Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519413-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210473450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố và Tỉnh hỗ trợ mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:56:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,283,929,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5101 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7153 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5919 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7564 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5981 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5853 100m3
7 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.532,0383 m3
8 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.532,0383 m3
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0104 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14,1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0104 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7106 100m2
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7106 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5055 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5055 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6388 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1744 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6799 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,364 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5936 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,976 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.788,608 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0615 100m3
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,9215 m2
25 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cây
29 Mua gạch số 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 viên
30 Mua cây chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 cây
31 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,11 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,256 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2502 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1924 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2194 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2543 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 đoạn ống
40 Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cây
41 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cây
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8288 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,885 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2379 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3988 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,179 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6267 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6605 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5753 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,926 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2709 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,2431 m3
12 Mua cống D600, H10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 m
13 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,5 m
14 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 Sợi
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 mối nối
20 Mua cống D800, H10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 m
21 Mua cống D800, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525 m
22 Joint cao su cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 Sợi
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 mối nối
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8288 100m3
29 Mua cống D400, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
30 Joint cao su cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4011 100m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2894 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,904 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,274 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5761 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5284 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4909 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1996 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3785 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8074 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1579 100m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,931 m3
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,771 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cấu kiện
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cấu kiện
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cấu kiện
53 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4011 100m3
55 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1115 tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 m2
7 Bulong M24*1150 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
9 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cần đèn
10 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 choá
11 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bảng
12 Lắp đặt domino 10 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bảng
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,675 m3
16 Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.350 viên
17 Rải băng cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
21 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn PVC/PVC 3x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
22 Rải cáp nguồn Cu XLPE/PVC 2x8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 100m
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
24 Rải cáp đồng trần 25mm².(tiếp địa trụ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
25 Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
8 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6564 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.122 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->