Gói thầu: XL – F05F16.LT0C.20043 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 26 trạm biến áp (28 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành năm 2020 – đợt 2 tại Công ty Điện lực An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.LT0C.20043 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 26 trạm biến áp (28 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành năm 2020 – đợt 2 tại Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:46:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,521,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,800,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.877,75 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60,8 | Kg |
| 3 | Thép tròn đk 10mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 228 | Kg |
| 4 | Thép tròn đk 12mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,68 | Kg |
| 5 | Thép tròn đk 16mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Kg |
| 6 | Thanh chống đứng L50 0,95m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 7 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Cây |
| 8 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,14 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | m3 |
| 11 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.655,4 | Kg |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | lọ |
| 2 | Thanh chống thép l50 0,92m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 3 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 4 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 105,36 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | lọ |
| 3 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,46 | m³ |
| 4 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,28 | m³ |
| 5 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 147,5 | Kg |
| 6 | Dây rút nịt cáp 50cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 143 | Cái |
| 7 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 143 | Cái |
| D | Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Kéo dây AC50mm² trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,031 | Km |
| 2 | Kéo dây trung thế nhôm ACV50mm² bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,092 | Km |
| 3 | Đấu cò trung thế ACV50mm² bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Mét |
| 4 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi - PP Hotline đoạn ngọn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 6 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 9 | Chuyển dây thông tin sang trụ mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,02 | Km |
| 10 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,084 | Km |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | tấn |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | tấn |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trạm 1,4x1,5x0,5 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 15 | Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Móng |
| 16 | Gia cố móng trụ 14m đơn trạm 1x1x0,5 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 17 | Gia cố móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| E | Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 160kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Máy |
| 5 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Cái |
| 6 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Cái |
| 7 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB800+6MCCB200A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 8 | Thay chống sét van, điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | bộ 3 pha |
| 9 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 11 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 máy |
| 12 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 máy |
| 13 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | 1 máy |
| 14 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 máy |
| 15 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 tủ |
| 16 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 360 | Mét |
| 17 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96 | Mét |
| 18 | Lắp đầu cosse 240mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 144 | Cái |
| 19 | Lắp đầu cosse 300mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | Cái |
| 20 | Lắp đà đôi trụ ghép L75 dài 1,2m gắn đà 2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 22 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Vtrí |
| 23 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trạm |
| 25 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trạm |
| 26 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 27 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Cái |
| 28 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 29 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,28 | 100m |
| 30 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | tấn |
| 31 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | tấn |
| 32 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | tấn |
| F | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 2 | Tháo tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | Bộ |
| 3 | Lắp lại tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Bộ |
| 4 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,485 | Km |
| 5 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Bộ |
| 6 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Bộ |
| 8 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm² góc nhỏ hơn 30 độ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 11 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | cột |
| 12 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,333 | Km |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ HT 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| G | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 724.929.443 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
| H | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát công xuất 160kVA hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát công xuất 250kVA hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát công xuất 250kVA hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 4 | Chi phí thuê máy phát công xuất 250kVA hoạt động 3 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Máy |
| 5 | Chi phí thuê máy phát công xuất 320kVA hoạt động 3 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 6 | Chi phí thuê máy phát công xuất 400kVA hoạt động 3 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Máy |
| I | Hạng mục phát quang cây xanh | |||
| 1 | Chi phí phát quang cây xanh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi