Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:25:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,719,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1147 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0091 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0796 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,6815 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 2,88 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5625 | m3 | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (41,09 kg/1 mối nối) | 18 | 1 mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,117 | 100m | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5734 | 100m3 | |
| 10 | Trải cao su lót nền (ĐMVD) | 1,3594 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 17,775 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5312 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,3052 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,843 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,25 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,314 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,8768 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0884 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,7661 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,216 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,9022 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5806 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,8696 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4056 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,8094 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,9497 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0222 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2733 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,123 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0505 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,7453 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3237 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,8037 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5241 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,3832 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0779 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0251 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0387 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0533 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cửa đi pano sắt kính kèm phụ kiện | 13,44 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 8ly | 19,04 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng khung bông sắt 12x12 bảo vệ cửa | 24,9792 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,975 | 1m2 | |
| 46 | Lợp mái lợp tôn sóng vuông màu mạ màu dày 0,42mm | 1,4822 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2( 184,88md ) | 0,6617 | tấn | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2416 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9392 | m3 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,745 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3072 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7784 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,46 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,18 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,96 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa | 14,88 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen | 22,23 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,24 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột trong nhà , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,12 | m2 | |
| 61 | Trát lanh tô ngoài nhà , vữa XM M75, PCB40 | 56,056 | m2 | |
| 62 | Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 5,44 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 30,7 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 31,364 | m2 | |
| 65 | Trát trần, sê nô vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 105,36 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 81,6 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,16 | m2 | |
| 68 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐMVD) | 27,16 | m2 | |
| 69 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,36 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 134,75 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 213,356 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 348,106 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 122,96 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 124,524 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 247,484 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 | 122,96 | m2 | |
| 77 | Láng đá mài bậc cấp : | 15,68 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,5488 | 100m2 | |
| 79 | Lắp đèn huỳnh quang 1,2m chóa nhựa, lắp nổi 1x36w | 18 | bộ | |
| 80 | Lắp ổ cắm âm tường đôi 15A/250V (trọn bộ) | 8 | cái | |
| 81 | Lắp công tắc hai một chiều lắp nổi - 16A/220V | 4 | cái | |
| 82 | Lắp công tắc một, một chiều lắp nổi - 16A/220V | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt quạt trần 80W+ DIMMER | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 305 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống PVC vuông ( kèm phụ kiện ) | 385 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ,loại dây 2x6mm2 | 50 | m | |
| 88 | Lắp vỏ tủ điện 200x 300 ( kèm phụ kiện thanh lắp) | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt MCB-2P-40A-10KA ( Đế +Mặt ) | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA (Đế +Mặt) | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA(Đế +Mặt) | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 100x100mm | 3 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,36 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,035 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,035 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt co lơi đk 90 góc 45 độ (Loại uPVC) | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | 8 | cái | |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1411 | 100m3 | |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0037 | 100m3 | |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,083 | 100m3 | |
| 101 | Đóng cọc tràm L=3,7 ngọn 3,8-4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,324 | 100m | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0891 | 100m3 | |
| 103 | Trải cao su lót nền (ĐMVD) | 0,2414 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,344 | m3 | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2636 | m3 | |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,83 | m3 | |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0502 | m3 | |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6432 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn móng cột | 0,0624 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2397 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3696 | 100m2 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1448 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,069 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0343 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,214 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0709 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2295 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1257 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0529 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0729 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0262 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng cửa đi nhôm trắng | 7,6 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5ly | 2,24 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2mạ kẽm(40,8md) | 0,1199 | tấn | |
| 130 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm | 0,3309 | 100m2 | |
| 131 | Làm vách ngăn VS nam bằng tấm compact (ĐMVD) | 2 | m2 | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8325 | m3 | |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,228 | m3 | |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6968 | m3 | |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,75 | m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,78 | m2 | |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,37 | m2 | |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,328 | m2 | |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,3 | m2 | |
| 141 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,12 | m2 | |
| 142 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,8 | m2 | |
| 143 | Trát lanh tô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 3,54 | m2 | |
| 144 | Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 10,22 | m2 | |
| 145 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 3,8 | m2 | |
| 146 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 8,57 | m2 | |
| 147 | Láng ô văng dầy 2cm, vữa mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 148 | Quét sikalatext chống thấm ô văng (ĐMVD) | 0,96 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 73,998 | m2 | |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 69,58 | m2 | |
| 151 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm, XM PCB40 | 28,64 | m2 | |
| 152 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic kt 400x400mm, XM PCB40 | 73,27 | m2 | |
| 153 | Ốp bể chứa nước nhà vệ sinh gạch ceramic kt 200x250mm, XM PCB40 | 7,66 | m2 | |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1155 | 100m3 | |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0151 | 100m3 | |
| 156 | Đóng cọc tràm L=4,7m ngọn Fi 3,8-4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,328 | 100m | |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0077 | 100m3 | |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,764 | m3 | |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7058 | m3 | |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 162 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 163 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 164 | Làm tầng than xỉ (ĐMVD) | 0,0016 | 100m3 | |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0096 | 100m2 | |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0296 | 100m2 | |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0065 | tấn | |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0112 | tấn | |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,0554 | tấn | |
| 170 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | 0,1043 | tấn | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7495 | m3 | |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,9 | m2 | |
| 173 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,67 | m2 | |
| 174 | Lắp đặt xí xổm + bộ xả (có xiphông) | 5 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước inox + bộ xả (có xiphông) | 7 | cái | |
| 177 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả (có xiphông) | 5 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt van khoá PVC đk 27 | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt van khoá PVC đk 34 | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van khoá PVC đk 27 ( máy bơm ) | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34 ( máy bơm ) | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 186 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 7 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 191 | Lắp đặt khâu răng thau đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,17 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,23 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,27 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt phao cơ đk 27 (bồn nước mái) | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt bồn nhựa 500 lít | 1 | bể | |
| 198 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 199 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cáp đồng 2x2,5mm² (điều khiển động cơ) | 9 | m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa mềm (gân) đk:16 | 9 | m | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 208 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 209 | Lắp đặt van khóa PVC đk 60 mm(súc bồn) | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt nối vặn răng trong đk 60mm | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,035 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,137 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 220 | Lắp đặt tê ( Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,02 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,115 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,103 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi