Gói thầu: XL – F05F16.L00C.20048 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường An Phú Đông, Tân Chánh Hiệp – Quận 12 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.L00C.20048 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường An Phú Đông, Tân Chánh Hiệp – Quận 12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:43:00 đến ngày 2021-05-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,850,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,100,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | m |
| 2 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | cái |
| 3 | Bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Tấm |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9.354,514 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk 8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 144,76 | kg |
| 4 | Thép tròn đk 10mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 506,4 | kg |
| 5 | Đà thép U160x68x5mm dài 2m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 6 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 874 | Cái |
| 7 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 42,75 | m3 |
| 8 | Đá 4*6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,48 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23,33 | m3 |
| 10 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14.252,12 | Kg |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | Lọ |
| 2 | Boulon thép mạ kẽm có đai ốc 6*20 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60 | cái |
| 3 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | cái |
| 4 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.402,136 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 136 | Lọ |
| 3 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,52 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,554 | m3 |
| 5 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.149,758 | Kg |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60 | Cái |
| 7 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 73 | Cái |
| 8 | Bảng tên (giao lưới hạ thế) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 215 | Tấm |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Ụ bê tông liên kết với mốc định vị cáp ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,119 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,029 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,047 | m³ |
| 4 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,8 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,001 | m³ |
| 6 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,179 | Kg |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,128 | Cái |
| 2 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,237 | bộ |
| 3 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4.482 | Lít |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 675,36 | m |
| 2 | Măng sông 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Cái |
| 3 | Gạch không nung 40x80x180 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.443,2 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 705,6 | m |
| 5 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.345,2 | Kg |
| 6 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 117,811 | m³ |
| 7 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,337 | m3 |
| 8 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.265,875 | Lít |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 176,4 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28,14 | m³ |
| 11 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54,136 | m³ |
| 12 | Nhũ tương gốc Axít loại 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 200,9 | Kg |
| 13 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,634 | Tấn |
| 14 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30,542 | Tấn |
| 15 | Cọc mốc định vị cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| H | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 846,72 | Mét |
| 2 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp ống STK D114 luồn cáp ngầm lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đầu cosse ép Cu 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Cái |
| 5 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 6 | Lắp bảng chỉ danh đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 7 | Đấu cò trung thế Cu 25mm2 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Mét |
| I | Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV-10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo dây AC50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,817 | Km |
| 5 | Kéo dây ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,45 | Km |
| 6 | Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 78 | Mét |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 90 | Mét |
| 8 | Lắp trụ BTLT 14m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ BTLT 14m đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 14m đơn (11kN) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 11 | Lắp trụ BTLT 14m 2 đoạn đơn (6,5kV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Trụ |
| 12 | Lắp trụ BTLT 14m 2 đoạn ghép (6,5kV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Trụ |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6m, cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Móng |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1x1,2x0,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Móng |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1x1,2x0,6m cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Móng |
| 17 | Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trụ trạm 1,4x1,4x0,5 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 18 | Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trụ trạm 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Móng |
| 19 | Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trụ trạm 1,5x1,5x0,6, cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Móng |
| 20 | Lắp đà đôi U160 dài 2m tháp đầu trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép (2 tầng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn (2 tầng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn (3 tầng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 25 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Bộ |
| 26 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 27 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 29 | Lắp đà đôi L75 dài 2.4m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43 | Bộ |
| 31 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 110 | Bộ |
| 32 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 240 | Bộ |
| 33 | Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 42 | Bộ |
| 34 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 47 | Bộ |
| 35 | Lắp tiếp địa lặp lại trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 36 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 95 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,19 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,4 | m3 |
| 39 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38 | Bộ |
| 40 | Chuyển dây thông tin sang trụ mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,41 | Km |
| 41 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6 | 10 sứ |
| 42 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | tấn |
| J | Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV 10kA & phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 160kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Máy |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 6 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt ( 1MCCB600+4MCC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Vtrí |
| 8 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 396 | Mét |
| 9 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 132 | Cái |
| 10 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Mét |
| 11 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (lắp trên đà) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 16 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây M25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Bộ |
| 18 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Trạm |
| 20 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Trạm |
| 21 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Cái |
| K | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 173 | Bộ |
| 2 | Thay tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | 1 tủ |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trền cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | bộ 3 pha |
| 4 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,437 | Km |
| 5 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 65 | Bộ |
| 6 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 7 | Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 230 | Bộ |
| 8 | Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 125 | Bộ |
| 9 | Lắp trụ BTLT 8,5m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Trụ |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Móng |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Móng |
| 13 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 68 | Bộ |
| 14 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 173 | Bộ |
| 15 | Lắp phụ kiện Domino - SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp phụ kiện Tụ bù hạ thế - SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 17 | Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 73 | Cái |
| 18 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 20 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80 | cột |
| 21 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | cột |
| 22 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,036 | tấn |
| 23 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,167 | Km |
| 24 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,27 | Km |
| L | Hạng mục Ụ bê tông liên kết với mốc định vị cáp ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Đổ bê tông ụ bê tông đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,056 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ bê tông đúc sẳn để liên kết với mốc định vị cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,011 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt ụp bê tông đúc sẵn : = 7 cái, | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Cái |
| M | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,82 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,5 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,4 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,614 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,057 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,911 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,911 | 100m³ |
| N | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 đi dưới lòng đường | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,72 | 100m |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 672 | m |
| 3 | Xếp gạch không nung; kích thước 40x80x180 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120,96 | m² |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,939 | 100m³ |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,68 | 100m² |
| 6 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,21 | 100m³ |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,404 | 100m³ |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,7 | 100m² |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,7 | 100m² |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,52 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,52 | 100m² |
| 12 | Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,5 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| O | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.331.299.944 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
| P | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát công xuất 160kVA hoạt động 8 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát công xuất 250kVA hoạt động 8 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| Q | Hạng mục phát quang cây xanh | |||
| 1 | Chi phí phát quang cây xanh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 131 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi