Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450697-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210435724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:25:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,099,719,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1147 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0091 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0796 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,6815 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 2,88 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,5625 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (41,09 kg/1 mối nối) 18 1 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,117 100m
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5734 100m3
10 Trải cao su lót nền (ĐMVD) 1,3594 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 17,775 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,5312 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,3052 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,843 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,25 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,314 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,8768 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,0884 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,7661 100m2
20 Ván khuôn móng cột 0,216 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,9022 100m2
22 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,5806 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,8696 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4056 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,8094 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 1,9497 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0222 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,2733 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,123 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0505 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,7453 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3237 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,8037 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5241 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 1,3832 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0779 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0251 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0126 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,0387 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,0533 tấn
42 Lắp dựng cửa đi pano sắt kính kèm phụ kiện 13,44 m2
43 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 8ly 19,04 m2
44 Lắp dựng khung bông sắt 12x12 bảo vệ cửa 24,9792 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 29,975 1m2
46 Lợp mái lợp tôn sóng vuông màu mạ màu dày 0,42mm 1,4822 100m2
47 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2( 184,88md ) 0,6617 tấn
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,024 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2416 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,9392 m3
51 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 20,745 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3072 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,7784 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,46 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 76,18 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 122,96 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa 14,88 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen 22,23 m2
59 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,24 m2
60 Trát trụ cột trong nhà , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,12 m2
61 Trát lanh tô ngoài nhà , vữa XM M75, PCB40 56,056 m2
62 Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 5,44 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 30,7 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 31,364 m2
65 Trát trần, sê nô vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 105,36 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 81,6 m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 27,16 m2
68 Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐMVD) 27,16 m2
69 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 21,36 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 134,75 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 213,356 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 348,106 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 122,96 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 124,524 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 247,484 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 122,96 m2
77 Láng đá mài bậc cấp : 15,68 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,5488 100m2
79 Lắp đèn huỳnh quang 1,2m chóa nhựa, lắp nổi 1x36w 18 bộ
80 Lắp ổ cắm âm tường đôi 15A/250V (trọn bộ) 8 cái
81 Lắp công tắc hai một chiều lắp nổi - 16A/220V 4 cái
82 Lắp công tắc một, một chiều lắp nổi - 16A/220V 1 cái
83 Lắp đặt quạt trần 80W+ DIMMER 8 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 305 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 30 m
86 Lắp đặt ống PVC vuông ( kèm phụ kiện ) 385 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ,loại dây 2x6mm2 50 m
88 Lắp vỏ tủ điện 200x 300 ( kèm phụ kiện thanh lắp) 1 hộp
89 Lắp đặt MCB-2P-40A-10KA ( Đế +Mặt ) 1 cái
90 Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA (Đế +Mặt) 2 cái
91 Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA(Đế +Mặt) 1 cái
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 100x100mm 3 hộp
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,36 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,035 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,035 100m
96 Lắp đặt co lơi đk 90 góc 45 độ (Loại uPVC) 8 cái
97 Lắp đặt cầu chắn rác INOX 8 cái
98 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1411 100m3
99 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0037 100m3
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,083 100m3
101 Đóng cọc tràm L=3,7 ngọn 3,8-4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 9,324 100m
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0891 100m3
103 Trải cao su lót nền (ĐMVD) 0,2414 100m2
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,344 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,88 m3
106 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,2636 m3
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,83 m3
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,924 m3
109 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0502 m3
110 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,6432 m3
111 Ván khuôn móng cột 0,0624 100m2
112 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,2397 100m2
113 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,3696 100m2
114 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1448 100m2
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,069 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0343 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0043 tấn
118 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,214 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0709 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,2295 tấn
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1257 tấn
122 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0149 tấn
123 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,005 tấn
124 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0529 tấn
125 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0729 tấn
126 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0262 tấn
127 Lắp dựng cửa đi nhôm trắng 7,6 m2
128 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5ly 2,24 m2
129 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2mạ kẽm(40,8md) 0,1199 tấn
130 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm 0,3309 100m2
131 Làm vách ngăn VS nam bằng tấm compact (ĐMVD) 2 m2
132 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8325 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,228 m3
134 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,81 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,6968 m3
136 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,75 m2
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 51,78 m2
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 42,37 m2
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,328 m2
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,3 m2
141 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,12 m2
142 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,8 m2
143 Trát lanh tô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 3,54 m2
144 Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 10,22 m2
145 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 3,8 m2
146 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 8,57 m2
147 Láng ô văng dầy 2cm, vữa mác 75 0,96 m2
148 Quét sikalatext chống thấm ô văng (ĐMVD) 0,96 m2
149 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 73,998 m2
150 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 69,58 m2
151 Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm, XM PCB40 28,64 m2
152 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic kt 400x400mm, XM PCB40 73,27 m2
153 Ốp bể chứa nước nhà vệ sinh gạch ceramic kt 200x250mm, XM PCB40 7,66 m2
154 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1155 100m3
155 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0151 100m3
156 Đóng cọc tràm L=4,7m ngọn Fi 3,8-4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 5,328 100m
157 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0077 100m3
158 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,764 m3
159 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,576 m3
160 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7058 m3
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
162 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0008 100m3
163 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0012 100m3
164 Làm tầng than xỉ (ĐMVD) 0,0016 100m3
165 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0096 100m2
166 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0296 100m2
167 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,0065 tấn
168 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,0112 tấn
169 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,0554 tấn
170 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm 0,1043 tấn
171 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,7495 m3
172 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,9 m2
173 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,67 m2
174 Lắp đặt xí xổm + bộ xả (có xiphông) 5 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
176 Lắp đặt phễu thu nước inox + bộ xả (có xiphông) 7 cái
177 Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả (có xiphông) 5 bộ
178 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
179 Lắp đặt van khoá PVC đk 27 2 cái
180 Lắp đặt van khoá PVC đk 34 1 cái
181 Lắp đặt van khoá PVC đk 27 ( máy bơm ) 1 cái
182 Lắp đặt van 1 chiều đk 34 ( máy bơm ) 1 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 4 cái
184 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1 cái
185 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 8 cái
186 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 7 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 2 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 20 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 20 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 5 cái
191 Lắp đặt khâu răng thau đường kính 21mm 20 cái
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,17 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,23 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,27 100m
195 Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 34mm 2 cái
196 Lắp đặt phao cơ đk 27 (bồn nước mái) 1 cái
197 Lắp đặt bồn nhựa 500 lít 1 bể
198 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 1 bể
199 Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động 1 cái
200 Lắp đặt cáp đồng 2x2,5mm² (điều khiển động cơ) 9 m
201 Lắp đặt ống nhựa mềm (gân) đk:16 9 m
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 15 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 16 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 9 cái
206 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 2 cái
207 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm 5 cái
208 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 1 cái
209 Lắp đặt van khóa PVC đk 60 mm(súc bồn) 1 cái
210 Lắp đặt nối vặn răng trong đk 60mm 2 cái
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,035 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,137 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,15 100m
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 12 cái
215 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 7 cái
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 5 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 1 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 5 cái
219 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
220 Lắp đặt tê ( Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
221 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm 1 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,02 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,115 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,1 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,103 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->