Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210510490-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210466360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:14:00 đến ngày 2021-05-17 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,131,181,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 1
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 472 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 516 m
B Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 1
1 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Cái
7 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
8 Kèm xà cột LT XK-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
9 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
11 Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
14 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 Cái
15 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 151 m
16 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 151 Cái
17 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
18 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 188 Cái
19 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 67 Cái
20 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp 77 Cái
21 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
22 Móng cột M-1 Theo phụ lục bản vẽ 9 Móng
23 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 8 Móng
24 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 6 Móng
25 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Hòm
26 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Hòm
27 Xà gánh 2H4 CT cột đúp (X2H4-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
28 Xà gánh 3H4 CT cột đúp X3H4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Xà gánh 3H4 CT cột đơn X3H4-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
30 Xà gánh 2H4 CT cột đơn X2H4-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
31 Xà gánh 3H3F CT cột đơn X3H3F-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
32 Xà gánh 2H3F CT cột đơn X2H3F-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
33 Xà gánh 2H3F CT cột đúp X2H3f-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,4 m
35 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
37 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
C Tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 1
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,45 km
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
5 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 8 1m
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 12 1m
D Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 1
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,111 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,192 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,5 km
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 24 1 hộp
5 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 11 cột
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 8 cột
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 23 1m
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 94 1m
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 33 1m
11 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 15 hộp
12 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 37 hộp
13 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 15 hộp
E Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 1
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 7,5 m2
F Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 1
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 3 ca
G Hạng mục A cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 4
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 3 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 162 m
H Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 4
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
6 Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
8 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
9 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
10 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
11 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 94 Cái
12 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
13 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 12 Cái
14 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Móng cột M-4 Theo phụ lục bản vẽ 6 móng
16 Móng cột MĐ-4 Theo phụ lục bản vẽ 1 móng
I Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 4
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 8 1 hộp
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,221 km
4 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 9 bộ
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 11 hộp
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 15 hộp
7 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 44 1m
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 60 1m
J Hạng mục phần thu hồi TBA Cát Quế 4
1 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
K Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 4
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,3 m2
L Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 4
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 1 ca
M Hạng mục A cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 7
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 15 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 1.322 m
N Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 7
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
5 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
6 Kèm xà cột LT XK-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
7 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 114 Bộ
10 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 48 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
12 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
13 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 43 m
14 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 43 Cái
15 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
16 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 74 Cái
17 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
18 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 7 móng
19 Móng cột MĐ-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 móng
O Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 7
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 km
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 km
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m
P Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 7
1 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
Q Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 7
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 2,5 m2
R Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 7
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 1,2 ca
S Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 11
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 74 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 1.067 m
T Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 11
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Kèm xà cột LT XK-LT 21 Bộ
9 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
10 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
11 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
12 Xà lánh trên cột đơn 1,2m 3 Bộ
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo phụ lục bản vẽ 81 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
15 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo phụ lục bản vẽ 154 Cái
16 Đai thép inox 18 m
17 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 18 Cái
18 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
19 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 13 Cái
20 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 5 Cái
21 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 78 Cái
22 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
23 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hòm
24 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
U Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 11
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,049 km
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
5 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
V Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 11
1 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
W Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 12
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 652 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 391 m
X Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 12
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
8 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 35 Bộ
9 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
10 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
11 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
12 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
13 Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
14 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Bộ
15 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 11 Bộ
16 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 Cái
17 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
18 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Cái
19 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
20 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 82 Cái
21 Đề can hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
22 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
23 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
24 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Hòm
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,2 m
26 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
27 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 26 Móng
28 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 18 Móng
29 Móng cột MĐ-3 Theo phụ lục bản vẽ 5 Móng
Y Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 12
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 9 1 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,606 km
3 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
4 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 13 bộ
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 37 hộp
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 8 hộp
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 148 1m
9 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 32 1m
Z Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 12
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,091 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,326 km
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 6 cột
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 6 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 11 cột
7 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 8 hộp
8 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
AA Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 12
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 13,75 m2
AB Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 12
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 4,8 ca
AC Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 13
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 219 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 1.387 m
AD Hạng mục B cấp B lắp đặt Cát Quế 13
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cột
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
9 Xà kèm viễn thông cột đúp ngang Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
10 Xà kèm viễn thông cột đúp dọc Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
11 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 35 Bộ
12 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
13 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
14 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
15 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
16 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
17 Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
18 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 20 Bộ
19 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo phụ lục bản vẽ 143 Bộ
20 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 24 Bộ
21 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 9 Bộ
22 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo phụ lục bản vẽ 232 Cái
23 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 165 m
24 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 165 Cái
25 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
26 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 22 Cái
27 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 6 Cái
28 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 104 Cái
29 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
30 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hòm
31 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m
32 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
AE Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 13
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 9 1 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,498 km
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,406 km
4 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 14 bộ
5 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 11 bộ
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 32 hộp
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 128 1m
9 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 52 1m
AF Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 13
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,27 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,501 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,033 km
4 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 18 bộ
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 13 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 9 cột
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
AG Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 13
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
AH Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 13
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 ca
AI Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 16
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 571 m
AJ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 16
1 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Cái
7 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 11 Bộ
8 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 19 Bộ
9 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
10 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
11 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
12 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 19 Bộ
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
15 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 Cái
16 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m
17 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 Cái
18 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
19 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 305 Cái
20 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 102 Cái
21 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 67 Cái
22 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
23 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Hòm
24 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Hòm
25 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hòm
26 Xà gánh 2H4 CT cột đúp (X2H4-2) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
27 Xà gánh 3H4 CT cột đúp X3H4-2 Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
28 Xà gánh 3H4 CT cột đơn X3H4-1 Theo phụ lục bản vẽ 12 Bộ
29 Xà gánh 2H4 CT cột đơn X2H4-1 Theo phụ lục bản vẽ 16 Bộ
30 Xà gánh 3H3F CT cột đơn X3H3F-1 Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
31 Xà gánh 2H3F CT cột đơn X2H3F-1 Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
32 Xà gánh 2H3F CT cột đúp X2H3f-2 Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
33 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,6 m
34 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
35 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
37 Móng cột M-1 Theo phụ lục bản vẽ 4 Móng
38 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 16 Móng
39 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 9 Móng
40 Móng cột MĐ-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
AK Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cát Quế 16
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 3 1 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,594 km
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
4 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 8 1m
AL Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 16
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,156 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,13 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,099 km
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 22 1 hộp
5 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 11 bộ
6 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 6 cột
8 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 6 cột
9 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 11 cột
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 16 1m
11 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 21 1m
12 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 173 1m
13 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 45 1m
14 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
15 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 26 hộp
16 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 60 hộp
17 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 18 hộp
AM Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 16
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 8,75 m2
AN Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 16
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 3,3 ca
AO Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 3
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 385 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 264 m
AP Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 3
1 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 14 Bộ
8 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
9 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
10 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo phụ lục bản vẽ 44 Bộ
11 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
13 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Cái
14 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
15 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
16 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
17 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 27 Cái
18 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 10 Cái
19 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 42 Cái
20 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
21 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hòm
22 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Móng cột M-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
25 Móng cột M-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
AQ Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Tiền Yên 3
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,057 km
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 8 1m
7 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
AR Hạng mục thu hồi TBA Tiền Yên 3
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,06 km
2 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
4 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 170 1m
AS Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Tiền Yên 3
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 8,75 m2
AT Hạng mục vận chuyển TBA Tiền Yên 3
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,7 ca
AU Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 2
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 755 m
AV Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 2
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Kèm xà cột LT XK-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
6 Xà kèm cột TT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Bộ
9 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 14 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
12 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
13 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
15 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 50 Cái
16 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
17 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
18 Móng cột MĐ-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
AW Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Tiền Yên 2
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
3 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,04 km
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
7 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
AX Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Tiền Yên 2
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,04 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,181 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,261 km
4 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,2 km
5 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 2 1 hộp
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
AY Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Tiền Yên 2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 3,75 m2
AZ Hạng mục vận chuyển TBA Tiền Yên 2
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,6 Ca
BA Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Yên Thái 1
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 m
BB Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Yên Thái 1
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Kèm xà cột LT XK-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
3 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
5 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
6 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 26 Cái
BC Hạng mục thu gồi TBA Yên Thái 1
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,444 km
BD Hạng mục vận chuyển TBA Yên Thái 1
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,15 Ca
BE Hạng mục A cấp B Lắp đặt TBA Yên Thái 2
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 6 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 699 m
BF Hạng mục B cấp B Lắp đặt TBA Yên Thái 2
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m chịu lực 9.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
8 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
9 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
10 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
11 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo phụ lục bản vẽ 79 Bộ
12 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 24 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
14 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
15 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 129 m
16 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 129 Cái
17 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
18 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 52 Cái
19 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 3 Móng
21 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 7 Móng
22 Móng cột M-5 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
BG Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Yên Thái 2
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 12 1 hộp
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,158 km
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,069 km
5 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,091 km
6 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,314 km
7 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 8 bộ
8 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
9 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 24 hộp
10 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 10 hộp
11 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 96 1m
12 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 40 1m
BH Hạng mục thu hồi TBA Yên Thái 2
1 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 4 cột
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 6 cột
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
BI Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Yên Thái 2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 3,75 m2
BJ Hạng mục vận chuyển TBA Yên Thái 2
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 1,35 Ca
BK Hạng mục A cấp B Lắp đặt TBA Trôi 1
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Theo phụ lục bản vẽ 15 m
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
3 Aptomat - MCCB 3 cực loại 250A Theo phụ lục bản vẽ 1 Cái
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 485 m
BL Hạng mục B cấp B Lắp đặt TBA Trôi 1
1 Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
2 Thanh dẫn đầu vào MCCB 3 cực loại 250A đồng đỏ mạ thiếc tiết diện 25x5 Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo phụ lục bản vẽ 6 m
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
7 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
8 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
9 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
12 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
13 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 28 Cái
14 Hào cáp trên vỉa hè gạch block, loại 1 cáp Theo phụ lục bản vẽ 2 m
15 Mốc báo hiệu cáp Theo phụ lục bản vẽ 2 cái
BM Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Trôi 1
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,128 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,219 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,128 km
BN Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Trôi 1
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 4,75 m2
BO Hạng mục vận chuyển TBA Trôi 1
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,15 Ca
BP Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Trôi 3
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 779 m
BQ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Trôi 3
1 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 14 Bộ
3 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
5 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Cái
6 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
7 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 56 Cái
BR Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Trôi 3
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,382 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,382 km
BS Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Trôi 3
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
BT Hạng mục vận chuyển TBA Trôi 3
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,25 Ca
BU Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Khu 6
1 Cáp treo hạ thế ruột nhôm AL/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 Theo phụ lục bản vẽ 173 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 533 m
BV Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Khu 6
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cáp thép bọc nhựa F10 Theo phụ lục bản vẽ 170 m
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Theo phụ lục bản vẽ 12 Cái
4 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
6 Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
8 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 11 Bộ
9 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
10 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
11 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
12 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 42 Cái
13 Móng cột M-4 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
BW Hạng mục thu hồi TBA Khu 6
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,442 km
2 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
BX Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Khu 6
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 2,5 m2
BY Hạng mục vận chuyển TBA Khu 6
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,3 Ca
BZ Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Khu 7
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 956 m
CA Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Khu 7
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
2 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
3 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
4 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 11 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
6 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
7 Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
8 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Bộ
9 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
10 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 Cái
11 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
12 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 62 Cái
CB Hạng mục thu hồi TBA Khu 7
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,282 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,477 km
3 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
CC Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Khu 7
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 6,25 m2
CD Hạng mục vận chuyển TBA Khu 7
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,3 Ca
CE Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA E75T2
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 3 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 901 m
CF Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA E75T2
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 23 Bộ
5 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
6 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
8 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
9 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
10 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 Cái
11 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
12 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
13 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
14 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 64 Cái
15 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
CG Hạng mục tháo ra lắp lại TBA E75T2
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
2 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
5 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 8 1m
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
CH Hạng mục thu hồi TBA E75T2
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,262 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,304 km
3 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
CI Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA E75T2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 3,75 m2
CJ Hạng mục vận chuyển TBA E75T2
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,4 Ca
CK Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA E75T3
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 8 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 516 m
CL Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA E75T3
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
3 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
4 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
6 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
7 Khoá CK 6 Bộ
8 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
9 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 Cái
10 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
11 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 40 Cái
CM Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA E75T3
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,008 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,437 km
3 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
CN Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA E75T3
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 3,75 m2
CO Hạng mục vận chuyển TBA E75T3
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,2 Ca
CP Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Văn Phòng Thủy Nông
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 70 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 477 m
CQ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Văn Phòng Thủy Nông
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
5 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
6 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 10 Bộ
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Bộ
8 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
9 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
10 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
11 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 24 Cái
12 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
13 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 7 Cái
14 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 2 Cái
15 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 43 Cái
16 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 2 Móng
18 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
19 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m
20 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
CR Hạng mục tháo dỡ lắp đặt lại TBA Văn Phòng Thủy Nông
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
2 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
5 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 13 1m
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
CS Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Văn Phòng Thủy Nông
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,041 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,374 km
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
CT Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Văn Phòng Thủy Nông
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 2,5 m2
CU Hạng mục vận chuyển TBA Văn Phòng Thủy Nông
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,35 Ca
CV Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 4
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 312 m
CW Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA TBA Giang Xá 4
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
3 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
4 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
5 Khoá CK 7 Bộ
6 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
7 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
8 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
9 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 24 Cái
CX Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA TBA Giang Xá 4
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,118 km
CY Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA TBA Giang Xá 4
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 2,5 m2
CZ Hạng mục vận chuyển TBA Giang Xá 4
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,1 Ca
DA Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 5
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
DB Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 5
1 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
3 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
4 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
5 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
7 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 3 m
8 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 3 Cái
9 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
10 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 8 Cái
11 Móng cột M-1 Theo phụ lục bản vẽ 2 Móng
DC Hạng mục tháo dỡ lắp đặt lại TBA Giang Xá 5
1 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,069 km
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,026 km
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
5 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
DD Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA TBA Giang Xá 5
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,112 km
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
DE Hạng mục vận chuyển TBA Giang Xá 5
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,2 Ca
DF Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 3
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 283 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 664 m
DG Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 3
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
8 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 26 Bộ
9 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
10 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
11 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
12 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
13 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
14 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
15 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
17 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 Cái
18 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 68 m
19 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 68 Cái
20 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
21 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 31 Cái
22 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 13 Cái
23 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 74 Cái
24 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
25 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hòm
26 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hòm
27 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
28 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
29 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
30 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
31 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 13 Móng
32 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 2 Móng
33 Móng cột M-4 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
DH Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Đức Giang 3
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 3 1 hộp
3 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 8 hộp
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 28 1m
DI Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Đức Giang 3
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,217 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,307 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,236 km
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 2 1 hộp
5 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
6 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 6 cột
8 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 3 cột
9 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
10 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
11 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
12 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 6 1m
13 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
14 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
15 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
16 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
DJ Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đức Giang 3
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 6,25 m2
DK Hạng mục vận chuyển TBA Đức Giang 3
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 6,25 m2
DL Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 5
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 236 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 1.026 m
DM Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 5
1 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
7 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
8 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
9 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
10 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 22 Bộ
11 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
12 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
13 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
14 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
15 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
16 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
17 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
19 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 Cái
20 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 90 m
21 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 90 Cái
22 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
23 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 94 Cái
24 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 27 Cái
25 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 86 Cái
26 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
27 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Hòm
28 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hòm
29 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,9 m
30 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
31 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
32 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
33 Móng cột M-1 Theo phụ lục bản vẽ 6 Móng
34 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 4 Móng
35 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 5 Móng
36 Móng cột M-4 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
DN Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Đức Giang 5
1 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,102 km
2 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
5 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 24 1m
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 16 1m
DO Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Đức Giang 5
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,14 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,145 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,629 km
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 2 1 hộp
5 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 3 cột
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 3 cột
8 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 33 1m
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 3 1m
11 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
12 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
13 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
14 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
DP Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đức Giang 5
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 7,5 m2
DQ Hạng mụcvận chuyển TBA Đức Giang 5
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 1,8 Ca
DR Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 10
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 422 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 358 m
DS Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 10
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
11 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 12 Bộ
12 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
13 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
14 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
15 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Bộ
16 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 19 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
18 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Cái
19 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 54 m
20 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
21 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
22 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 46 Cái
