Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hàng hóa và xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Ngọ Xá, xã Châu Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517457-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp hàng hóa và xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Ngọ Xá, xã Châu Minh
Số hiệu KHLCNT 20210510202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:33:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,303,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG, SAN NỀN, CÂY XANH, CẤP NƯỚC, TTLL
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo HSMT 12,0096 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo HSMT 1,0815 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Theo HSMT 37,68 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 75,2529 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 25,6271 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 6,3141 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSMT 7,4043 100m3
8 Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). Theo HSMT 8.380,25 m3
9 Mua đất C3 dùng đắp nền K95, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). Theo HSMT 631,41 m3
10 Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). Theo HSMT 740,43 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 2,6682 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT 2,2213 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSMT 13,809 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. (Hàm lượng nhựa 4,5%) Theo HSMT 13,809 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,9324 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 12,12 m3
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 406 m
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 60 m
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,3115 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 9,35 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSMT 169,49 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.694,95 m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,3221 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 5,15 m3
25 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 9,92 m3
26 Trồng cây Chuông Vàng, đường kính gốc từ 10-12cm, chiều cao >=3,0m (Theo CBG 01/2021, ngày 11/01/2021) Theo HSMT 33 cây
27 Cây chống, 3 cây chống/1 cây xanh; D8-10cm, L>=4m, (Theo CBG 01/2021, ngày 11/01/2021). Theo HSMT 99 cây
28 Gông bằng gỗ, 1 bộ/ 1 cây xanh Theo HSMT 67 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo HSMT 3,79 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Theo HSMT 0,15 100m
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 0,31 m3
32 Mối nối mềm BB D110 Theo HSMT 1 cái
33 Mặt bích rỗng Theo HSMT 4 cái
34 Ống đựng PVC D110 Theo HSMT 1 m
35 Hộp bảo vệ van Theo HSMT 1 cái
36 Van gang BB D110 Theo HSMT 1 cái
37 Tê gang EEB D110x100 Theo HSMT 1 cái
38 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo HSMT 1 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,0742 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0183 100m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,0994 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 7,26 m3
43 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,68 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 12,92 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,84 m3
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSMT 0,84 100m
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,0059 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,032 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,1176 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 2 cấu kiện
51 Mua nắp Ganivo theo CBG 01/2021 ngày 11/1/2021 Theo HSMT 21 cái
52 Lắp đặt nắp hố Ganivo Theo HSMT 21 cái
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo HSMT 1,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo HSMT 3 100m
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 1,4683 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,5815 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,0298 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,2898 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 11,91 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSMT 29,7 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 106,82 m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSMT 0,382 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 2,78 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,2984 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,162 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,4686 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 3,24 m3
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,4941 tấn
15 Ống PVC D20 Theo HSMT 18 m
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 45 cấu kiện
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT 1,56 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,0259 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 1,22 m3
20 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSMT 2,33 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,48 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0409 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0662 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,73 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 18 cấu kiện
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,1361 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,0624 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 2,52 m3
29 Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 12,5T Theo HSMT 21 cái
30 Lắp dựng song chắn rác Theo HSMT 21 cái
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT 12,31 m3
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm Theo HSMT 24 cái
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm Theo HSMT 344 cái
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng A Theo HSMT 1,5 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng C Theo HSMT 10,5 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng A Theo HSMT 168,5 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng C Theo HSMT 3,5 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSMT 12 mối nối
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSMT 172 mối nối
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 8,08 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,9616 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,0105 100m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,0583 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 4,2 m3
45 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo HSMT 14 đoạn cống
46 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo HSMT 13 mối nối
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,6704 100m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 0,0525 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSMT 8,08 m3
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSMT 1,95 m3
51 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 5,167 m3
C THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,1097 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0439 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,0062 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,0704 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 0,62 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,17 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,3 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,42 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 4,34 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,5974 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Theo HSMT 0,849 100m
12 Mua cút HDPE D400 Theo HSMT 2 cái
13 Mua chếch, HDPE D400 Theo HSMT 1 cái
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT 26,29 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,7302 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 39,43 m3
17 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 87,82 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 399,18 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 1,9472 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 16,55 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,8053 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,9573 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 15,37 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 249 cấu kiện
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,0935 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSMT 3,01 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 9,03 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSMT 7,81 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 4,38 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSMT 0,7102 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSMT 0,3578 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,5601 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,3549 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,3038 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,9142 tấn
36 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 1,83 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 20,13 m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,016 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0339 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,4 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 4 cấu kiện
42 T200x200 Theo HSMT 3 cái
D ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐG 767
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm Theo HSMT 3,95 100m
2 Lắp cổ dề, cao Theo HSMT 3 công/bộ
3 Mua cổ dề Theo HSMT 3 bộ
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III Theo HSMT 2,4 10 cọc
5 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 1,3068 100kg
6 Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa Theo HSMT 130,68 kg
E ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐG 629 VÀ ĐM10
1 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo HSMT 11 1 cột
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,0774 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,352 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 7,04 m3
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSMT 0,0576 tấn
6 Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) Theo HSMT 11 bộ
7 Lắp đèn Led 100W ở độ cao ≤12m Theo HSMT 11 bộ
8 Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 Theo HSMT 3,95 100m
9 Mua cầu đấu cáp Theo HSMT 24 đầu
10 Luồn cáp cửa cột Theo HSMT 11 1 đầu cáp
11 Đánh số cột Theo HSMT 1,1 10 cột
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSMT 11 bảng
13 Lắp cửa cột Theo HSMT 11 cửa
14 Mua ATP 6A Theo HSMT 11 cái
15 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSMT 0,99 100m
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSMT 1 1 tủ
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,0044 100m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0101 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,078 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 0,3107 m3
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo HSMT 0,95 m2
22 Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm Theo HSMT 1 móng
23 Mua ống nhựa D75 Theo HSMT 1,5 m
24 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo HSMT 11 1 vị trí
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSMT 2 1 sợi, 1 ruột
F XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐƠN GIÁ 767
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo HSMT 6 1 tủ
2 Mua Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm Theo HSMT 6 tủ
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo HSMT 1,775 100m2
4 Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m Theo HSMT 355 m
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo HSMT 3,195 1000 viên
6 Mua gạch BTKN Theo HSMT 3.195 Viên
7 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo HSMT 0,075 100m2
8 Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m Theo HSMT 15 m
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,27 1000 viên
10 Mua gạch BTKN Theo HSMT 270 Viên
11 Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSMT 10 cột
12 Dựng cột bê tông, cao Theo HSMT 3 cột
13 Mua cột bê tông LT 8.5 Theo HSMT 1 cột
14 Mua cột bê tông LT 10B Theo HSMT 2 cột
15 Lắp cổ dề, cao Theo HSMT 9 công/bộ
16 Mua cổ dề Theo HSMT 9 bộ
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo HSMT 1,2 10 cọc
18 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 1,4274 100kg
19 Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa Theo HSMT 142,74 kg
20 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,65 100m
21 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 Theo HSMT 65 m
22 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 Theo HSMT 380 m
23 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSMT 3,8 100m
24 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,51 100m
25 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 Theo HSMT 51 m
26 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSMT 1,82 100m
27 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo HSMT 182 m
28 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,2 100m
29 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 Theo HSMT 20 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSMT 4,92 100m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSMT 4,75 100m
32 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo HSMT 0,21 100m
33 Mua ống thép đen D90 Theo HSMT 116,4665 kg
34 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 2,4 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 1 10 đầu cốt
36 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 2,8 10 đầu cốt
37 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 2,8 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 1,8 10 đầu cốt
39 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 4,8 10 đầu cốt
40 Mua đầu cose đồng M16 Theo HSMT 6 cái
41 Mua đầu cose đồng M25 Theo HSMT 18 cái
42 Mua đầu cose đồng M35 Theo HSMT 2 cái
43 Mua đầu cose đồng M50 Theo HSMT 8 cái
44 Mua đầu cose đồng M70 Theo HSMT 28 cái
45 Mua đầu cose đồng M95 Theo HSMT 28 cái
46 Mua đầu cose đồng M120 Theo HSMT 18 cái
47 Mua đầu cose đồng M150 Theo HSMT 48 cái
G XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐM 10
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,0446 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,1685 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 3,912 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo HSMT 6,66 m2
5 Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm Theo HSMT 6 bộ
6 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 2,22 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,342 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,588 100m3
9 Mua sứ báo cáp Theo HSMT 14 quả
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0158 100m2
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,056 m3
12 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo HSMT 8 m
13 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 0,024 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,024 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 0,12 m3
16 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo HSMT 9 1 vị trí
17 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSMT 4 1 sợi, 1 ruột
H XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIÊN ÁP ĐG767
1 Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 180KVA Theo HSMT 1 máy
2 Thay cầu chì; loại cầu chì, ổ cắm sứ Theo HSMT 3 1 cái
3 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha Theo HSMT 1 1 tủ
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa 1 1 tủ
6 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo HSMT 3 1 bộ (3 pha)
7 Mua biển trạm, biển tủ trung thế, biển tủ hạ thế Theo HSMT 3 cái
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSMT 0,012 km/dây
9 AXV/CTS-W 1x95- 24kV Theo HSMT 12 m
10 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện Theo HSMT 0,016 km/dây
11 Cu/XLPE/PVC 1x150 Theo HSMT 16 m
12 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo HSMT 1 1 máy
13 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Theo HSMT 3 1 cái
14 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSMT 1 hệ thống
I CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA Theo HSMT 1 máy
2 Tủ điện hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 630 A- 04 lộ ra Theo HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->