Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 16:39:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 39,3758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,5871 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,82 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,5892 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 1,112 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,1763 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1065 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,936 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,936 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8954 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,4891 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3655 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18 | Chương V của E-HSMT | 2,6894 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4114 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,8166 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,8058 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1015 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,0062 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7084 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,7171 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1759 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0248 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,4863 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1449 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3631 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8581 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1147 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,5975 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4403 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,764 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,9466 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,6385 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9863 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,6675 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7027 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,5665 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,5438 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 20,97 | m |
| 35 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 36 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 4,784 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,0521 | 1m2 |
| 43 | Con tiện bê tông đúc sẵn (giá đã bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 294,1118 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96,162 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 358,518 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 116,8148 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 263,85 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,2076 | m2 |
| 51 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 28,4556 | m2 |
| 52 | Đá Granit tự nhiên màu đen mờ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 10,5644 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,66 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,66 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 243,6 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 16,2048 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 390,2738 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 739,1828 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x160 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 79 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 86 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 88 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 89 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 91 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6703 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,3728 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1167 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1711 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9927 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,8873 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5001 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1283 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1167 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2224 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3605 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3412 | tấn |
| 25 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 3,485 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,963 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,516 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,5308 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,5288 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,96 | m |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,568 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,5288 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,045 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,494 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 21,312 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,581 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,749 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,3878 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,015 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,662 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 54 | Cút sành D110 lắp trong bể | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Móc treo khăn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Rắc co, D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thu -inox D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y, D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y, D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu bịt D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt đầu bịt D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 99 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 147,5434 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,6512 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,2383 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 39,3 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0081 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1805 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,7316 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,878 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,456 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,912 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8693 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2247 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7427 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,0675 | m2 |
| 26 | Khoan giếng (gồm vật liệu + lắp đăt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi