Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hàng hóa và xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Ngọ Xá, xã Châu Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp hàng hóa và xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Ngọ Xá, xã Châu Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 15:33:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,303,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG, SAN NỀN, CÂY XANH, CẤP NƯỚC, TTLL | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSMT | 12,0096 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSMT | 1,0815 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Theo HSMT | 37,68 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 75,2529 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 25,6271 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 6,3141 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 7,4043 | 100m3 |
| 8 | Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). | Theo HSMT | 8.380,25 | m3 |
| 9 | Mua đất C3 dùng đắp nền K95, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). | Theo HSMT | 631,41 | m3 |
| 10 | Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). | Theo HSMT | 740,43 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 2,6682 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 2,2213 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 13,809 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. (Hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo HSMT | 13,809 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,9324 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 12,12 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 406 | m |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 60 | m |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3115 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 9,35 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 169,49 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.694,95 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3221 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 5,15 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 9,92 | m3 |
| 26 | Trồng cây Chuông Vàng, đường kính gốc từ 10-12cm, chiều cao >=3,0m (Theo CBG 01/2021, ngày 11/01/2021) | Theo HSMT | 33 | cây |
| 27 | Cây chống, 3 cây chống/1 cây xanh; D8-10cm, L>=4m, (Theo CBG 01/2021, ngày 11/01/2021). | Theo HSMT | 99 | cây |
| 28 | Gông bằng gỗ, 1 bộ/ 1 cây xanh | Theo HSMT | 67 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSMT | 3,79 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,31 | m3 |
| 32 | Mối nối mềm BB D110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Mặt bích rỗng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 34 | Ống đựng PVC D110 | Theo HSMT | 1 | m |
| 35 | Hộp bảo vệ van | Theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van gang BB D110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê gang EEB D110x100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 7,26 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,68 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,92 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSMT | 0,84 | 100m |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,032 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,1176 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 51 | Mua nắp Ganivo theo CBG 01/2021 ngày 11/1/2021 | Theo HSMT | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp hố Ganivo | Theo HSMT | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSMT | 1,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 3 | 100m |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 1,4683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,5815 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,2898 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 11,91 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 29,7 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 106,82 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 2,78 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,2984 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,4686 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 3,24 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,4941 | tấn |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo HSMT | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 45 | cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 1,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,22 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 2,33 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0662 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,73 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 18 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,1361 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0624 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 2,52 | m3 |
| 29 | Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 12,5T | Theo HSMT | 21 | cái |
| 30 | Lắp dựng song chắn rác | Theo HSMT | 21 | cái |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 12,31 | m3 |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo HSMT | 344 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng A | Theo HSMT | 1,5 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng C | Theo HSMT | 10,5 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng A | Theo HSMT | 168,5 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng C | Theo HSMT | 3,5 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSMT | 12 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSMT | 172 | mối nối |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 8,08 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,9616 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 4,2 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo HSMT | 14 | đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSMT | 13 | mối nối |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,6704 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSMT | 8,08 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 1,95 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 5,167 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,1097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,62 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,17 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,42 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 4,34 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,5974 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo HSMT | 0,849 | 100m |
| 12 | Mua cút HDPE D400 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Mua chếch, HDPE D400 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 26,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,7302 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 39,43 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 87,82 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 399,18 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,9472 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 16,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,8053 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,9573 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 15,37 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 249 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,0935 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSMT | 3,01 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 9,03 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSMT | 7,81 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 4,38 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSMT | 0,7102 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSMT | 0,3578 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,5601 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,3549 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,3038 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,9142 | tấn |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 1,83 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 20,13 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0339 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 42 | T200x200 | Theo HSMT | 3 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐG 767 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo HSMT | 3,95 | 100m |
| 2 | Lắp cổ dề, cao | Theo HSMT | 3 | công/bộ |
| 3 | Mua cổ dề | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSMT | 1,3068 | 100kg |
| 6 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo HSMT | 130,68 | kg |
| E | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐG 629 VÀ ĐM10 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSMT | 11 | 1 cột |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 7,04 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSMT | 0,0576 | tấn |
| 6 | Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đèn Led 100W ở độ cao ≤12m | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 | Theo HSMT | 3,95 | 100m |
| 9 | Mua cầu đấu cáp | Theo HSMT | 24 | đầu |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSMT | 11 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột | Theo HSMT | 1,1 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 11 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Theo HSMT | 11 | cửa |
| 14 | Mua ATP 6A | Theo HSMT | 11 | cái |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT | 0,99 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,078 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,3107 | m3 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 0,95 | m2 |
| 22 | Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm | Theo HSMT | 1 | móng |
| 23 | Mua ống nhựa D75 | Theo HSMT | 1,5 | m |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| F | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐƠN GIÁ 767 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo HSMT | 6 | 1 tủ |
| 2 | Mua Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm | Theo HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,775 | 100m2 |
| 4 | Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Theo HSMT | 355 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 3,195 | 1000 viên |
| 6 | Mua gạch BTKN | Theo HSMT | 3.195 | Viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Theo HSMT | 15 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,27 | 1000 viên |
| 10 | Mua gạch BTKN | Theo HSMT | 270 | Viên |
| 11 | Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSMT | 10 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, cao | Theo HSMT | 3 | cột |
| 13 | Mua cột bê tông LT 8.5 | Theo HSMT | 1 | cột |
| 14 | Mua cột bê tông LT 10B | Theo HSMT | 2 | cột |
| 15 | Lắp cổ dề, cao | Theo HSMT | 9 | công/bộ |
| 16 | Mua cổ dề | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 18 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSMT | 1,4274 | 100kg |
| 19 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo HSMT | 142,74 | kg |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,65 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo HSMT | 65 | m |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo HSMT | 380 | m |
| 23 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 3,8 | 100m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,51 | 100m |
| 25 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo HSMT | 51 | m |
| 26 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,82 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo HSMT | 182 | m |
| 28 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo HSMT | 4,92 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo HSMT | 4,75 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo HSMT | 0,21 | 100m |
| 33 | Mua ống thép đen D90 | Theo HSMT | 116,4665 | kg |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua đầu cose đồng M16 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 41 | Mua đầu cose đồng M25 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 42 | Mua đầu cose đồng M35 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 43 | Mua đầu cose đồng M50 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 44 | Mua đầu cose đồng M70 | Theo HSMT | 28 | cái |
| 45 | Mua đầu cose đồng M95 | Theo HSMT | 28 | cái |
| 46 | Mua đầu cose đồng M120 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 47 | Mua đầu cose đồng M150 | Theo HSMT | 48 | cái |
| G | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐM 10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1685 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 3,912 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 6,66 | m2 |
| 5 | Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,588 | 100m3 |
| 9 | Mua sứ báo cáp | Theo HSMT | 14 | quả |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,056 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HSMT | 8 | m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,12 | m3 |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| H | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIÊN ÁP ĐG767 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 180KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thay cầu chì; loại cầu chì, ổ cắm sứ | Theo HSMT | 3 | 1 cái |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Mua biển trạm, biển tủ trung thế, biển tủ hạ thế | Theo HSMT | 3 | cái |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSMT | 0,012 | km/dây |
| 9 | AXV/CTS-W 1x95- 24kV | Theo HSMT | 12 | m |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện | Theo HSMT | 0,016 | km/dây |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo HSMT | 16 | m |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Theo HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo HSMT | 3 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSMT | 1 | hệ thống |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 630 A- 04 lộ ra | Theo HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi