Gói thầu: Gói thầu XL 01: Thi công công trình: Cải tạo nhà hóa chất nhà máy nước Bộc Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519384-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu XL 01: Thi công công trình: Cải tạo nhà hóa chất nhà máy nước Bộc Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210519285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:30:00 đến ngày 2021-05-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,662,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT CŨ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 32,5356 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 10,9781 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m khởi điểm - Gạch vở, đá dăm các loại Mô tả KT theo chương V 10,7981 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,4576 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 11,4576 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,9961 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 5,1029 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V 19,801 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2732 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 12,9402 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1009 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,2357 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,5386 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,428 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1828 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 30,2899 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 1,5936 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 16,1469 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 15,6256 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1898 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,088 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 90,3549 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 22,6582 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 3,9463 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 28,32 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 28,32 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,2846 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 1,3601 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,0191 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 6,1997 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,4319 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,8849 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,3269 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,6717 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 12,5144 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 5,7624 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,6186 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 35,3847 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0271 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,2311 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1841 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,8217 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0649 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,0742 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,121 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,9673 m3
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 46,0746 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,3968 m3
49 Chống thấm sàn bằng phương pháp tấm dán, lớp lót nhựa đường Mô tả KT theo chương V 199,68 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 187,8538 m2
51 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 75,34 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 321,5756 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 178,892 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 114,01 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 167,17 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 261,86 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 61,82 m
58 Gia công xà gồ, vì khoeg thép mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,3201 tấn
59 Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép Mô tả KT theo chương V 1,3281 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,7281 100m2
61 Tôn phẳng úp nóc, úp rìa dày 0,45 ly Mô tả KT theo chương V 25,42 m
62 Ke chống bão 4,5 cái/m2 Mô tả KT theo chương V 782,145 cái
63 bulong d16, dài 100mm Mô tả KT theo chương V 76 cái
64 Hộp sơn chống gỉ 1kg (sơn các mỗi hàn) Mô tả KT theo chương V 3 Hộp
65 Chổi quét sơn Mô tả KT theo chương V 5 cái
66 Sản xuất, lăp đặt mặ bích thép Mô tả KT theo chương V 19 cái
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 66,0825 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 252,6244 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,63 m2
70 Sản xuất hoa sắt của 20x20x1,2 Mô tả KT theo chương V 39,1 m2
71 Sơm tĩnh điện hoa sắt cửa(tính 70%) Mô tả KT theo chương V 41,482 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 39,1 m2
73 Sản xuất lan can Mô tả KT theo chương V 37,549 m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 32,7432 m2
75 Sản xuất, lắp dựng cửa kéo đài loan Mô tả KT theo chương V 5 m2
76 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn đài loan Mô tả KT theo chương V 14 m2
77 Mô tơ cửa cuốn Mô tả KT theo chương V 1 cái
78 Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 2,43 m2
79 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 13,5 m2
80 Sản xuất LĐ cửa sổ mở hất bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 25,6 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 229,7741 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 531,1897 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 674,8295 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 6,5189 100m2
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
87 Lắp đặt bóng đèn ở độ cao Mô tả KT theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V 1 hộp
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 160 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 300 m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
99 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 5 cái
100 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 30 cái
101 Bình MF ZL4 ABC Mô tả KT theo chương V 8 cái
102 Hộp đựng bình Mô tả KT theo chương V 4 cái
103 Bảng Tiêu lệnh PCCC VN Mô tả KT theo chương V 2 cái
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 30,356 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 3,828 m3
106 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,3162 m3
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 89,32 m2
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 10,1187 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,2024 100m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,192 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,2106 tấn
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,2 m3
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 64 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->