23 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 13 Cái
24 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 53 Cái
25 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
26 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Hòm
27 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3 m
28 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
29 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 8 Móng
30 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 3 Móng
DT Hạng mục tháo dỡ lắp đặt lại TBA Đức Giang 10
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 2 1 hộp
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,037 km
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,089 km
5 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,021 km
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
8 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
9 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 20 1m
10 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 8 1m
DU Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Đức Giang 10
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,037 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,094 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,16 km
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 3 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 18 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 8 1m
9 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
10 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
11 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
DV Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đức Giang 10
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 6,25 m2
DW Hạng mục vận chuyển TBA Đức Giang 10
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 1,1 Ca
DX Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 1
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 631 m
DY Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Giang Xá 1
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
3 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
4 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
6 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
7 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
8 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 46 Cái
DZ Hạng mục vận chuyển TBA Giang Xá 1
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,15 Ca
EA Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Cao Trung 3
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 265 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 43 m
EB Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Cao Trung 3
1 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
7 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 18 Bộ
9 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
10 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
11 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
13 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 Cái
14 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 148 m
15 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 148 Cái
16 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
17 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 150 Cái
18 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 50 Cái
19 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 26 Cái
20 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
21 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Hòm
22 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hòm
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,3 m
24 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
26 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Móng cột M-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Móng
28 Móng cột M-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
29 Móng cột M-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
EC Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Cao Trung 3
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,431 km
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,164 km
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 10 hộp
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
7 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 46 1m
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 12 1m
ED Hạng mục tháo dỡ thu hồi TBA Cao Trung 3
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,045 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,042 km
3 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 4 1 hộp
4 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 6 cột
8 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 70 1m
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
11 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 25 1m
12 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 6 1m
13 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 9 hộp
14 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 28 hộp
15 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 8 hộp
EE Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cao Trung 3
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 5 m2
EF Hạng mục vận chuyển TBA Cao Trung 3
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 1,8 Ca
EG Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA A34
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 12 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 221 m
EH Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA A34
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
6 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
7 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
8 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
9 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 9 Bộ
10 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
12 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
13 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 22 m
14 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 22 Cái
15 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
16 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 33 Cái
17 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 11 Cái
18 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 18 Cái
19 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
20 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hòm
21 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hòm
22 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6 m
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
24 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 6 Móng
EI Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA A34
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
EJ Hạng mục thu hồi TBA A34
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,207 km
2 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 6 cột
4 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 20 1m
5 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
6 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
7 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
EK Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA A34
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
EL Hạng mục vận chuyển TBA A34
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,75 Ca
EM Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đại Tự 1
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 471 m
EN Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đại Tự 1
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Kèm xà cột LT XK-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
5 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
6 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
8 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
9 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
10 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
11 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
12 Móng cột MĐ-4 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
EO Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Đại Tự 1
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 2 1 hộp
2 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
3 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 24 1m
EP Hạng mục thu hồi TBA Đại Tự 1
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,45 km
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
EQ Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đại Tự 1
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
ER Hạng mục vận chuyển TBA Đại Tự 1
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,35 Ca
ES Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 1
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 82 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 391 m
ET Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 1
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
6 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
8 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
9 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
10 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
11 Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
12 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Bộ
14 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
15 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
16 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
17 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 40 m
18 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 40 Cái
19 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
20 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 27 Cái
21 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 2 Móng
23 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 2 Móng
24 Móng cột MĐ-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
EU Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 1
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 2 1 hộp
3 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,166 km
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 7 hộp
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 24 1m
EV Hạng mục thu hồi TBA Đại Tự 1
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,077 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,313 km
3 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 4 cột
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
EW Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBADi Trạch 1
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
EX Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 1
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,75 Ca
EY Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 2
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 39 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 310 m
EZ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 2
1 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
6 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
8 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
9 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
10 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
11 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 11 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
13 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
14 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 26 m
15 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 26 Cái
16 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
17 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 8 Cái
18 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 2 Cái
19 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 24 Cái
20 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
22 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Móng cột M-1 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
25 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 4 Móng
FA Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 2
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 2 1 hộp
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,071 km
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 20 1m
FB Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 2
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,035 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,208 km
3 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 4 cột
6 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
FC Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
FD Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 2
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,65 Ca
FE Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 6
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 953 m
FF Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 6
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
4 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
6 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
8 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
9 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
10 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
11 Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Bộ
13 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 14 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
15 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
16 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 4 m
17 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 4 Cái
18 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
19 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 3 Cái
20 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 2 Cái
21 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 76 Cái
22 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 5 Móng
26 Móng cột MĐ-3 Theo phụ lục bản vẽ 2 Móng
FG Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 6
1 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,101 km
FH Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 6
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 5 m2
FI Hạng mục vân chuyển TBA Di Trạch 6
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 1,25 Ca
FJ Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 13
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 92 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 146 m
FK Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 13
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
8 Xà lánh trên cột đúp ngang 2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
9 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
10 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
11 Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
12 Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
15 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 Cái
16 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 48 m
17 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 48 Cái
18 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
19 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 2 Cái
20 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 2 Cái
21 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 24 Cái
22 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
24 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 6 Móng
27 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
28 Móng cột MĐ-4 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
FL Hạng mục tháo dỡ lắp đặt lại TBA Di Trạch 13
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 4 1 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,101 km
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,068 km
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,059 km
5 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,335 km
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 8 hộp
8 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
9 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 32 1m
10 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 8 1m
FM Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 13
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,227 km
2 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
5 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
FN Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 13
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 7,5 m2
FO Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 13
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,9 Ca
FP Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Lũng Kênh 2
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 414 m
FQ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Lũng Kênh 2
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
4 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
5 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 18 Bộ
6 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
8 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
11 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 28 Cái
12 Móng cột M-4 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
FR Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Lũng Kênh 2
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 1 1 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,059 km
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
4 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 8 1m
FS Hạng mục thu hồi TBA Lũng Kênh 2
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,081 km
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
FT Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Lũng Kênh 2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
FU Hạng mục vân chuyển TBA Lũng Kênh 2
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,2 Ca
FV Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Lưu Xá 1
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 52 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 435 m
FW Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Lưu Xá 1
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
4 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
6 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
8 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
9 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
10 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Cái
11 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
12 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 35 Cái
13 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
FX Hạng mục thu hồi TBA Lưu Xá 1
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,081 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,136 km
FY Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Lưu Xá 1
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 2,5 m2
FZ Hạng mục vận chuyển TBA Lưu Xá 1
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,2 Ca
GA Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Lưu Xá 2
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 90 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 23 m
GB Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Lưu Xá 2
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
6 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
8 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
9 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
12 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 4 m
13 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 4 Cái
14 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
15 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 2 Cái
16 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 8 Cái
17 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
19 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
20 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 2 Móng
GC Hạng mục thu hồi TBA Lưu Xá 2
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,05 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,023 km
GD Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Lưu Xá 2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
GE Hạng mục vận chuyển TBA Lưu Xá 2
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,15 Ca
GF Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 8
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 47 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 105 m
GG Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đức Giang 8
1 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
4 Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
6 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
7 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
8 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
9 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
10 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 4 m
11 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 4 Cái
12 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
13 Đề can tên khách hàng Theo phụ lục bản vẽ 4 Cái
14 Đề can hòm công tơ Theo phụ lục bản vẽ 2 Cái
15 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 12 Cái
16 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
17 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m
18 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Móng cột M-1 Theo phụ lục bản vẽ 2 Móng
GH Hạng mục thu hồi TBA Đức Giang 8
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,103 km
GI Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đức Giang 8
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
GJ Hạng mục vận chuyển TBA Đức Giang 8
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,15 Ca
GK Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 7
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 133 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 385 m
GL Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 7
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
8 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
9 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
10 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
11 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 11 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
13 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
14 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
15 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
16 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
17 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 34 Cái
18 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Móng cột M-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
GM Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 7
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 2 1 hộp
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
5 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
GN Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 7
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,13 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,248 km
3 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
GO Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 7
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 2,5 m2
GP Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 7
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,6 Ca
GQ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 11
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
4 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
5 Xà kèm viễn thông cột đúp ngang Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
6 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 12 Bộ
7 Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
8 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
9 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
12 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 59 m
13 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 59 Cái
14 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
15 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 8 Móng
16 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
GR Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 11
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 4 1 hộp
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,087 km
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,126 km
5 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,201 km
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 12 hộp
8 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
9 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 48 1m
10 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
GS Hạng mục thu hồi TBA TBA Di Trạch 11
1 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
2 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 8 cột
GT Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 11
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 5 m2
GU Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 11
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,85 Ca
GV Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 8
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 236 m
GW Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 8
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 9 Bộ
3 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
5 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
6 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
7 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 16 Cái
GX Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 8
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,231 km
GY Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 8
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
GZ Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 8
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,1 Ca
HA Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 14
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 470 m
HB Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 14
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
2 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
6 Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
8 Khoá CK Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
9 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
10 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
11 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
12 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 32 Cái
13 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
14 Móng cột MĐ-3 Theo phụ lục bản vẽ 1 Móng
HC Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 14
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 2,5 m2
HD Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 14
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,45 Ca
HE Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 15
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 63 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 272 m
HF Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Di Trạch 15
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
4 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
5 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Xà kèm viễn thông cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
8 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 13 Bộ
9 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
10 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 5 Bộ
11 Kẹp treo cáp viễn thông Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Bộ
13 Khoá CK Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
15 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 Cái
16 Đai thép inox Theo phụ lục bản vẽ 115 m
17 Khóa đai thép Theo phụ lục bản vẽ 115 Cái
18 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
19 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 28 Cái
20 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
21 Móng cột M-2 Theo phụ lục bản vẽ 12 Móng
22 Móng cột M-3 Theo phụ lục bản vẽ 8 Móng
HG Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Di Trạch 15
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng Theo phụ lục bản vẽ 8 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 Theo phụ lục bản vẽ 14 1 hộp
3 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,192 km
5 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,028 km
6 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,34 km
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
8 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 24 hộp
9 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
10 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 96 1m
11 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo phụ lục bản vẽ 4 1m
HH Hạng mục thu hồi TBA Di Trạch 15
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,094 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,214 km
3 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
4 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 17 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 3 cột
HI Hạng mụcHoàn trả mặt bằng TBA Di Trạch 15
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 8,75 m2
HJ Hạng mục vận chuyển TBA Di Trạch 15
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 2,1 Ca
HK Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA HVKH Quân Sự
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 145 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 415 m
HL Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA HVKH Quân Sự
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
2 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 6 Bộ
3 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
4 Xà lánh trên cột đơn 2m Theo phụ lục bản vẽ 8 Bộ
5 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
6 Xà lánh đúp ngang cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
7 Xà lánh đúp dọc cột LT 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
8 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
9 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 3 Bộ
10 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 Cái
11 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
12 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 40 Cái
HM Hạng mục thu hồi TBA HVKH Quân Sự
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,024 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,062 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,145 km
4 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,3 km
5 Tháo xà thép cột đỡ, TL Theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
HN Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA HVKH Quân Sự
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 3,75 m2
HO Hạng mục vận chuyển TBA HVKH Quân Sự
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,25 Ca
HP Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Khu 5
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 164 m
HQ Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Khu 5
1 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Kèm xà cột LT XK-LT Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
3 Xà kèm cột TT Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
4 Xà lánh trên cột đơn 1,2m Theo phụ lục bản vẽ 4 Bộ
5 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo phụ lục bản vẽ 12 Bộ
6 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 2 Bộ
7 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
8 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
9 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 12 Cái
HR Hạng mục thu hồi TBA Khu 5
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,107 km
2 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,121 km
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
HS Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Khu 5
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 2,5 m2
HT Hạng mục vận chuyển TBA Khu 5
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,1 Ca
HU Hạng mục A cấp B lắp đặt TBA Đại Tự 2
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 437 m
HV Hạng mục B cấp B lắp đặt TBA Đại Tự 2
1 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Xà lánh trên cột đơn 1,5m Theo phụ lục bản vẽ 7 Bộ
3 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10, 01m dây nhôm bọc AV-70, 2,5m ống HDPE 32/25, 02 ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông) Theo phụ lục bản vẽ 1 Bộ
5 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
6 Băng dính hạ thế dài 10m Theo phụ lục bản vẽ 5 Cuộn
7 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo phụ lục bản vẽ 26 Cái
HW Hạng mục thu hồi TBA Đại Tự 2
1 Tháo cáp vặn xoắn Theo phụ lục bản vẽ 0,428 km
HX Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Đại Tự 2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo phụ lục bản vẽ 1,25 m2
HY Hạng mục vận chuyển TBA Đại Tự 2
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn Theo phụ lục bản vẽ 0,15 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->