Gói thầu: Gói thầu số 01-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419695-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 10:03:00 đến ngày 2021-05-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,116,528,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SÓC SƠN NĂM 2020 (XUÂN THU, PHÙ LINH) | |||
| B | HẠNG MỤC: TBA XUÂN LAI 5 | |||
| C | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| E | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 4 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 438 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 16 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| F | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 1ATM 400A+ 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| H | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| J | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 3.463 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 142 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 320 | cái | |
| K | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| M | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 144 | m | |
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2; (30,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N; (82,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H; (90,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Chụp néo dây chống sét CS2N; (114,58kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Chụp đỡ dây chống sét CS2; (50,63kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Khóa đỡ dây chống sét | 2 | bộ | |
| 9 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 10 | Dây buộc định hình đơn | 4 | sợi | |
| 11 | Dây buộc định hình kép | 6 | sợi | |
| 12 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 16 | m | |
| 13 | Dây tao nhôm | AL50 | 20 | m |
| 14 | Gông cột G1; (17,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Gông cột G2; (19,91kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa cột 14; (52,16kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 17 | Móng cột đơn MT-14 | 2 | móng | |
| 18 | Móng cột đôi MK-14 | 1 | móng | |
| 19 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 20 | Ghíp thép 3 bulong | 8 | cái | |
| 21 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 22 | Đai thép không gỉ | 21 | m | |
| 23 | Biển tên cột | 3 | biển | |
| 24 | Khóa đai | 15 | cái | |
| N | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| O | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| 43 | Khóa đai | 8 | cái | |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| Q | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 40 | cái | |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 306 | cái | |
| 4 | Băng dính | 314 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 30 | bộ | |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 65 | bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 185 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 34 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 10 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,308 | m3 | |
| R | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,16 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông (H7,5m) | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi khoá hãm cáp kép 4x70 | 2 | Cái | |
| 4 | Thu hồi móc treo cáp | 5 | Cái | |
| 5 | Thu hồi khóa đỡ cáp | 3 | Cái | |
| T | HẠNG MỤC: TBA XUÂN LAI 6 | |||
| U | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại máy cắt Recloser trọn bộ cả tủ điều khiển 24kV-630A-20kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại máy Biến điện áp BU 1 pha ngoài trời 22/0,22kV-150VA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại Tủ Re | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| X | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) | 8 | cột | |
| 3 | Cáp nhôm AC 240 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 132 | m | |
| 4 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 584 | m | |
| 5 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 33 | Quả | |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | 9 | Chuỗi | |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 150mm2) | 18 | Chuỗi | |
| 8 | Tháo và lắp đặt lại Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1; (13,32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo và lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T; (37,768kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo và lắp đặt lại xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H; (106,82kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo và lắp đặt lại ghế thao tác; (97,94kg/bộ) | 1 | bộ | |
| Y | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 1ATM 400A+ 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| AA | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 30 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AC | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.989 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 200 | cái | |
| AD | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AF | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 231 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 12 | m | |
| 3 | Dây đồng tiếp địa M95 | 12 | m | |
| 4 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N; (82,16kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ; (77,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N; (93,81kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ; (80,36kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Thang trèo; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ máy biến điện áp BU; (29kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ chống sét van; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Chụp néo dây chống sét CS2N; (114,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Chụp néo dây chống sét CS3N; (125,61kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Chụp đỡ dây chống sét CS3; (55,48kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Khóa đỡ dây chống sét | 2 | bộ | |
| 15 | Khóa néo dây chống sét | 4 | bộ | |
| 16 | Dây buộc định hình đơn | 11 | sợi | |
| 17 | Dây buộc định hình kép | 9 | sợi | |
| 18 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 23,8 | m | |
| 19 | Dây tao nhôm | AL50 | 34 | m |
| 20 | Gông cột G1; (17,42kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 21 | Gông cột G2; (19,91kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 22 | Gông cột G3; (23,28kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa cột 14; (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Tiếp địa cột 16; (53,93kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 25 | Móng cột đơn MT-14 | 1 | móng | |
| 26 | Móng cột đơn MT-16 | 2 | móng | |
| 27 | Móng cột đôi MK-16 | 3 | móng | |
| 28 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 29 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 30 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 31 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 17 | cái | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 16,2 | m | |
| 33 | Ghíp thép 3 bulong | 10 | cái | |
| 34 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 29 | cái | |
| 35 | Đai thép không gỉ | 35 | m | |
| 36 | Biển tên cột | 6 | biển | |
| 37 | Biển tên REE | 1 | biển | |
| 38 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 39 | Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột bê tông | 1 | bộ | |
| 40 | Kẹp tiếp đất di động | 1 | bộ | |
| AG | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| AH | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ; (80,36kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA; (42,75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA; (35,17kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14; (115,52kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 13 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 16 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 17 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 18 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 29 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 32 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 33 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 34 | Que hàn | 1 | kg | |
| 35 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 36 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 37 | Dây buộc định hình đơn | 9 | sợi | |
| 38 | Dây buộc định hình kép | 6 | sợi | |
| 39 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 40 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 41 | Móng cột đơn MT-14 - TBA | 2 | móng | |
| 42 | Khóa đai | 8 | cái | |
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AJ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 20 | cái | |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 96 | cái | |
| 4 | Băng dính | 116 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 32 | bộ | |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 40 | bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 112 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp 4*120 | 7 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 47 | biển | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5 | m | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,154 | m3 | |
| AK | PHÀN THÁO DỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| AL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi sứ đứng trung thế 22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo thu hồi xà đỡ máy biến điện áp BU | 1 | bộ | |
| AM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AN | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,102 | km | |
| 2 | Thu hồi Cáp AV95 | 0,753 | km | |
| 3 | Thu hồi Cáp AV 70 | 0,251 | km | |
| 4 | Thu hồi Cáp AV 25 | 0,604 | km | |
| 5 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 5,5m - H5,5B | 1 | cột | |
| 6 | Thu hồi Cột bê tông (H7,5m) | 1 | cột | |
| 7 | Tháo Xà hạ thế | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo Xà hãm dây XH | 3 | bộ | |
| 9 | Thu hồi khoá hãm cáp kép 4x25-120 | 3 | cái | |
| 10 | Thu hồi khóa đỡ cáp 4x25-120 | 2 | cái | |
| AO | HẠNG MỤC: TBA XUÂN THU 1 | |||
| AP | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AR | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 64 | m | |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| AS | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| AT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 1ATM 400A+ 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| AU | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| AV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AW | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.441 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 8 | cột | |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 148 | cái | |
| AX | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N; (82,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| BA | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BB | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| 43 | Khóa đai | 8 | cái | |
| BC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BD | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 32 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 226 | cái | |
| 5 | Băng dính | 258 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 21 | bộ | |
| 7 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 37 | bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 88 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 6 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 35 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 31,4 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,874 | m3 | |
| BE | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| BF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 3 | cột | |
| BG | HẠNG MỤC: TBA XUÂN THU 2 | |||
| BH | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| BK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) | 7 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 12.0, (G8+N10) | 6 | cột | |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.297 | m | |
| 4 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 18 | Quả | |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 33 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 70mm2) | 6 | Chuỗi | |
| BL | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 1ATM 400A+ 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| BN | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| BO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BP | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 3.668 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 7 | cột | |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 288 | cái | |
| BQ | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BS | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 432 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT; (76,24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N; (82,16kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H; (90,42kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2; (30,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà bắt chống sét van; (22,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T; (37,768kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Chụp néo dây chống sét CS2N; (114,58kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 9 | Chụp đỡ dây chống sét CS2; (50,63kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Khóa đỡ dây chống sét | 2 | bộ | |
| 11 | Khóa néo dây chống sét | 10 | bộ | |
| 12 | Dây buộc định hình đơn | 17 | sợi | |
| 13 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 22,1 | m | |
| 14 | Dây tao nhôm | AL50 | 34 | m |
| 15 | Gông cột G1; (17,42kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 16 | Gông cột G2; (19,91kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 17 | Gông cột G3; (23,28kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 18 | Gông cột G4; (26,27kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa cột 16; (53,93kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa cột 18; (55,71kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 21 | Móng cột đơn MT-16 | 1 | móng | |
| 22 | Móng cột đôi MK-16 | 3 | móng | |
| 23 | Móng cột đôi MK-18 | 3 | móng | |
| 24 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 25 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM95 | 3 | cái | |
| 27 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 18,9 | m | |
| 28 | Ghíp thép 3 bulong | 9 | cái | |
| 29 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 9 | cái | |
| 30 | Đai thép không gỉ | 49 | m | |
| 31 | Biển tên cột | 7 | biển | |
| 32 | Khóa đai | 35 | cái | |
| BT | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BU | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| 43 | Khóa đai | 8 | cái | |
| BV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BW | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 24 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 192 | cái | |
| 5 | Băng dính | 213 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 26 | bộ | |
| 7 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 88 | bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 155 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 34 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 31 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 27 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,754 | m3 | |
| BX | HẠNG MỤC: TBA XUÂN DƯƠNG 3 | |||
| BY | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CA | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 153 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 1 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 6 | Chuỗi | |
| CB | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| CC | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| CD | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 15 | m | |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | 285 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | 2 | bộ | |
| CE | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| CF | XUÂN DƯƠNG 3 | |||
| CG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 1ATM 400A+ 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| CH | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 27 | m | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| CI | TÂN LẬP | |||
| CJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 560-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 800A NT (1ATM 800A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V | 1 | tủ | |
| CK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | 58,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M150mm2 | 15 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 31,5A | 3 | sợi | |
| CL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CM | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 2.302 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 12 | cột | |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 260 | cái | |
| CN | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CP | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT; (76,24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây buộc định hình đơn | 1 | sợi | |
| 3 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 1,3 | m | |
| 4 | Dây tao nhôm | AL50 | 2 | m |
| 5 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 9 | cái | |
| CQ | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| CR | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT; (59,96kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp; (9,01kg/bộ) | 30 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 9 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 10 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 11 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 267 | m | |
| 13 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 12 | cái | |
| 14 | Băng báo cáp | 261 | m | |
| 15 | Cát đen mịn | 56,6643 | m3 | |
| 16 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 17 | Kim thu sét KTS; (70,45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp; (31,69kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột; (30,38kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | 59,7366 | m3 | |
| 21 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 462 | m | |
| 22 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 11,0303 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,7077 | 100m3 | |
| CS | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| CT | XUÂN DƯƠNG 3 | |||
| CU | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 29 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 35 | Que hàn | 1 | kg | |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| 43 | Khóa đai | 8 | cái | |
| CV | TÂN LẬP | |||
| CW | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt M35 | 9 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M150 | 4 | cái | |
| 23 | Đầu cốt M185 | 18 | cái | |
| 24 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 25 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 26 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 27 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 29 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 30 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 31 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 33 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 34 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 35 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 36 | Que hàn | 1 | kg | |
| 37 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 38 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 39 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 40 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 41 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 42 | Dây tao nhôm | AL50 | 12 | m |
| 43 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 44 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 45 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| 46 | Khóa đai | 8 | cái | |
| CX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CY | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 20 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 128 | cái | |
| 5 | Băng dính | 137 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 13 | bộ | |
| 7 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 60 | bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 140 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 49 | biển | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 45,2 | m | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,268 | m3 | |
| CZ | PHẦN HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| DA | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 115,5 | m2 | |
| DB | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| DC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=95mm2 | 0,15 | km | |
| 2 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 3 | Tháo xà XL2 | 1 | bộ | |
| DD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TÂN LẬP | |||
| DE | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| DF | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông; thay trên cột: 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Tháo xà PI đầu trạm | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà trung gian | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, td | 42 | m | |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td | 0,15 | km | |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi 100A | 1 | bộ | |
| DG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TBA XUÂN DƯƠNG 3 | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,236 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi khoá hãm cáp kép 4x25-120 | 5 | cái | |
| 4 | Thu hồi móc treo cáp | 5 | cái | |
| 5 | Thu hồi khóa đỡ cáp 4x25-120 | 5 | cái | |
| DH | HẠNG MỤC TBA PHÙ MÃ 5 | |||
| DI | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DJ | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 1 | bộ | |
| DK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | 348 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | 2 | bộ | |
| DL | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| DM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 1ATM 400A+ 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| DN | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 4 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 27 | m | |
| 5 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 8 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 10 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 11 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| DO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DP | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 3.343 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 8 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 6 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 312 | cái | |
| DQ | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DR | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| DS | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Bulong M12x30 | 3 | cái | |
| 2 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT; (59,96kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 336 | m | |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 15 | cái | |
| 8 | Băng báo cáp | 323 | m | |
| 9 | Cát vàng | 7,632 | m3 | |
| 10 | Cát đen mịn | 78,0867 | m3 | |
| 11 | Đồng thanh cái 40*10 | 0,9 | m | |
| 12 | Kim thu sét KTS; (70,45kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp; (31,69kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột; (30,38kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | 82,3508 | m3 | |
| 16 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 159 | m2 | |
| 17 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 10 | m | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,124 | m3 | |
| 19 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 0,7 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,8317 | 100m3 | |
| DT | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| DU | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 29 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 35 | Que hàn | 1 | kg | |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| 43 | Khóa đai | 8 | cái | |
| DV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DW | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 36 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 230 | cái | |
| 5 | Băng dính | 266 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 19 | bộ | |
| 7 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 94 | bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp 4*120 | 27 | cái | |
| 9 | Kẹp siết cáp 4*120 | 172 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 62 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 27 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,754 | m3 | |
| DX | PHẦN HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| DY | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bề rộng mặt đường | 1,24 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | 159 | m2 | |
| DZ | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| EA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | 0,06 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 4 | cột | |
| EB | HẠNG MỤC: TBA YÊN PHÚ 2 | |||
| EC | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ED | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EE | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 8 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.068 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 14 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 12 | Chuỗi | |
| EF | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| EG | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| EH | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 15 | m | |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 7 | Quả | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | 265 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | 2 | bộ | |
| EI | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| EJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 1ATM 400A+ 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| EK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 27 | m | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| EL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EM | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.007 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 5 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 4 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 112 | cái | |
| EN | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EP | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 356 | m | |
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2; (30,7kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H; (90,42kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Chụp néo dây chống sét CS2N; (114,58kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Chụp đỡ dây chống sét CS2; (50,63kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 6 | Khóa đỡ dây chống sét | 4 | bộ | |
| 7 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 8 | Dây buộc định hình đơn | 14 | sợi | |
| 9 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 18,2 | m | |
| 10 | Dây tao nhôm | AL50 | 28 | m |
| 11 | Gông cột G1; (17,42kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Gông cột G2; (19,91kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa cột 14; (52,16kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 14 | Móng cột đơn MT-14 | 4 | móng | |
| 15 | Móng cột đôi MK-14 | 2 | móng | |
| 16 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 16,2 | m | |
| 17 | Ghíp thép 3 bulong | 12 | cái | |
| 18 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 19 | Đai thép không gỉ | 42 | m | |
| 20 | Biển tên cột | 6 | biển | |
| 21 | Khóa đai | 30 | cái | |
| EQ | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| ER | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT; (59,96kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Ghế thao tác; (97,94kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thang trèo; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T; (37,768kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 10 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 13 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 14 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 15 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 253 | m | |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 11 | cái | |
| 18 | Băng báo cáp | 248 | m | |
| 19 | Cát đen mịn | 44,5408 | m3 | |
| 20 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 21 | Kim thu sét KTS1; (30,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 22 | Kim thu sét KTS; (70,45kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van; (76,02kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp; (31,69kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột; (30,38kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 26 | Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột bê tông | 1 | bộ | |
| 27 | Bọc chống chuột và các động vật bò sát cáp điện | 1 | bộ | |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 87,792 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,9 | 0,3998 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,4781 | 100m3 | |
| ES | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| ET | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 29 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 35 | Que hàn | 1 | kg | |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| 43 | Khóa đai | 8 | cái | |
| EU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EV | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 114 | cái | |
| 5 | Băng dính | 126 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 7 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 27 | bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 64 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 6 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 42 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 18,2 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,514 | m3 | |
| EW | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| EX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp AV 1x70 | 1,932 | km | |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | 0,05 | km | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 2 | cột | |
| 4 | Tháo Xà hạ thế | 18 | bộ | |
| EY | HẠNG MỤC: TBA ĐÔNG XUÂN 1 | |||
| EZ | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FB | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 177 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 3 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| FC | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| FD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT (1ATM 630A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V | 1 | tủ | |
| FE | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 58,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 19 | m | |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 7 | Dây chảy 31,5A | 3 | sợi | |
| FF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FG | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.457 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 4 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 160 | cái | |
| FH | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FJ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT; (76,24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 3 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 3,9 | m | |
| 4 | Dây tao nhôm | AL50 | 6 | m |
| 5 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| FK | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| FL | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 6 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 19 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 26 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 28 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 29 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 30 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 32 | Que hàn | 1 | kg | |
| 33 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 34 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 35 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 36 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 10,8 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 12 | m | |
| 39 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 40 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 41 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| 42 | Khóa đai | 8 | cái | |
| FM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FN | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 44 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 24 | cái | |
| 5 | Băng dính | 57 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 23 | bộ | |
| 7 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 37 | bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 89 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 6 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 75 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 9,4 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,274 | m3 | |
| FO | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| FP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp AV 1x70 | 1,852 | km | |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | 0,05 | km | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 2 | cột | |
| 4 | Tháo Xà hạ thế | 17 | bộ | |
| FQ | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| FR | Tháo dỡ thu hồi phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| FS | Tháo dỡ thu hồi phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 1,3 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Tháo thu hồi xà PI đầu trạm, thang trèo | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà đỡ sứ đỉnh cột | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo thu hồi giá đỡ Máy biến áp | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo thu hồi ghế thao tác trạm | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị, td | 32 | m | |
| 8 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td | 0,09 | km | |
| 9 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 100A | 1 | bộ | |
| FT | PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng, bảo hành 24 tháng và Bảo hiểm cho các tổn thất của bên thứ ba (bên bị thiệt hại về thân thể, tính mạng, tài sản có liên quan đến việc xây dựng); | 1 | Toàn bộ công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi