽ thiết kế 49,0942 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế 56,131 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 42,188 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 101,069 100m3
7 Xúc đá hỗn hợp, đá cấp IV Bản vẽ thiết kế 49,094 100m3
8 Vận chuyển đá trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 49,094 100 tấn
9 Đào móng công trình, đất cấp III Bản vẽ thiết kế 2,9569 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 2,9569 100m3
11 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Bản vẽ thiết kế 0,786 100m3
12 Xúc đá hỗn hợp, đá cấp IV Bản vẽ thiết kế 0,786 100m3
13 Vận chuyển đá trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 0,786 100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH LÊN BẢN THÀO C (KM0+00-KM0+355.00)
1 Đào nền đường, đất cấp II Bản vẽ thiết kế 5,412 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Bản vẽ thiết kế 37,344 100m3
3 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Bản vẽ thiết kế 11,365 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế 0,04 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 5,412 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 37,3 100m3
7 Xúc đá hỗn hợp, đá cấp IV Bản vẽ thiết kế 11,365 100m3
8 Vận chuyển đá trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 11,365 100m3
9 Đào móng công trình, đất cấp III Bản vẽ thiết kế 0,988 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 0,988 100m3
11 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Bản vẽ thiết kế 0,263 100m3
12 Xúc đá hỗn hợp, đá cấp IV Bản vẽ thiết kế 0,263 100m3
13 Vận chuyển đá trong phạm vi Bản vẽ thiết kế 0,263 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->