Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 15:19:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,614,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 532,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 237,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt (Tính bằng 50% nhân công lắp dựng) | Mô tả tại Chương V | 187,1475 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt (Tính bằng 50% nhân công lắp dựng) | Mô tả tại Chương V | 19,502 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 40 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả tại Chương V | 22,395 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( Vòi rửa) | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh) | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (hôp đựng xà phòng) | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 18,6704 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 18,5577 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,4388 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 95,805 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 814,1958 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 48,5622 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả tại Chương V | 337,81 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 361,709 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 139,417 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 204,6024 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 115,195 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát má cửa: | Mô tả tại Chương V | 109,8 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 128,3317 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại Chương V | 128,3317 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại Chương V | 128,3317 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 1,5494 | m3 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,1739 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả tại Chương V | 1,239 | m2 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,079 | 100kg |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,139 | 100kg |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,2197 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 1,0329 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả tại Chương V | 0,1419 | m3 |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,085 | 100kg |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,124 | 100kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M300 | Mô tả tại Chương V | 4,3691 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 50,3824 | m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,676 | 100kg |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả tại Chương V | 4,045 | 100kg |
| 42 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả tại Chương V | 4,64 | m |
| 43 | Keo ramset epcon G5 khoan cấy thép ( chai 650 ml) cho cả công trình | Mô tả tại Chương V | 6 | tuýp |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại Chương V | 65 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại Chương V | 146 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 10,7781 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 16,5058 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 9,5736 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 482,836 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 263,9944 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 176,4335 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 115,195 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, má tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 72,72 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 407,4832 | m2 |
| 55 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 109,7 | m |
| 56 | Kẻ khe vữa rộng 20 sâu 10, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 211,3 | m |
| 57 | Xây tường gạch bông gió KT 190x190x65 , vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 91,696 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trần cũ | Mô tả tại Chương V | 864,3107 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả tại Chương V | 969,9936 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.076,6272 | m2 |
| 61 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.294,5709 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 26,6684 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả tại Chương V | 26,6684 | 1 m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 762,3634 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 762,3634 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường gạch granit 100x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 44,195 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá Granit, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,684 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh ( lớp 1) | Mô tả tại Chương V | 82,995 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh ( lớp 2) | Mô tả tại Chương V | 82,995 | m2 |
| 70 | Láng nền bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 65,391 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 65,391 | m2 |
| 72 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 275,805 | m2 |
| 73 | Gía đỡ bàn đá lavabo inox 304, inox hộp 30x30x1,5 | Mô tả tại Chương V | 111,7112 | kg |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá lavabo | Mô tả tại Chương V | 10,458 | m2 |
| 75 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ đi kèm | Mô tả tại Chương V | 39,33 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 65,391 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Mô tả tại Chương V | 65,391 | m2 |
| 78 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 65,391 | m2 |
| 79 | Láng granitô tam cấp | Mô tả tại Chương V | 29,6112 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang (sữa chữa 30%) | Mô tả tại Chương V | 18,951 | m2 |
| 81 | Tẩy rỉ kết cấu thép lan can cầu thang | Mô tả tại Chương V | 11,4558 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 11,4558 | m2 |
| 83 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang D80 bằng gỗ nhóm II | Mô tả tại Chương V | 22,019 | m |
| 84 | Lan can ống inox D76, nan inox 30x60 | Mô tả tại Chương V | 91,1772 | kg |
| 85 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả tại Chương V | 0,4 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 33,1132 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 22,185 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay hệ khuôn 60x75, lõi thép 1,2mm, kính dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 77,6 | m2 |
| 89 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khoá đa điểm | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 90 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ khuôn 60x55, lõi thép 1,2mm, kính dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 95,245 | m2 |
| 92 | Phụ kiện Cửa sổ mở trượt- khoá đa điểm | Mô tả tại Chương V | 44 | bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định hệ khuôn 60x75, lõi thép 1,2mm, kính dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 38,34 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 9,2916 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 9,698 | 100m2 |
| 96 | Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi công | Mô tả tại Chương V | 929,16 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (Bệt két rời, xả 2 nhấn, nắp êm ) | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo (Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ) | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Si phon lật | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam treo tường, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ( bồn ngang) | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 16 | Van phao điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 Class 2 | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y) | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°(Y thông tắc) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°(Y thông tắc) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê u.PVC D110 90° | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê u.PVC D90 90° | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê u.PVC D60 90° | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135° (chếch) | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135° (chếch) | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135° (chếch) | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135° (chếch) | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 90° | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 90° | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/60 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D60/42 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 70 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135° (chếch) | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 3,7348 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,6163 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả tại Chương V | 3,7008 | m2 |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,158 | 100kg |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,7857 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 9,1968 | m2 |
| 82 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 0,5 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,126 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0103 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 1,9414 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60km | Mô tả tại Chương V | 10,2884 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, (Vận chuyển thêm 55km) | Mô tả tại Chương V | 10,2884 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60km | Mô tả tại Chương V | 0,3509 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, (Vận chuyển thêm 17km) | Mô tả tại Chương V | 0,3509 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 0,4793 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi