Gói thầu: Thi công xây dựng (Hạng mục: San lấp mặt bằng; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy; Hệ thống cây xanh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513582-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Hạng mục: San lấp mặt bằng; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy; Hệ thống cây xanh)
Số hiệu KHLCNT 20210142327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 16:32:00 đến ngày 2021-05-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,107,435,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng bằng cơ giới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 313,39 100m2
2 Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14,001 100m3
3 Đào bùn mương nền đường tận dụng để trồng cây xanh vỉa hè và san lấp tại vị trí trồng cỏ công viên bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26,891 100m3
4 San lấp khu vực trồng cây xanh, công viên bằng bùn mương tận dụng từ đào nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26,891 100m3
5 Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 71,722 100m
6 Đóng cừ sao đen đê bao gia cố L =8m, đk ngọn >=25cm, 1 cây/md, đất cấp 1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,157 100m
7 Lắp đặt cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm nẹp thành (NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,172 100m
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,12 tấn
9 Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=9,5kN/m) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25,112 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 358,879 100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0.98, E>=40MPa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,274 100m3
2 Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 61,709 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 18cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,539 100m3
4 Lớp móng đường bằng đá dăm nước chiều dày 15cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51,058 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51,058 100m2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,281 100m2
7 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 162,72 m3
8 Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,76 m3
9 Đào nền xây tường gạch thẻ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 64,44 1m3
10 Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,33 m3
11 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30,93 m3
12 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 902,16 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,773 100m3
14 Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 227,3 m3
15 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.788,3 m2
16 Lát gạch Terrazzo hoặc tương đương 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.788,3 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 70,35 m2
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo tên đường - Loại biển báo hình chữ nhật 40x75cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
20 Ván khuôn hố trồng cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,529 100m2
21 Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,64 m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào cát lắp đặt cống đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,976 100m3
2 Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 217,704 100m
3 Đắp cát đầu cừ móng gối cống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 43,992 m3
4 Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 43,992 m3
5 Cung cấp gối cống D300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14 cái
6 Cung cấp gối cống D400 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 476 cái
7 Cung cấp gối cống D600 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 158 cái
8 Cung cấp gối cống D800 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 54 cái
9 Cung cấp gối cống D1000 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 46 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 748 1cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa D114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa D220mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,912 100m
13 Lắp đặt nút bịt nhựa D114 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 cái
14 Lắp đặt tê PVC 220x220x220 nối bằng p/p dán keo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cái
15 Lắp đặt tê PVC 220x220x114 nối bằng p/p dán keo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 cái
16 Lắp đặt Co PVC 220x220 nối bằng p/p dán keo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt Co PVC 220x114 nối bằng p/p dán keo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 232 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 70 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 24 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 238 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 79 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23 mối nối
32 Đắp cát cống độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 35,18 100m3
33 San cát bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,773 100m3
34 Đào cát móng hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,041 100m3
35 Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 160,035 100m
36 Đắp cát đầu cừ móng hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26,62 m3
37 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26,62 m3
38 Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 114,2 m3
39 Bê tông miệng hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,89 m3
40 Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,93 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,429 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, miệng thu nước đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,235 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,552 tấn
44 Sản xuất kết cấu thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,579 tấn
45 Song chắn rác bằng composite Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 76 cái
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 152 1cấu kiện
47 Đắp cát hố ga độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,053 100m3
48 San cát bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,988 100m3
49 Đào cát móng hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,888 100m3
50 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,93 m3
51 Láng rãnh thoát, HG dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 102,6 m2
52 Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,54 m3
53 Bê tông thành rãnh thoát, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50,78 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,812 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,447 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,002 tấn
57 Lắp dựng cốt thép rãnh thoát, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,512 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 339 1cấu kiện
59 Đắp cát hố ga độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,885 100m3
60 San cát bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,003 100m3
61 Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,82 100m
62 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,459 m3
63 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,459 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,459 m3
65 Ván khuôn thép sân cống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,063 tấn
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,563 m3
68 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,069 100m2
69 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,068 tấn
70 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,129 m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào nền cát bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,566 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14,379 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 64,815 100m
4 Vét đầu cừ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,475 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,475 m3
6 Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,475 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 45,06 m3
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,888 tấn
9 Thép V40x40x4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,341 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,94 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa D114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,634 100m
12 Lắp đặt co PVC D114x1144mm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 352 cái
13 Lắp đặt nút bịt nhựa D114 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 352 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,095 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,311 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D273x6.35mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,14 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D355,6x6.35mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,21 100m
18 Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,55 m3
19 Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,28 tấn
20 Thép V40x40x4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,385 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,129 100m2
22 Lớp cao su lót Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,318 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51 1cấu kiện
24 Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,745 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,654 100m3
26 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 68,244 100m
27 Vét đầu cừ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,164 m3
28 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,164 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,164 m3
30 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,63 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,147 100m2
32 Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,079 tấn
33 Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,034 tấn
34 Bê tông dầm dỡ sàn ngăn khử mùi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,95 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm đỡ sàn ngăn khử mùi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,128 100m2
36 Lắp dựng cốt thép dầm đỡ sàn ngăn khử mùi, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm đỡ sàn ngăn khử mùi, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,163 tấn
38 Bê tông đà giằng nắp bể + dầm neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,21 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đà giằng nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,397 100m2
40 Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,111 tấn
41 Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,647 tấn
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26,72 m3
43 Ván khuôn thép thành bể, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,544 100m2
44 Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,141 tấn
45 Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,123 tấn
46 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,08 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,408 100m2
48 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,593 tấn
49 Bê tông sàn ngăn khử mùi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,44 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn ngăn khử mùi, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,144 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn ngăn khử mùi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,174 tấn
52 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,296 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,256 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,039 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,265 tấn
56 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,068 tấn
57 Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,39 m3
58 Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,046 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,021 100m2
60 Lớp cao su lót Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,048 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51,2 m2
63 Trát tường thành trong và thành ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 254,4 m2
64 Quét chống thấm tương đương Sika Seal 107 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 305,6 m2
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,165 100m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm dày 7,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,594 100m
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 168mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,052 100m
71 Lắp đặt thép hộp tráng kẽm đk=90x90x2mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
72 SX lắp đặt bu lông D14 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
73 Gia công thép tấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
74 Than hoạt tính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2.995,2 kg
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC
1 Đào nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 100m3
2 Đào nền đường hiện trạng (đường tỉnh 930) bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,065 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,564 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,11 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,793 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141,3x4,78mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,76 100m
7 Lắp đặt tê PVC 168x168x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê PVC 114x114x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Y PVC 114x114x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt Co PVC 114x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt côn nhựa Côn D168/114 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van gang, ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cái
13 Lắp đặt BE, ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt nắp chup van ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32 1cấu kiện
17 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0.98, E>=40MPa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,026 100m3
18 Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,182 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 2, Dmax=37.5, chiều dày 20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3
21 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,106 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,262 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,44 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
25 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt tê PVC 114x114x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt BE, ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt nắp chup van ĐK 114mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 1cấu kiện
31 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,973 100m
32 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,973 100m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH
1 Trồng cây sao đen chiều cao cây >=5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 5cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 106 cây
2 Trồng cỏ hoàng lạc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,074 100m2
3 Bảo dưỡng cây, bằng nước máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 106 cây/90 ngày
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy (Thời gian 3 tháng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,222 100m2/tháng
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH (PHẦN CÔNG VIÊN)
1 Đắp đất trồng cây xanh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,06 100m3
2 Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,82 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,563 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,57 m3
5 Sơn bó vỉa màu trắng, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 42,26 m2
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,015 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,474 100m3
8 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 47,39 m3
9 Láng vữa xi măng dày 2cm, M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 473,9 m2
10 Lát gạch đường giao thông nội bộ màu xám trắng (gạch Terrazzo hoặc tương đương 30x30x3cm, cường độ uốn 5MPa) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 297,8 m2
11 Lát gạch sân công viên màu đỏ (gạch Terrazzo hoặc tương đương 40x40x3cm, cường độ uốn 5MPa) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 171,6 m2
12 Lát gạch viền màu vàng (gạch Terrazzo hoặc tương đương 30x30x3cm, cường độ uốn 5MPa) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->