Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 15:03:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,345,549,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÓNG ĐÁ 11 NGƯỜI | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc cát | Chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 0,3874 | 100m3 |
| 5 | Mua bê tông lót M100 | Chương V | 54,6198 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (VD tính NCx0,6, máy đầm) | Chương V | 53,2876 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2953 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch bê tông cường độ cao 300x300x40mm, XM PCB30 | Chương V | 902,616 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 14,9422 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 91,543 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 91,543 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, lúa, rau bèo (VD mã hiệu tính NC) | Chương V | 183,086 | 100m2 |
| 2 | Bơm nước ao cá | Chương V | 10 | ca |
| 3 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V | 26,2597 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V | 26,2597 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 265,81 | 100m3 |
| 6 | Mua Đất cấp III (đất đồi) san nền | Chương V | 31.079,3985 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 7,2847 | 100m3 |
| 2 | Mua bê tông lót M100 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày (hao hụt 2.5%) | Chương V | 75,194 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (VD mã hiệu tính NCx0,6, máy đầm) | Chương V | 73,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,1061 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 283,216 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 437,5284 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,2992 | 100m3 |
| D | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Đắp đất sét đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc cát | Chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 53,08 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| E | HỒ CẢNH QUAN | |||
| F | 1. Đào - đắp hồ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V | 10,3004 | 100m3 |
| 2 | Đắp taluy hồ bằng máy lu bánh thép 9T, đất cấp I | Chương V | 1,6639 | 100m3 |
| G | 2. Kè hồ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 1,2395 | 100m3 |
| 2 | Mua bê tông lót M100 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày (hao hụt 2.5%) | Chương V | 92,9675 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 (VD tính NCx0,6; máy đầm) | Chương V | 90,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng đáy kè | Chương V | 0,3023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,5137 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V | 0,2613 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 60,46 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 203,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4686 | 100m3 |
| H | Lan can hồ | |||
| 1 | Xây lan can bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 14,3475 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 283,1192 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1.193,008 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 609,056 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 283,1192 | m2 |
| 6 | Mũ cột bê tông hình cầu | Chương V | 68 | cái |
| I | NHÀ QUẢN LÍ, NHÀ VỆ SINH, CĂNG TIN | |||
| J | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,6629 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,0388 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 6,122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,6739 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2431 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V | 0,0754 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V | 0,1721 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 8,1549 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 10,2503 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,2085 | 100m3 |
| K | * Bể phốt 3m3, bể nước 4m3: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,0121 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bể phốt, bể nước, sàn nắp bể | Chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, bể nước, ĐK 6mm | Chương V | 0,0199 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, bể nước, ĐK 10mm | Chương V | 0,1903 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, bể nước, ĐK 16mm | Chương V | 0,0789 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 4,1577 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V | 30,5114 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V | 30,5114 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 5,4672 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,9786 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,4205 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể nước, bể phốt D6 | Chương V | 0,0093 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể nước, bể phốt D10 | Chương V | 0,0265 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| L | * Nhà Quản lý, căng tin, WC: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 12,9638 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30- Bê tông giằng đỉnh tường | Chương V | 3,4541 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3307 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0767 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3674 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30- Sàn téc nước | Chương V | 0,5359 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn téc nước | Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn téc nước, ĐK 10mm | Chương V | 0,1477 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,8468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0413 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V | 0,6409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6409 | tấn |
| 16 | Mua thép hình V63x6 SS400, (Hao hụt 2,5%) | Chương V | 1.536,4545 | kg |
| 17 | Mua thép hình V50x5 SS400, (Hao hụt 2,5%) | Chương V | 368,0293 | kg |
| 18 | Mua thép tấm dày 8mm (Hao hụt 5%) | Chương V | 239,3609 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (VD tính VLP, NC, MTC) | Chương V | 2,0962 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,0962 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mm | Chương V | 32,8 | md |
| 23 | Cửa đi gỗ lim Nam Phi, panô đặc (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) | Chương V | 15,6975 | m2 |
| 24 | Cửa đi gỗ lim Nam Phi, panô kính (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) | Chương V | 2,8314 | m2 |
| 25 | Cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) | Chương V | 14,7468 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa 65x250 gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) | Chương V | 56,18 | m |
| 27 | Khuôn cửa 65x140 gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) | Chương V | 42,32 | m |
| 28 | Nẹp phào 10x40 gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt; chưa bao gồm sơn, phụ kiện, bản lề, khóa, kemon,chốt…) | Chương V | 39,48 | m |
| 29 | Sơn cánh cửa bằng sơn PU màu cánh gián | Chương V | 54,7601 | m2 |
| 30 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU màu cánh gián | Chương V | 98,5 | m |
| 31 | Tay nắm inox cửa đi | Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Khóa Cremon cụm 23T cửa sổ | Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Bản lề cửa | Chương V | 76 | bộ |
| 35 | Bản lề chữ A chất liệu hợp kim, góc mở 45o | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Phụ trội kính 5ly lên 6.38ly Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 màu trắng | Chương V | 5,8957 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 56,18 | 1m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 42,32 | 1m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 33,2757 | 1m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sát vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,2739 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 9,962 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,68 | m2 |
| M | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 26,5258 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,3678 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,6553 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - 300x600mm, XM PCB30 | Chương V | 74,6755 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ chân tường kích thước gạch 50x90mm | Chương V | 12,7245 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 96,3111 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 133,118 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 33,07 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 22,176 | m2 |
| 10 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 20,614 | m2 |
| 11 | Đắp vữa chân cột (Giá thiết kế lập) | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 118,4871 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 166,188 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 73,4107 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao thả chịu nước khu vệ sinh (đã bao gồm bao gồm cả NC lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 14,1527 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V | 110,3107 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V | 14,1527 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn đá granite trắng suối lau | Chương V | 1,452 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn đá granite tím tân dân | Chương V | 0,33 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 màu đen Huế | Chương V | 1,48 | m2 |
| 21 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Chương V | 2 | lỗ |
| 22 | Khung inox 304 làm giá đỡ | Chương V | 2 | khung |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh compact 18mm, phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Chương V | 13,0575 | m2 |
| N | * Chi tiết mặt đứng: | |||
| 1 | Sắt hôp mạ kẽm KT 30x60x1,8 | Chương V | 454,6634 | kg |
| 2 | Sản xuất hệ lam sắt hộp 30x60 (VD tính VLP, NC, M) | Chương V | 0,4534 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lam sắt hộp 30x60 | Chương V | 28,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 33,696 | 1m2 |
| 5 | Máng thu nước bằng tôn khổ 600mm dày 0.45mm | Chương V | 51,4 | md |
| O | * Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,056 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,4799 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,4712 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 5,3832 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,3832 | m2 |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-40A, 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-20A, 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-16A, 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A, 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Contactor 1P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Contactor 3P 25A | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tắc hẹn giờ 24h | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ nút ấn đóng + mở | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện bằng thép âm tường KT: 400x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi âm trần 300x1200, 220V/2x18W | Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần led tròn 9W | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Quạt hút mùi tường 320m3/h | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 250V/10A âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tắc đôi 250V/10A âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Công tắc ba 250V/10A âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A âm tường | Chương V | 18 | cái |
| 19 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CAT UTP 5E | Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 430 | m |
| 26 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mạ kẽm | Chương V | 30 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét V63x63x6 | Chương V | 8 | cọc |
| 28 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thanh kèo thép L 50x50x5, dài 3.5m (0,05+0,05)*0,005*7850*3,5*14.996đ/kg=206.008 đ/cây) | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 8 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| Q | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (bao gồm cả giá đỡ) | Chương V | 1 | bể |
| 10 | Thoát sàn D90 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy bơm Q=2m3/h, H=15m | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cerephin D25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 nối bằng p/p hàn, dài 6m | Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN16, nối bằng p/p hàn, dài 6m | Chương V | 0,041 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16, nối bằng p/p hàn, dài 6m | Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 (NC, MTC x 1,5) | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D32 (NC, MTC x 1,5) | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kép D20 | Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D110 C3, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D90 C3, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống PVC D75 C2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D42 C2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| R | Phần nước (1) | |||
| 1 | Lắp đặt Chếch PVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Chếch PVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút PVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D110 (NC, MTC x 1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D110 (135o) (NC, MTC x 1,5) | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D75 (135o) (NC, MTC x 1,5) | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC D110/90 (NC, MTC x 1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê PVC D90/75 (NC, MTC x 1,5) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn PVC D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Côn PVC D75/42 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Côn PVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bịt thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bịt thông tắc D75 | Chương V | 1 | cái |
| S | BÃI ĐỖ XE, SÂN ĐƯỜNG | |||
| T | Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 0,956 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 9,56 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày (hao hụt 2.5%) | Chương V | 195,98 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (VD tính NCx0,6; VLP; máy đầm) | Chương V | 191,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,3468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4062 | 100m2 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,9156 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 67,0303 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 67,0303 | m2 |
| U | Đường dạo | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Mua bê tông lót M100 (hệ số hao hụt 2.5%) | Chương V | 37,6544 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30(VD tính NCx0,6; máy đầm) | Chương V | 36,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch bê tông cường độ cao 300x300x40, XM PCB30 | Chương V | 644 | m2 |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 14,3451 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 93,555 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 93,555 | m2 |
| V | ĐIỆN, NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| W | Điện tổng mặt bằng | |||
| X | Phần chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,3785 | 100m3 |
| 2 | Mua bê tông M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày (Hao hụt 2,5%) | Chương V | 29,846 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30(VD tính NCx0,6; máy đầm) | Chương V | 29,118 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V | 0,7752 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0873 | 100m3 |
| Y | Cột đèn 14m (06 cột): | |||
| 1 | Lắp khung móng cho cột thép KT M30x1350x12 nan 50x5 | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V | 36 | cọc |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 0,12 | 100 m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 90 | m |
| 5 | Tay bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4m (Giá thiết kế lập) | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Hàn hồ quang (Giá thiết kế lập) | Chương V | 6 | kg |
| 7 | Cột đèn pha cao áp 14m, d1= 120/276, dày 5mm, bích đế 480x25 | Chương V | 6 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn pha cao áp bóng metalhalide sáng trắng 400W sân bóng | Chương V | 32 | bộ |
| 9 | Giá bắt đèn pha + bu lông, đai ốc | Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột 14m + 2 cấu đấu dây 60A | Chương V | 6 | bảng |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1P-10A-6kA | Chương V | 24 | cái |
| Z | Cột đèn 8m: | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng cho cột thép M24x300x300x675 lập là 30x3 | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 10,2 | m |
| 4 | Tai bắt tiếp địa sắt dẹt dày 4mm 40x50 | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D50/40 | Chương V | 0,072 | 100 m |
| 6 | Hàn hồ quang | Chương V | 3 | kg |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V | 3 | 1 cột |
| 8 | Đèn led đường phố cao áp 120W | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột + 1cầu đấu dây 60A | Chương V | 3 | bảng |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| AA | Cáp chiếu sáng, cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 2,628 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công - cát đen | Chương V | 78,0188 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,8478 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Dây Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 375 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 520 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK ống 50/40 | Chương V | 5 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK ống 65/50mm | Chương V | 2 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp đồng hồ bằng tôn KT 360x160x145 | Chương V | 1 | cái |
| AB | Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,2815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 4,7973 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 23,2035 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 16,8605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 29,1555 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,3263 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,0539 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 266,425 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 96,12 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 266,425 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 16,7981 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,7868 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V | 1,2253 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 322 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V | 0,24 | 100m |
| AC | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây giáng hương cao 4-7m, đường kính gốc 15-17cm tính từ mặt đất 0,3m | Chương V | 43 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V | 43 | cây |
| AD | Bồn cây: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,7189 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 10,6045 | m3 |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bếp Á đôi công nghiệp, thân làm bằng inox 304, dày 1,0, chân D50 có điều chỉnh, giằng chân D50, đánh lửa tự động, kết cấu kiểu dáng công nghiệp, KT1500x800x750/1000mm | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chậu rửa đôi có lỗ xả rác, thân làm bằng inox 304, dày 1,0mm, chân vuông 40mm có điều chỉnh, KT: 1600x750x850/950mm, KT hốc chậu: 500x500x300mm, kết cấu kiểu dáng công nghiệp | Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi