Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:14:00 đến ngày 2021-05-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,131,181,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 472 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 516 | m |
| B | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Kèm xà cột LT XK-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | Cái |
| 15 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 151 | m |
| 16 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 151 | Cái |
| 17 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 18 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 188 | Cái |
| 19 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 67 | Cái |
| 20 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | 77 | Cái | |
| 21 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 22 | Móng cột M-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | Móng |
| 23 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Móng |
| 24 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Móng |
| 25 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Hòm |
| 26 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Hòm |
| 27 | Xà gánh 2H4 CT cột đúp (X2H4-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà gánh 3H4 CT cột đúp X3H4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà gánh 3H4 CT cột đơn X3H4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Xà gánh 2H4 CT cột đơn X2H4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 31 | Xà gánh 3H3F CT cột đơn X3H3F-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Xà gánh 2H3F CT cột đơn X2H3F-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà gánh 2H3F CT cột đúp X2H3f-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,4 | m |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 37 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| C | Tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 1 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,45 | km |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1m |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | 1m |
| D | Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 1 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,111 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,192 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,5 | km |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | 1 hộp |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | cột |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 23 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 94 | 1m |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 33 | 1m |
| 11 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 15 | hộp |
| 12 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 37 | hộp |
| 13 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 15 | hộp |
| E | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 7,5 | m2 |
| F | Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 1 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 3 | ca | |
| G | Hạng mục A cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 162 | m |
| H | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 4 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 10 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 94 | Cái |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 13 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Cái |
| 14 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Móng cột M-4 | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | móng |
| 16 | Móng cột MĐ-4 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| I | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 4 | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1 hộp |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,221 | km |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | bộ |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 15 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 44 | 1m |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 60 | 1m |
| J | Hạng mục phần thu hồi TBA Cát Quế 4 | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| K | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 4 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,3 | m2 |
| L | Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 4 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| M | Hạng mục A cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 15 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 1.322 | m |
| N | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 5 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Kèm xà cột LT XK-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | 114 | Bộ | |
| 10 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 48 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 13 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 43 | m |
| 14 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 43 | Cái |
| 15 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 16 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 74 | Cái |
| 17 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 18 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | móng |
| 19 | Móng cột MĐ-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| O | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | km |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | km |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| P | Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| Q | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,5 | m2 |
| R | Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 1,2 | ca | |
| S | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 11 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 74 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 1.067 | m |
| T | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 11 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Kèm xà cột LT XK-LT | 21 | Bộ | |
| 9 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 11 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 12 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | 3 | Bộ | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 81 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo phụ lục bản vẽ | 154 | Cái |
| 16 | Đai thép inox | 18 | m | |
| 17 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | Cái |
| 18 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 19 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | Cái |
| 20 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cái |
| 21 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 78 | Cái |
| 22 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hòm |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| U | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 11 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,049 | km |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| V | Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 11 | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| W | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 12 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 652 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 391 | m |
| X | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 12 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 35 | Bộ |
| 9 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 11 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 12 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 13 | Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | Bộ |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | Cái |
| 17 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Cái |
| 19 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 20 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 82 | Cái |
| 21 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 22 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 23 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Hòm |
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 27 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | Móng |
| 28 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | Móng |
| 29 | Móng cột MĐ-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Móng |
| Y | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 12 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,606 | km |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | bộ |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 37 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | hộp |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 148 | 1m |
| 9 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 32 | 1m |
| Z | Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 12 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,091 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,326 | km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | cột |
| 7 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | hộp |
| AA | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 12 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 13,75 | m2 |
| AB | Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 12 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 4,8 | ca |
| AC | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 13 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 219 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 1.387 | m |
| AD | Hạng mục B cấp B lắp đặt Cát Quế 13 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 9 | Xà kèm viễn thông cột đúp ngang | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Xà kèm viễn thông cột đúp dọc | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 35 | Bộ |
| 12 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 14 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 15 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 16 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 17 | Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 18 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 20 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 143 | Bộ |
| 20 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | Bộ |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo phụ lục bản vẽ | 232 | Cái |
| 23 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 165 | m |
| 24 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 165 | Cái |
| 25 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 26 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 22 | Cái |
| 27 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Cái |
| 28 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 104 | Cái |
| 29 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hòm |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 32 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AE | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 13 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,498 | km |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,406 | km |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 14 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | bộ |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 32 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | hộp |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 128 | 1m |
| 9 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 52 | 1m |
| AF | Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 13 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,27 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,501 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,033 | km |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| AG | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 13 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| AH | Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 13 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | ca |
| AI | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 16 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 571 | m |
| AJ | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 16 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 7 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | Bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 19 | Bộ |
| 9 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 19 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | Cái |
| 16 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | Cái |
| 18 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 19 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 305 | Cái |
| 20 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 102 | Cái |
| 21 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 67 | Cái |
| 22 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Hòm |
| 24 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hòm |
| 25 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 26 | Xà gánh 2H4 CT cột đúp (X2H4-2) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 27 | Xà gánh 3H4 CT cột đúp X3H4-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 28 | Xà gánh 3H4 CT cột đơn X3H4-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Bộ |
| 29 | Xà gánh 2H4 CT cột đơn X2H4-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 16 | Bộ |
| 30 | Xà gánh 3H3F CT cột đơn X3H3F-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 31 | Xà gánh 2H3F CT cột đơn X2H3F-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 32 | Xà gánh 2H3F CT cột đúp X2H3f-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,6 | m |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 37 | Móng cột M-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Móng |
| 38 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 16 | Móng |
| 39 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | Móng |
| 40 | Móng cột MĐ-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| AK | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 16 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,594 | km |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1m |
| AL | Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 16 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,156 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,13 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,099 | km |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 22 | 1 hộp |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | bộ |
| 6 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | cột |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 16 | 1m |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 21 | 1m |
| 12 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 173 | 1m |
| 13 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 45 | 1m |
| 14 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 15 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | hộp |
| 16 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 60 | hộp |
| 17 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | hộp |
| AM | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 16 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 8,75 | m2 |
| AN | Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 16 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 3,3 | ca | |
| AO | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 385 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 264 | m |
| AP | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 3 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 14 | Bộ |
| 8 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 44 | Bộ |
| 11 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 14 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 15 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 16 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 17 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 27 | Cái |
| 18 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | Cái |
| 19 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 42 | Cái |
| 20 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hòm |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Móng cột M-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 25 | Móng cột M-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| AQ | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Tiền Yên 3 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,057 | km |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1m |
| 7 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| AR | Hạng mục thu hồi TBA Tiền Yên 3 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,06 | km |
| 2 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| 4 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 170 | 1m |
| AS | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Tiền Yên 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 8,75 | m2 |
| AT | Hạng mục vận chuyển TBA Tiền Yên 3 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,7 | ca | |
| AU | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 755 | m |
| AV | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Kèm xà cột LT XK-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Xà kèm cột TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 9 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 14 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 12 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 15 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 50 | Cái |
| 16 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột MĐ-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| AW | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Tiền Yên 2 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,04 | km |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| AX | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Tiền Yên 2 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,04 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,181 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,261 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,2 | km |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| AY | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Tiền Yên 2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 3,75 | m2 |
| AZ | Hạng mục vận chuyển TBA Tiền Yên 2 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,6 | Ca | |
| BA | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Yên Thái 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| BB | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Yên Thái 1 | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Kèm xà cột LT XK-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | Cái |
| BC | Hạng mục thu gồi TBA Yên Thái 1 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,444 | km |
| BD | Hạng mục vận chuyển TBA Yên Thái 1 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,15 | Ca |
| BE | Hạng mục A cấp B Lắp đặt TBA Yên Thái 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 699 | m |
| BF | Hạng mục B cấp B Lắp đặt TBA Yên Thái 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m chịu lực 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 8 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 10 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 79 | Bộ |
| 12 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 15 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 129 | m |
| 16 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 129 | Cái |
| 17 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 18 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 52 | Cái |
| 19 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Móng |
| 21 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Móng |
| 22 | Móng cột M-5 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| BG | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Yên Thái 2 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | 1 hộp |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,158 | km |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,069 | km |
| 5 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,091 | km |
| 6 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,314 | km |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | bộ |
| 8 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 9 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | hộp |
| 10 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | hộp |
| 11 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 96 | 1m |
| 12 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 40 | 1m |
| BH | Hạng mục thu hồi TBA Yên Thái 2 | |||
| 1 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| BI | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Yên Thái 2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 3,75 | m2 |
| BJ | Hạng mục vận chuyển TBA Yên Thái 2 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 1,35 | Ca | |
| BK | Hạng mục A cấp B Lắp đặt TBA Trôi 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 15 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 3 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 250A | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 485 | m |
| BL | Hạng mục B cấp B Lắp đặt TBA Trôi 1 | |||
| 1 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Thanh dẫn đầu vào MCCB 3 cực loại 250A đồng đỏ mạ thiếc tiết diện 25x5 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 7 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 8 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 13 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 28 | Cái |
| 14 | Hào cáp trên vỉa hè gạch block, loại 1 cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cái |
| BM | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Trôi 1 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,128 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,219 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,128 | km |
| BN | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Trôi 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 4,75 | m2 |
| BO | Hạng mục vận chuyển TBA Trôi 1 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,15 | Ca |
| BP | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Trôi 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 779 | m |
| BQ | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Trôi 3 | |||
| 1 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 14 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 6 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 56 | Cái |
| BR | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Trôi 3 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,382 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,382 | km |
| BS | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Trôi 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| BT | Hạng mục vận chuyển TBA Trôi 3 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,25 | Ca |
| BU | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Khu 6 | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế ruột nhôm AL/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 173 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 533 | m |
| BV | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Khu 6 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cáp thép bọc nhựa F10 | Theo phụ lục bản vẽ | 170 | m |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Cái |
| 4 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 8 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 11 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 42 | Cái |
| 13 | Móng cột M-4 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| BW | Hạng mục thu hồi TBA Khu 6 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,442 | km |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| BX | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Khu 6 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,5 | m2 |
| BY | Hạng mục vận chuyển TBA Khu 6 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,3 | Ca |
| BZ | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Khu 7 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 956 | m |
| CA | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Khu 7 | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 3 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 6 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 7 | Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Cái |
| 11 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 62 | Cái |
| CB | Hạng mục thu hồi TBA Khu 7 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,282 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,477 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| CC | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Khu 7 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 6,25 | m2 |
| CD | Hạng mục vận chuyển TBA Khu 7 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,3 | Ca |
| CE | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA E75T2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 901 | m |
| CF | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA E75T2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 23 | Bộ |
| 5 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 6 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Cái |
| 11 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 14 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 64 | Cái |
| 15 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| CG | Hạng mục tháo ra lắp lại TBA E75T2 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1m |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| CH | Hạng mục thu hồi TBA E75T2 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,262 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,304 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| CI | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA E75T2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 3,75 | m2 |
| CJ | Hạng mục vận chuyển TBA E75T2 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,4 | Ca |
| CK | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA E75T3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 516 | m |
| CL | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA E75T3 | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 3 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 7 | Khoá CK | 6 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Cái |
| 10 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 11 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 40 | Cái |
| CM | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA E75T3 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,008 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,437 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| CN | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA E75T3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 3,75 | m2 |
| CO | Hạng mục vận chuyển TBA E75T3 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,2 | Ca |
| CP | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 70 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 477 | m |
| CQ | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 5 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 10 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | Cái |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 13 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Cái |
| 14 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 15 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 43 | Cái |
| 16 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Móng |
| 18 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| CR | Hạng mục tháo dỡ lắp đặt lại TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | 1m |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| CS | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,041 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,374 | km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| CT | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,5 | m2 |
| CU | Hạng mục vận chuyển TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,35 | Ca | |
| CV | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 312 | m |
| CW | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA TBA Giang Xá 4 | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 3 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Khoá CK | 7 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 8 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | Cái |
| CX | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA TBA Giang Xá 4 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,118 | km |
| CY | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA TBA Giang Xá 4 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,5 | m2 |
| CZ | Hạng mục vận chuyển TBA Giang Xá 4 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,1 | Ca |
| DA | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 5 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| DB | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 5 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 7 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Cái |
| 9 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 10 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Cái |
| 11 | Móng cột M-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Móng |
| DC | Hạng mục tháo dỡ lắp đặt lại TBA Giang Xá 5 | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,069 | km |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,026 | km |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| DD | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA TBA Giang Xá 5 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,112 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| DE | Hạng mục vận chuyển TBA Giang Xá 5 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,2 | Ca |
| DF | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 283 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 664 | m |
| DG | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 3 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | Bộ |
| 9 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 12 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 13 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | Cái |
| 18 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 68 | m |
| 19 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 68 | Cái |
| 20 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 21 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 31 | Cái |
| 22 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | Cái |
| 23 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 74 | Cái |
| 24 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 25 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hòm |
| 26 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 28 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | Móng |
| 32 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Móng |
| 33 | Móng cột M-4 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| DH | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Đức Giang 3 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | 1 hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 28 | 1m |
| DI | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Đức Giang 3 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,217 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,307 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,236 | km |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | 1 hộp |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| 11 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| 12 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | 1m |
| 13 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 14 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 15 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | hộp |
| 16 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| DJ | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đức Giang 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 6,25 | m2 |
| DK | Hạng mục vận chuyển TBA Đức Giang 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 6,25 | m2 |
| DL | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 5 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 236 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 1.026 | m |
| DM | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 5 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 22 | Bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 14 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 15 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | Cái |
| 20 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 90 | m |
| 21 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 90 | Cái |
| 22 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 23 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 94 | Cái |
| 24 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 27 | Cái |
| 25 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 86 | Cái |
| 26 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 27 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Hòm |
| 28 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9 | m |
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 32 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Móng cột M-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Móng |
| 34 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Móng |
| 35 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Móng |
| 36 | Móng cột M-4 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| DN | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Đức Giang 5 | |||
| 1 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,102 | km |
| 2 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | 1m |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 16 | 1m |
| DO | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Đức Giang 5 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,14 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,145 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,629 | km |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | 1 hộp |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cột |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 33 | 1m |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | 1m |
| 11 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 12 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | hộp |
| 13 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | hộp |
| 14 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| DP | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đức Giang 5 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 7,5 | m2 |
| DQ | Hạng mụcvận chuyển TBA Đức Giang 5 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 1,8 | Ca |
| DR | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 422 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 358 | m |
| DS | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Bộ |
| 12 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 13 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 16 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 19 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 19 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 54 | m |
| 20 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 21 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 22 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 46 | Cái |
| 23 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | Cái |
| 24 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 53 | Cái |
| 25 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 26 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hòm |
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m |
| 28 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 29 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Móng |
| 30 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Móng |
| DT | Hạng mục tháo dỡ lắp đặt lại TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | 1 hộp |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,037 | km |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,089 | km |
| 5 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,021 | km |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | hộp |
| 8 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 9 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 20 | 1m |
| 10 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1m |
| DU | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,037 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,094 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,16 | km |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1m |
| 9 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | hộp |
| DV | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 6,25 | m2 |
| DW | Hạng mục vận chuyển TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 1,1 | Ca |
| DX | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 631 | m |
| DY | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 1 | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 3 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 7 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 46 | Cái |
| DZ | Hạng mục vận chuyển TBA Giang Xá 1 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,15 | Ca |
| EA | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cao Trung 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 265 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 43 | m | |
| EB | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cao Trung 3 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 7 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | Bộ |
| 9 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | Cái |
| 14 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 148 | m |
| 15 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 148 | Cái |
| 16 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 17 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 150 | Cái |
| 18 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 50 | Cái |
| 19 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | Cái |
| 20 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 21 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Hòm |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hòm |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,3 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Móng cột M-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 28 | Móng cột M-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 29 | Móng cột M-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| EC | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cao Trung 3 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,431 | km |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,164 | km |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 46 | 1m |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | 1m |
| ED | Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Cao Trung 3 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,045 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,042 | km |
| 3 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1 hộp |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 70 | 1m |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 25 | 1m |
| 12 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | 1m |
| 13 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | hộp |
| 14 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 28 | hộp |
| 15 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | hộp |
| EE | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cao Trung 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | m2 |
| EF | Hạng mục vận chuyển TBA Cao Trung 3 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 1,8 | Ca |
| EG | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA A34 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 221 | m |
| EH | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA A34 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 7 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 13 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 22 | m |
| 14 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 22 | Cái |
| 15 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 16 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 33 | Cái |
| 17 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | Cái |
| 18 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | Cái |
| 19 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hòm |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Móng |
| EI | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA A34 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| EJ | Hạng mục thu hồi TBA A34 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,207 | km |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 4 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 20 | 1m |
| 5 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| EK | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA A34 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| EL | Hạng mục vận chuyển TBA A34 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,75 | Ca |
| EM | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đại Tự 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 471 | m |
| EN | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đại Tự 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Kèm xà cột LT XK-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 8 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 10 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 12 | Móng cột MĐ-4 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| EO | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Đại Tự 1 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | hộp |
| 3 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | 1m |
| EP | Hạng mục thu hồi TBA Đại Tự 1 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,45 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| EQ | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đại Tự 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| ER | Hạng mục vận chuyển TBA Đại Tự 1 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,35 | Ca | |
| ES | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 82 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 391 | m |
| ET | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 9 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 10 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 14 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 17 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 40 | m |
| 18 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 40 | Cái |
| 19 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 20 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 27 | Cái |
| 21 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Móng |
| 23 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Móng |
| 24 | Móng cột MĐ-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| EU | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 1 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | 1 hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,166 | km |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | 1m |
| EV | Hạng mục thu hồi TBA Đại Tự 1 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,077 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,313 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| EW | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBADi Trạch 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| EX | Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 1 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,75 | Ca |
| EY | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 39 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 310 | m |
| EZ | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 11 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 14 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | m |
| 15 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | Cái |
| 16 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 17 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Cái |
| 18 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 19 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | Cái |
| 20 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Móng cột M-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| 25 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Móng |
| FA | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 2 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | 1 hộp |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,071 | km |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | hộp |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 20 | 1m |
| FB | Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 2 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,035 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,208 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| FC | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| FD | Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 2 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,65 | Ca | |
| FE | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 6 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 953 | m |
| FF | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 6 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 6 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 11 | Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 13 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 14 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 16 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Cái |
| 18 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 19 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Cái |
| 20 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 21 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 76 | Cái |
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Móng |
| 26 | Móng cột MĐ-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Móng |
| FG | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 6 | |||
| 1 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,101 | km |
| FH | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 6 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | m2 |
| FI | Hạng mục vân chuyển TBA Di Trạch 6 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | Ca |
| FJ | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 13 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 92 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 146 | m |
| FK | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 13 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 8 | Xà lánh trên cột đúp ngang 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 10 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 11 | Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cái |
| 16 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 48 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 48 | Cái |
| 18 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 19 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 20 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 21 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | Cái |
| 22 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Móng |
| 27 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| 28 | Móng cột MĐ-4 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| FL | Hạng mục tháo dỡ lắp đặt lại TBA Di Trạch 13 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,101 | km |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,068 | km |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,059 | km |
| 5 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,335 | km |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | hộp |
| 8 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 9 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 32 | 1m |
| 10 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1m |
| FM | Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 13 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,227 | km |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| FN | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 13 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 7,5 | m2 |
| FO | Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 13 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,9 | Ca |
| FP | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Lũng Kênh 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 414 | m |
| FQ | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Lũng Kênh 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 5 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 8 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 11 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 28 | Cái |
| 12 | Móng cột M-4 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| FR | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Lũng Kênh 2 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,059 | km |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | 1m |
| FS | Hạng mục thu hồi TBA Lũng Kênh 2 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,081 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| FT | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Lũng Kênh 2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| FU | Hạng mục vân chuyển TBA Lũng Kênh 2 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,2 | Ca |
| FV | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Lưu Xá 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 52 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 435 | m |
| FW | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Lưu Xá 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 4 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 8 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 11 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 35 | Cái |
| 13 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| FX | Hạng mục thu hồi TBA Lưu Xá 1 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,081 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,136 | km |
| FY | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Lưu Xá 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,5 | m2 |
| FZ | Hạng mục vận chuyển TBA Lưu Xá 1 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,2 | Ca |
| GA | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Lưu Xá 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 90 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 23 | m |
| GB | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Lưu Xá 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 12 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Cái |
| 14 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 15 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 16 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Cái |
| 17 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Móng |
| GC | Hạng mục thu hồi TBA Lưu Xá 2 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,05 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,023 | km |
| GD | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Lưu Xá 2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| GE | Hạng mục vận chuyển TBA Lưu Xá 2 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,15 | Ca |
| GF | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 8 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 47 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 105 | m |
| GG | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 8 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 10 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Cái |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 13 | Đề can tên khách hàng | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Cái |
| 14 | Đề can hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 15 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Cái |
| 16 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Móng cột M-1 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Móng |
| GH | Hạng mục thu hồi TBA Đức Giang 8 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,103 | km |
| GI | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đức Giang 8 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| GJ | Hạng mục vận chuyển TBA Đức Giang 8 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,15 | Ca |
| GK | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 7 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 133 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 385 | m |
| GL | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 7 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 8 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 11 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 14 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 15 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 16 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 17 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 34 | Cái |
| 18 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Móng cột M-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| GM | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 7 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | 1 hộp |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 5 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| GN | Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 7 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,13 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,248 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cột |
| GO | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 7 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,5 | m2 |
| GP | Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 7 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,6 | Ca |
| GQ | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 11 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Xà kèm viễn thông cột đúp ngang | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Bộ |
| 7 | Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 12 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 59 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 59 | Cái |
| 14 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 15 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Móng |
| 16 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| GR | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 11 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1 hộp |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,087 | km |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,126 | km |
| 5 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,201 | km |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | hộp |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | hộp |
| 8 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 9 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 48 | 1m |
| 10 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| GS | Hạng mục thu hồi TBA TBA Di Trạch 11 | |||
| 1 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | cột |
| GT | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 11 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | m2 |
| GU | Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 11 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,85 | Ca |
| GV | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 8 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 236 | m |
| GW | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 8 | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 6 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 16 | Cái |
| GX | Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 8 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,231 | km |
| GY | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 8 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| GZ | Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 8 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,1 | Ca |
| HA | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 14 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 470 | m |
| HB | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 14 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 8 | Khoá CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 11 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 32 | Cái |
| 13 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột MĐ-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Móng |
| HC | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 14 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,5 | m2 |
| HD | Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 14 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,45 | Ca |
| HE | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 15 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 63 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 272 | m |
| HF | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 15 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 4 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 5 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Xà kèm viễn thông cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 13 | Bộ |
| 9 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp viễn thông | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 13 | Khoá CK | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | Cái |
| 16 | Đai thép inox | Theo phụ lục bản vẽ | 115 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Theo phụ lục bản vẽ | 115 | Cái |
| 18 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 19 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 28 | Cái |
| 20 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 21 | Móng cột M-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Móng |
| 22 | Móng cột M-3 | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Móng |
| HG | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 15 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | bộ |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo phụ lục bản vẽ | 14 | 1 hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,192 | km |
| 5 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,028 | km |
| 6 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,34 | km |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | hộp |
| 8 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 24 | hộp |
| 9 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 10 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 96 | 1m |
| 11 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | 1m |
| HH | Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 15 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,094 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,214 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 17 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | cột |
| HI | Hạng mụcHoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 15 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 8,75 | m2 |
| HJ | Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 15 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 2,1 | Ca |
| HK | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA HVKH Quân Sự | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 145 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 415 | m |
| HL | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA HVKH Quân Sự | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 3 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Xà lánh trên cột đơn 2m | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 5 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 11 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 12 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 40 | Cái |
| HM | Hạng mục thu hồi TBA HVKH Quân Sự | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,024 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,062 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,145 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,3 | km |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| HN | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA HVKH Quân Sự | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 3,75 | m2 |
| HO | Hạng mục vận chuyển TBA HVKH Quân Sự | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,25 | Ca |
| HP | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Khu 5 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 164 | m |
| HQ | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Khu 5 | |||
| 1 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Kèm xà cột LT XK-LT | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 3 | Xà kèm cột TT | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Xà lánh trên cột đơn 1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 8 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Cái |
| HR | Hạng mục thu hồi TBA Khu 5 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,107 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,121 | km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| HS | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Khu 5 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,5 | m2 |
| HT | Hạng mục vận chuyển TBA Khu 5 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,1 | Ca |
| HU | Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đại Tự 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 437 | m |
| HV | Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đại Tự 2 | |||
| 1 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Xà lánh trên cột đơn 1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 6 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Cuộn |
| 7 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | Cái |
| HW | Hạng mục thu hồi TBA Đại Tự 2 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,428 | km |
| HX | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đại Tự 2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 1,25 | m2 |
| HY | Hạng mục vận chuyển TBA Đại Tự 2 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | Theo phụ lục bản vẽ | 0,15 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi