Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519004-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210470741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:03:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,345,549,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÓNG ĐÁ 11 NGƯỜI
1 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,0515 100m3
2 Thi công tầng lọc cát Chương V 0,0258 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật Chương V 0,2576 100m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V 0,3874 100m3
5 Mua bê tông lót M100 Chương V 54,6198 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (VD tính NCx0,6, máy đầm) Chương V 53,2876 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V 0,2953 100m2
8 Lát gạch bê tông cường độ cao 300x300x40mm, XM PCB30 Chương V 902,616 m2
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 14,9422 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V 91,543 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 91,543 m2
B SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng, lúa, rau bèo (VD mã hiệu tính NC) Chương V 183,086 100m2
2 Bơm nước ao cá Chương V 10 ca
3 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V 26,2597 100m3
4 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Chương V 26,2597 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 265,81 100m3
6 Mua Đất cấp III (đất đồi) san nền Chương V 31.079,3985 m3
C TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V 7,2847 100m3
2 Mua bê tông lót M100 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày (hao hụt 2.5%) Chương V 75,194 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (VD mã hiệu tính NCx0,6, máy đầm) Chương V 73,36 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V 1,1061 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V 283,216 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V 437,5284 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,2992 100m3
D Tầng lọc ngược
1 Đắp đất sét đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0444 100m3
2 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,0444 100m3
3 Thi công tầng lọc cát Chương V 0,0555 100m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 53,08 m2
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm Chương V 0,6 100m
E HỒ CẢNH QUAN
F 1. Đào - đắp hồ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V 10,3004 100m3
2 Đắp taluy hồ bằng máy lu bánh thép 9T, đất cấp I Chương V 1,6639 100m3
G 2. Kè hồ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V 1,2395 100m3
2 Mua bê tông lót M100 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày (hao hụt 2.5%) Chương V 92,9675 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 (VD tính NCx0,6; máy đầm) Chương V 90,7 m3
4 Ván khuôn lót móng đáy kè Chương V 0,3023 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V 2,5137 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0597 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V 0,0117 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V 0,2613 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V 0,0703 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V 60,46 m3
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V 203,16 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,4686 100m3
H Lan can hồ
1 Xây lan can bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V 14,3475 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V 283,1192 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V 1.193,008 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V 609,056 m
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 283,1192 m2
6 Mũ cột bê tông hình cầu Chương V 68 cái
I NHÀ QUẢN LÍ, NHÀ VỆ SINH, CĂNG TIN
J Phần kết cấu
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 2,6629 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,0388 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 6,122 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1363 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,6739 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2431 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V 0,0754 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V 0,1721 tấn
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 8,1549 m3
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 10,2503 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,2085 100m3
K * Bể phốt 3m3, bể nước 4m3:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,0121 m3
2 Ván khuôn bể phốt, bể nước, sàn nắp bể Chương V 0,1089 100m2
3 Lắp dựng cốt thép bể phốt, bể nước, ĐK 6mm Chương V 0,0199 tấn
4 Lắp dựng cốt thép bể phốt, bể nước, ĐK 10mm Chương V 0,1903 tấn
5 Lắp dựng cốt thép bể phốt, bể nước, ĐK 16mm Chương V 0,0789 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V 4,1577 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V 30,5114 m2
8 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V 30,5114 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V 5,4672 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 35,9786 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,4205 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0238 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể nước, bể phốt D6 Chương V 0,0093 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể nước, bể phốt D10 Chương V 0,0265 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 1cấu kiện
L * Nhà Quản lý, căng tin, WC:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V 12,9638 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30- Bê tông giằng đỉnh tường Chương V 3,4541 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,3307 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0767 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0111 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,3674 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30- Sàn téc nước Chương V 0,5359 m3
8 Ván khuôn gỗ sàn téc nước Chương V 0,0878 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn téc nước, ĐK 10mm Chương V 0,1477 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,8468 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,138 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0182 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0413 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Chương V 0,6409 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,6409 tấn
16 Mua thép hình V63x6 SS400, (Hao hụt 2,5%) Chương V 1.536,4545 kg
17 Mua thép hình V50x5 SS400, (Hao hụt 2,5%) Chương V 368,0293 kg
18 Mua thép tấm dày 8mm (Hao hụt 5%) Chương V 239,3609 kg
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (VD tính VLP, NC, MTC) Chương V 2,0962 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 2,0962 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 1,465 100m2
22 Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mm Chương V 32,8 md
23 Cửa đi gỗ lim Nam Phi, panô đặc (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) Chương V 15,6975 m2
24 Cửa đi gỗ lim Nam Phi, panô kính (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) Chương V 2,8314 m2
25 Cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) Chương V 14,7468 m2
26 Khuôn cửa 65x250 gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) Chương V 56,18 m
27 Khuôn cửa 65x140 gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) Chương V 42,32 m
28 Nẹp phào 10x40 gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) Chương V 39,48 m
29 Sơn cánh cửa bằng sơn PU màu cánh gián Chương V 54,7601 m2
30 Sơn khuôn cửa bằng sơn PU màu cánh gián Chương V 98,5 m
31 Tay nắm inox cửa đi Chương V 8 bộ
32 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V 16 bộ
33 Khóa Cremon cụm 23T cửa sổ Chương V 6 bộ
34 Bản lề cửa Chương V 76 bộ
35 Bản lề chữ A chất liệu hợp kim, góc mở 45o Chương V 2 bộ
36 Phụ trội kính 5ly lên 6.38ly Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 màu trắng Chương V 5,8957 m2
37 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V 56,18 1m
38 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 42,32 1m
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 33,2757 1m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sát vuông đặc 14x14 Chương V 0,2739 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 9,962 1m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 16,68 m2
M Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V 26,5258 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V 5,3678 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V 1,6553 m3
4 Ốp tường trụ, cột - 300x600mm, XM PCB30 Chương V 74,6755 m2
5 Ốp gạch thẻ chân tường kích thước gạch 50x90mm Chương V 12,7245 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V 96,3111 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V 133,118 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 33,07 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 22,176 m2
10 Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 20,614 m2
11 Đắp vữa chân cột (Giá thiết kế lập) Chương V 2 cái
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 118,4871 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 166,188 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 73,4107 m2
15 Trần thạch cao thả chịu nước khu vệ sinh (đã bao gồm bao gồm cả NC lắp đặt hoàn thiện) Chương V 14,1527 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V 110,3107 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V 14,1527 m2
18 Lát nền, sàn đá granite trắng suối lau Chương V 1,452 m2
19 Lát nền, sàn đá granite tím tân dân Chương V 0,33 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 màu đen Huế Chương V 1,48 m2
21 Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo Chương V 2 lỗ
22 Khung inox 304 làm giá đỡ Chương V 2 khung
23 Vách ngăn vệ sinh compact 18mm, phụ kiện đồng bộ inox sus 304 Chương V 13,0575 m2
N * Chi tiết mặt đứng:
1 Sắt hôp mạ kẽm KT 30x60x1,8 Chương V 454,6634 kg
2 Sản xuất hệ lam sắt hộp 30x60 (VD tính VLP, NC, M) Chương V 0,4534 tấn
3 Lắp dựng hệ lam sắt hộp 30x60 Chương V 28,8 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 33,696 1m2
5 Máng thu nước bằng tôn khổ 600mm dày 0.45mm Chương V 51,4 md
O * Bồn cây
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 1,056 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,4799 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,031 100m2
4 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 0,4712 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V 5,3832 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 5,3832 m2
P Phần điện
1 Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-40A, 10kA Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-20A, 6kA Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-16A, 6kA Chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A, 6kA Chương V 4 cái
5 Contactor 1P 25A Chương V 1 cái
6 Contactor 3P 25A Chương V 2 cái
7 Công tắc hẹn giờ 24h Chương V 1 cái
8 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Chương V 1 cái
9 Bộ nút ấn đóng + mở Chương V 2 cái
10 Tủ điện bằng thép âm tường KT: 400x600x200 Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt đèn tuýp led đôi âm trần 300x1200, 220V/2x18W Chương V 21 bộ
12 Đèn ốp trần led tròn 9W Chương V 12 bộ
13 Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số Chương V 6 cái
14 Quạt hút mùi tường 320m3/h Chương V 6 cái
15 Công tắc đơn 250V/10A âm tường Chương V 1 cái
16 Công tắc đôi 250V/10A âm tường Chương V 5 cái
17 Công tắc ba 250V/10A âm tường Chương V 1 cái
18 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A âm tường Chương V 18 cái
19 Ổ cắm mạng RJ45 âm tường Chương V 3 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Chương V 320 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Chương V 210 m
22 Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC (1x1.5)mm2 Chương V 320 m
23 Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V 210 m
24 Lắp đặt cáp CAT UTP 5E Chương V 20 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 Chương V 430 m
26 Dây dẫn sét thép tròn D10 mạ kẽm Chương V 30 m
27 Đóng cọc chống sét V63x63x6 Chương V 8 cọc
28 Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm Chương V 30 m
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V 2 cái
30 Thanh kèo thép L 50x50x5, dài 3.5m (0,05+0,05)*0,005*7850*3,5*14.996đ/kg=206.008 đ/cây) Chương V 6 cái
31 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 8 1m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,08 100m3
Q Phần nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
5 Lắp đặt xí bệt Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 3 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (bao gồm cả giá đỡ) Chương V 1 bể
10 Thoát sàn D90 Chương V 3 cái
11 Rọ thu nước mưa D110 Chương V 6 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt máy bơm Q=2m3/h, H=15m Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van điện D25 Chương V 1 cái
17 Lắp đặt cerephin D25 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 nối bằng p/p hàn, dài 6m Chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN16, nối bằng p/p hàn, dài 6m Chương V 0,041 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16, nối bằng p/p hàn, dài 6m Chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt Van khóa PPR D25 Chương V 3 cái
22 Lắp đặt Van 1 chiều D25 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Van khóa PPR D32 Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Chương V 4 cái
25 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt Cút PPR D25 Chương V 13 cái
27 Lắp đặt Cút PPR D32 Chương V 3 cái
28 Lắp đặt Cút PPR D20 Chương V 15 cái
29 Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 Chương V 12 cái
30 Lắp đặt Tê PPR D25/20 (NC, MTC x 1,5) Chương V 10 cái
31 Lắp đặt Tê PPR D32 (NC, MTC x 1,5) Chương V 1 cái
32 Lắp đặt Côn PPR D32/25 Chương V 2 cái
33 Lắp đặt Côn PPR D25/20 Chương V 2 cái
34 Lắp đặt Kép D20 Chương V 15 cái
35 Lắp đặt ống PVC D110 C3, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt ống PVC D90 C3, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Chương V 0,3 100m
37 Lắp đặt Ống PVC D75 C2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Chương V 0,25 100m
38 Lắp đặt ống PVC D42 C2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Chương V 0,8 100m
39 Lắp đặt Chếch PVC D110 Chương V 7 cái
40 Lắp đặt Chếch PVC D90 Chương V 20 cái
R Phần nước (1)
1 Lắp đặt Chếch PVC D75 Chương V 10 cái
2 Lắp đặt Chếch PVC D42 Chương V 9 cái
3 Lắp đặt Cút PVC D75 Chương V 3 cái
4 Lắp đặt Cút PVC D42 Chương V 9 cái
5 Lắp đặt Tê PVC D110 (NC, MTC x 1,5) Chương V 3 cái
6 Lắp đặt Tê PVC D110 (135o) (NC, MTC x 1,5) Chương V 8 cái
7 Lắp đặt Tê PVC D75 (135o) (NC, MTC x 1,5) Chương V 5 cái
8 Lắp đặt Tê PVC D110/90 (NC, MTC x 1,5) Chương V 3 cái
9 Tê PVC D90/75 (NC, MTC x 1,5) Chương V 1 cái
10 Côn PVC D110/90 Chương V 2 cái
11 Côn PVC D110/42 Chương V 6 cái
12 Côn PVC D75/42 Chương V 4 cái
13 Côn PVC D90/75 Chương V 1 cái
14 Bịt thông tắc D110 Chương V 1 cái
15 Bịt thông tắc D75 Chương V 1 cái
S BÃI ĐỖ XE, SÂN ĐƯỜNG
T Bãi đỗ xe
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V 0,956 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 9,56 100m2
3 Mua bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày (hao hụt 2.5%) Chương V 195,98 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (VD tính NCx0,6; VLP; máy đầm) Chương V 191,2 m3
5 Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 4,3468 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4062 100m2
7 Xây bó vỉa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 4,9156 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V 67,0303 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 67,0303 m2
U Đường dạo
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V 0,372 100m3
2 Mua bê tông lót M100 (hệ số hao hụt 2.5%) Chương V 37,6544 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30(VD tính NCx0,6; máy đầm) Chương V 36,736 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V 0,2835 100m2
5 Lát gạch bê tông cường độ cao 300x300x40, XM PCB30 Chương V 644 m2
6 Xây bó vỉa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V 14,3451 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V 93,555 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 93,555 m2
V ĐIỆN, NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG
W Điện tổng mặt bằng
X Phần chiếu sáng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 0,3785 100m3
2 Mua bê tông M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày (Hao hụt 2,5%) Chương V 29,846 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30(VD tính NCx0,6; máy đầm) Chương V 29,118 m3
4 Ván khuôn móng cột đèn Chương V 0,7752 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0873 100m3
Y Cột đèn 14m (06 cột):
1 Lắp khung móng cho cột thép KT M30x1350x12 nan 50x5 Chương V 6 1 bộ
2 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Chương V 36 cọc
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 Chương V 0,12 100 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V 90 m
5 Tay bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4m (Giá thiết kế lập) Chương V 6 cái
6 Hàn hồ quang (Giá thiết kế lập) Chương V 6 kg
7 Cột đèn pha cao áp 14m, d1= 120/276, dày 5mm, bích đế 480x25 Chương V 6 1 cột
8 Lắp đèn pha cao áp bóng metalhalide sáng trắng 400W sân bóng Chương V 32 bộ
9 Giá bắt đèn pha + bu lông, đai ốc Chương V 8 1 cần đèn
10 Lắp bảng điện cửa cột 14m + 2 cấu đấu dây 60A Chương V 6 bảng
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Chương V 180 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chương V 90 m
13 Lắp đặt các Aptomat 1P-10A-6kA Chương V 24 cái
Z Cột đèn 8m:
1 Lắp dựng khung móng cho cột thép M24x300x300x675 lập là 30x3 Chương V 3 1 bộ
2 Đóng cọc chống sét L63x63x6 Chương V 3 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V 10,2 m
4 Tai bắt tiếp địa sắt dẹt dày 4mm 40x50 Chương V 3 cái
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn D50/40 Chương V 0,072 100 m
6 Hàn hồ quang Chương V 3 kg
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V 3 1 cột
8 Đèn led đường phố cao áp 120W Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Chương V 30 m
10 Lắp bảng điện cửa cột + 1cầu đấu dây 60A Chương V 3 bảng
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V 30 m
12 Lắp đặt Aptomat 1P-10A-6kA Chương V 3 cái
AA Cáp chiếu sáng, cáp ngầm:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V 2,628 100m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công - cát đen Chương V 78,0188 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,8478 100m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Dây Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Chương V 375 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Chương V 55 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Chương V 520 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V 2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK ống 50/40 Chương V 5 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK ống 65/50mm Chương V 2 100 m
10 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 Chương V 1 cái
13 Hộp đồng hồ bằng tôn KT 360x160x145 Chương V 1 cái
AB Thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 2,2815 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 4,7973 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 23,2035 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 16,8605 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0112 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,272 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 29,1555 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 0,3263 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,0539 100m3
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V 266,425 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 96,12 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 266,425 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 16,7981 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,7868 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 Chương V 1,2253 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 322 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống PVC D110 Chương V 0,24 100m
AC CÂY XANH
1 Cây giáng hương cao 4-7m, đường kính gốc 15-17cm tính từ mặt đất 0,3m Chương V 43 cây
2 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V 43 cây
AD Bồn cây:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 4,7189 m3
2 Xây bồn cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 10,6045 m3
AE THIẾT BỊ
1 Bếp Á đôi công nghiệp, thân làm bằng inox 304, dày 1,0, chân D50 có điều chỉnh, giằng chân D50, đánh lửa tự động, kết cấu kiểu dáng công nghiệp, KT1500x800x750/1000mm Chương V 1 bộ
2 Chậu rửa đôi có lỗ xả rác, thân làm bằng inox 304, dày 1,0mm, chân vuông 40mm có điều chỉnh, KT: 1600x750x850/950mm, KT hốc chậu: 500x500x300mm, kết cấu kiểu dáng công nghiệp Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->