Gói thầu: Thi công xây dựng (Hạng mục: San lấp mặt bằng; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy; Hệ thống cây xanh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Hạng mục: San lấp mặt bằng; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy; Hệ thống cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 16:32:00 đến ngày 2021-05-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,107,435,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 313,39 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,001 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn mương nền đường tận dụng để trồng cây xanh vỉa hè và san lấp tại vị trí trồng cỏ công viên bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,891 | 100m3 |
| 4 | San lấp khu vực trồng cây xanh, công viên bằng bùn mương tận dụng từ đào nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,891 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 71,722 | 100m |
| 6 | Đóng cừ sao đen đê bao gia cố L =8m, đk ngọn >=25cm, 1 cây/md, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,157 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm nẹp thành (NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,172 | 100m |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=9,5kN/m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,112 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 358,879 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0.98, E>=40MPa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,274 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 61,709 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,539 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng đường bằng đá dăm nước chiều dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,058 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,058 | 100m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,281 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 162,72 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 9 | Đào nền xây tường gạch thẻ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 64,44 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,33 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,93 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 902,16 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,773 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 227,3 | m3 |
| 15 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.788,3 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo hoặc tương đương 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.788,3 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 70,35 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường - Loại biển báo hình chữ nhật 40x75cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,529 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,64 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào cát lắp đặt cống đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,976 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 217,704 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 43,992 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 43,992 | m3 |
| 5 | Cung cấp gối cống D300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp gối cống D400 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 476 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống D600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 8 | Cung cấp gối cống D800 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 748 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D220mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,912 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC 220x220x220 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC 220x220x114 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co PVC 220x220 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC 220x114 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 232 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 70 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 238 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 79 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23 | mối nối |
| 32 | Đắp cát cống độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 35,18 | 100m3 |
| 33 | San cát bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,773 | 100m3 |
| 34 | Đào cát móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,041 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 160,035 | 100m |
| 36 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 38 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 114,2 | m3 |
| 39 | Bê tông miệng hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 40 | Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,429 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, miệng thu nước đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,235 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 44 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,579 | tấn |
| 45 | Song chắn rác bằng composite | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 152 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp cát hố ga độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,053 | 100m3 |
| 48 | San cát bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 49 | Đào cát móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,93 | m3 |
| 51 | Láng rãnh thoát, HG dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 52 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,54 | m3 |
| 53 | Bê tông thành rãnh thoát, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50,78 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,447 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,512 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 339 | 1cấu kiện |
| 59 | Đắp cát hố ga độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 60 | San cát bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,82 | 100m |
| 62 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 63 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép sân cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,129 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào nền cát bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,566 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,379 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 64,815 | 100m |
| 4 | Vét đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,475 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,475 | m3 |
| 6 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,475 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45,06 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,888 | tấn |
| 9 | Thép V40x40x4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,94 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,634 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co PVC D114x1144mm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 352 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 352 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,095 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,311 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D273x6.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D355,6x6.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 18 | Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 20 | Thép V40x40x4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 22 | Lớp cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,745 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,654 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 68,244 | 100m |
| 27 | Vét đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,164 | m3 |
| 28 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,164 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,164 | m3 |
| 30 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm dỡ sàn ngăn khử mùi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm đỡ sàn ngăn khử mùi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ sàn ngăn khử mùi, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ sàn ngăn khử mùi, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 38 | Bê tông đà giằng nắp bể + dầm neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đà giằng nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,72 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép thành bể, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,544 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,123 | tấn |
| 46 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn ngăn khử mùi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn ngăn khử mùi, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn ngăn khử mùi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 52 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 57 | Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 60 | Lớp cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 63 | Trát tường thành trong và thành ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 254,4 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm tương đương Sika Seal 107 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 305,6 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm dày 7,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 168mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 71 | Lắp đặt thép hộp tráng kẽm đk=90x90x2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 72 | SX lắp đặt bu lông D14 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Gia công thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 74 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.995,2 | kg |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường hiện trạng (đường tỉnh 930) bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,793 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141,3x4,78mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê PVC 168x168x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC 114x114x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC 114x114x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC 114x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa Côn D168/114 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gang, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp chup van ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0.98, E>=40MPa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 2, Dmax=37.5, chiều dày 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC 114x114x114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp chup van ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,973 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,973 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen chiều cao cây >=5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 106 | cây |
| 2 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,074 | 100m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cây, bằng nước máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 106 | cây/90 ngày |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy (Thời gian 3 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,222 | 100m2/tháng |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH (PHẦN CÔNG VIÊN) | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 5 | Sơn bó vỉa màu trắng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 42,26 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47,39 | m3 |
| 9 | Láng vữa xi măng dày 2cm, M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 473,9 | m2 |
| 10 | Lát gạch đường giao thông nội bộ màu xám trắng (gạch Terrazzo hoặc tương đương 30x30x3cm, cường độ uốn 5MPa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 297,8 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân công viên màu đỏ (gạch Terrazzo hoặc tương đương 40x40x3cm, cường độ uốn 5MPa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 171,6 | m2 |
| 12 | Lát gạch viền màu vàng (gạch Terrazzo hoặc tương đương 30x30x3cm, cường độ uốn 5MPa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi