Gói thầu: XL – F05F16.L00C.20048 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường An Phú Đông, Tân Chánh Hiệp – Quận 12 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501908-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.L00C.20048 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường An Phú Đông, Tân Chánh Hiệp – Quận 12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210501880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:43:00 đến ngày 2021-05-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,850,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,100,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 Phần 2 – Chương V, Mục II 36 m
2 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 cái
3 Bảng tên đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Tấm
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 9.354,514 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Lọ
3 Thép tròn đk 8mm Phần 2 – Chương V, Mục II 144,76 kg
4 Thép tròn đk 10mm Phần 2 – Chương V, Mục II 506,4 kg
5 Đà thép U160x68x5mm dài 2m Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
6 Cừ tràm 8*10-4,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 874 Cái
7 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 42,75 m3
8 Đá 4*6 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,48 m3
9 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 23,33 m3
10 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 14.252,12 Kg
C Hạng mục vật tư thiết bị B trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 120 Lọ
2 Boulon thép mạ kẽm có đai ốc 6*20 Phần 2 – Chương V, Mục II 60 cái
3 Vis mạ Zn 4*20 Phần 2 – Chương V, Mục II 120 cái
4 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Phần 2 – Chương V, Mục II 15 cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 1.402,136 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 136 Lọ
3 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 6,52 m3
4 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 3,554 m3
5 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 2.149,758 Kg
6 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 Phần 2 – Chương V, Mục II 60 Cái
7 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Phần 2 – Chương V, Mục II 73 Cái
8 Bảng tên (giao lưới hạ thế) Phần 2 – Chương V, Mục II 215 Tấm
E Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Ụ bê tông liên kết với mốc định vị cáp ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 15,119 Kg
2 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 0,029
3 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,047
4 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 10,8 Lít
5 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,001
6 Đinh Phần 2 – Chương V, Mục II 0,179 Kg
F Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa đk 350 Phần 2 – Chương V, Mục II 7,128 Cái
2 Răng cào Phần 2 – Chương V, Mục II 0,237 bộ
3 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 4.482 Lít
G Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Ống HDPE xoắn D130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 675,36 m
2 Măng sông 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Cái
3 Gạch không nung 40x80x180 Phần 2 – Chương V, Mục II 5.443,2 Viên
4 Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 705,6 m
5 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 2.345,2 Kg
6 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 117,811
7 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5,337 m3
8 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 1.265,875 Lít
9 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 176,4 m2
10 Cấp phối đá dăm (loại 2) Phần 2 – Chương V, Mục II 28,14
11 Cấp phối đá dăm (loại 1) Phần 2 – Chương V, Mục II 54,136
12 Nhũ tương gốc Axít loại 60% Phần 2 – Chương V, Mục II 200,9 Kg
13 Bê tông nhựa nóng hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 11,634 Tấn
14 Bê tông nhựa nóng hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục II 30,542 Tấn
15 Cọc mốc định vị cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
H Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x50 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 846,72 Mét
2 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
3 Lắp ống STK D114 luồn cáp ngầm lên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
4 Lắp đầu cosse ép Cu 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Cái
5 Lắp bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
6 Lắp bảng chỉ danh đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
7 Đấu cò trung thế Cu 25mm2 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Mét
I Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Bộ
2 Lắp LA 18kV-10kA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
3 Lắp LBFCO 24kV - 200A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
4 Kéo dây AC50 trần Phần 2 – Chương V, Mục II 1,817 Km
5 Kéo dây ACV50 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 5,45 Km
6 Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 78 Mét
7 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 90 Mét
8 Lắp trụ BTLT 14m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 22 Trụ
9 Lắp trụ BTLT 14m đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Trụ
10 Lắp trụ BTLT 14m đơn (11kN) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trụ
11 Lắp trụ BTLT 14m 2 đoạn đơn (6,5kV) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Trụ
12 Lắp trụ BTLT 14m 2 đoạn ghép (6,5kV) Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Trụ
13 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6m, cừ tràm Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Móng
14 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Móng
15 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1x1,2x0,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Móng
16 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1x1,2x0,6m cừ tràm Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Móng
17 Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trụ trạm 1,4x1,4x0,5 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
18 Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trụ trạm 1,5x1,5x0,6 Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Móng
19 Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trụ trạm 1,5x1,5x0,6, cừ tràm Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Móng
20 Lắp đà đôi U160 dài 2m tháp đầu trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
21 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép (2 tầng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
22 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn (2 tầng) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
23 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn (3 tầng) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
24 Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
25 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 23 Bộ
26 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
27 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
28 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Bộ
29 Lắp đà đôi L75 dài 2.4m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
30 Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 43 Bộ
31 Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 110 Bộ
32 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 240 Bộ
33 Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 42 Bộ
34 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 47 Bộ
35 Lắp tiếp địa lặp lại trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Bộ
36 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Phần 2 – Chương V, Mục II 95 Bộ
37 Lắp đặt giá đỡ (tấn) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,19 tấn
38 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Phần 2 – Chương V, Mục II 5,4 m3
39 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột tròn Phần 2 – Chương V, Mục II 38 Bộ
40 Chuyển dây thông tin sang trụ mới Phần 2 – Chương V, Mục II 1,41 Km
41 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột tròn Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6 10 sứ
42 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Phần 2 – Chương V, Mục II 2 tấn
J Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Cái
2 Lắp LA 18kV 10kA & phụ kiện Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Cái
3 Lắp máy biến thế 3P 160kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Máy
4 Lắp máy biến thế 3P 250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Máy
5 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Máy
6 Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt ( 1MCCB600+4MCC Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
7 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Vtrí
8 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 396 Mét
9 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 132 Cái
10 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Mét
11 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
12 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
13 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (lắp trên đà) Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
14 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
15 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
16 Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
17 Lắp sứ đứng đơn 24kV dây M25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Bộ
18 Lắp ống PVC trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
19 Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Trạm
20 Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Trạm
21 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Cái
K Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 173 Bộ
2 Thay tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa Phần 2 – Chương V, Mục II 5 1 tủ
3 Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trền cột Phần 2 – Chương V, Mục II 9 bộ 3 pha
4 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 3,437 Km
5 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 65 Bộ
6 Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
7 Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 230 Bộ
8 Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 125 Bộ
9 Lắp trụ BTLT 8,5m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Trụ
10 Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Trụ
11 Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 8,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Móng
12 Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Móng
13 Lắp bộ tiếp địa hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 68 Bộ
14 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 173 Bộ
15 Lắp phụ kiện Domino - SDL Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
16 Lắp phụ kiện Tụ bù hạ thế - SDL Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
17 Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 73 Cái
18 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
19 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Bộ
20 Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II 80 cột
21 Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II 8 cột
22 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Phần 2 – Chương V, Mục II 0,036 tấn
23 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II 0,167 Km
24 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II 1,27 Km
L Hạng mục Ụ bê tông liên kết với mốc định vị cáp ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Đổ bê tông ụ bê tông đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,056
2 Ván khuôn ụ bê tông đúc sẳn để liên kết với mốc định vị cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,011 100m²
3 Lắp đặt ụp bê tông đúc sẵn : = 7 cái, Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Cái
M Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Phần 2 – Chương V, Mục II 54 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Phần 2 – Chương V, Mục II 1,82 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Phần 2 – Chương V, Mục II 6,5
4 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Phần 2 – Chương V, Mục II 8,4
5 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,614 100m³
6 Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,057 100m³
7 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km Phần 2 – Chương V, Mục II 1,911 100m³
8 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo Phần 2 – Chương V, Mục II 1,911 100m³
N Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 đi dưới lòng đường Phần 2 – Chương V, Mục II 6,72 100m
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 672 m
3 Xếp gạch không nung; kích thước 40x80x180 Phần 2 – Chương V, Mục II 120,96
4 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,939 100m³
5 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 1,68 100m²
6 Làm lớp cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,21 100m³
7 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,404 100m³
8 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Phần 2 – Chương V, Mục II 0,7 100m²
9 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,7 100m²
10 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Phần 2 – Chương V, Mục II 2,52 100m²
11 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 2,52 100m²
12 Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) Phần 2 – Chương V, Mục II 6,5
13 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
O Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.331.299.944 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
P Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu)
1 Chi phí thuê máy phát công xuất 160kVA hoạt động 8 giờ Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
2 Chi phí thuê máy phát công xuất 250kVA hoạt động 8 giờ Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
Q Hạng mục phát quang cây xanh
1 Chi phí phát quang cây xanh Phần 2 – Chương V, Mục II 131 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->