Gói thầu: Sửa chữa công trình xây dựng lẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình xây dựng lẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 16:20:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà khách chuyên gia | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa tấm dài | 160,11 | m² | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi mái tôn lớp học, chiều cao 3,3m | 177,14 | m² | |
| 3 | Vệ sinh đánh sạch gỉ sắt các cửa đi và cửa sổ lớp học bằng thủ công. | 14,4 | m² | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công, chiều cao 3,6m | 1,08 | 100m² | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn gỗ cửa D1 bằng thủ công | 49,5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ D1 bằng thủ công | 16,92 | m² | |
| 7 | Vệ sinh đánh sạch gỉ sắt các lưới thép ban công, các cửa ra vào hành lang các tầng bằng thủ công. | 48,15 | m² | |
| 8 | Đục bỏ lớp vữa trát tường trong, tường ngoài bằng máy đục cầm tay | 1.599,48 | m² | |
| 9 | Lợp mái tôn không vít mạ kẽm dày 0.47mm chiều dài bất kỳ (bao gồm đai kẹp và trọn bộ phụ kiện kèm theo) | Austnam Az150 ASEAM hoặc tương đương | 177,14 | m² |
| 10 | Lắp dựng trần nhựa tấm thả PVC kích thước 60x60 cm (bao gồm khung xương và trọn bộ phụ kiện kèm theo) | khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | 160,11 | m² |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường, trần trong và ngoài nhà bằng thủ công | 200,58 | m² | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | Jotun hoặc tương đương | 35,08 | m² |
| 13 | Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ mờ màu vàng nhạt | Jotun hoặc tương đương | 165,5 | m² |
| 14 | Sơn cửa sổ và cửa đi bằng sơn tổng hợp (01 lớp chống gỉ, 02 lớp phủ). | sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 14,4 | m² |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn gỗ phục vụ công tác đổ bê tông nền | 6,01 | m² | |
| 16 | Đổ bê tông nền M150, đá 1x2 dày trung bình 10cm | 2,6 | m³ | |
| 17 | Trát tường, trần trong và ngoài nhà bằng vữa xi măng M75 dày 2cm | 1.599,48 | m² | |
| 18 | Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ mờ màu vàng nhạt | Jotun hoặc tương đương | 1.291,31 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ màu vàng nhạt | Jotun hoặc tương đương | 308,17 | m² |
| 20 | Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm, kích thước (800x2350) mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh), số lượng: 09 cửa | SHAL-Việt Pháp hoặc tương đương | 16,92 | m² |
| 21 | Sơn sắt thép các loại: 01 lớp chống gỉ, 02 lớp màu | sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 48,15 | m² |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | 1,6 | m³ | |
| B | Nhà làm việc công đoạn thí nghiệm | |||
| 1 | Đục diện tích vữa trát tường, dầm, trần bong rộp bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 166 | m2 | |
| 2 | Đục tường hành lang tạo lối đi. Tường xây gạch chỉ dày 22cm, VXM M75 | 2,15 | m³ | |
| 3 | Tưới nước xi măng tăng bám dính tường, dầm | 166 | m2 | |
| 4 | Trát tường, dầm trong nhà bằng vữa xi măng M75, dày 2cm | 14,38 | m2 | |
| 5 | Trát trần các phòng bằng vữa xi măng M75, dày 2cm | 151,62 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền nhà bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 168,68 | m2 | |
| 7 | Lát nền bằng gạch kích thước (60x60) cm, vữa xi măng M75 | Prime hoặc tương đương | 168,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ gỗ bằng thủ công | 26,88 | m | |
| 9 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ bằng thủ công | 22,44 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đi bằng gỗ bằng thủ công | 40,68 | m | |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi bằng gỗ bằng thủ công | 15,84 | m2 | |
| 12 | Gia công cửa sổ nhôm định hình, 2 cánh mở quay nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (1710x1400) mm, số lượng: 04 cửa | SHAL-Việt Pháp hoặc tương đương | 9,58 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sổ nhôm định hình, 2 cánh mở quay nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (2270x1600) mm, số lượng: 02 cửa | SHAL-Việt Pháp hoặc tương đương | 7,26 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sổ nhôm định hình, 2 cánh mở quay nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (1750x1600) mm, số lượng: 02 cửa | SHAL-Việt Pháp hoặc tương đương | 5,6 | m2 |
| 15 | Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (960x2150) mm, số lượng: 06 cửa | SHAL-Việt Pháp hoặc tương đương | 12,38 | m2 |
| 16 | Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (960x1800) mm, số lượng: 02 cửa | SHAL-Việt Pháp hoặc tương đương | 3,46 | m2 |
| 17 | Đục tường trong nhà phục vụ công tác lắp đặt hệ thống tiếp địa, đục rộng 5cm, sâu trung bình 3cm (5.09m2) | 102 | m | |
| 18 | Gia công lắp dựng thép lập là 40x4mm làm tiếp địa | 130 | kg | |
| 19 | Trát tường trong nhà bằng vữa xi măng M75, dày 3cm | 5,09 | m2 | |
| 20 | Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 482,8 | m2 |
| 21 | Xây tường làm bệ chậu rửa, tường 110mm, chiều cao 80cm. Vữa xi măng M75. | 0,16 | m³ | |
| 22 | Trát tường trụ đỡ bệ chậu rửa bằng vữa XM M75, dày 2cm | 3,84 | m2 | |
| 23 | Gia công lắp dựng thép tấm đan đặt bệ chậu rửa, thép Ø8 AII, a=100x100mm | 14 | Kg | |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | 0,68 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 26 | Ốp đá Granite mặt bệ chậu rửa | Granite màu đen hoặc tương đương | 1,75 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 (bao gồm trọn bộ phụ kiện kèm theo) | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa (bao gồm trọn bộ phụ kiện kèm theo) | Inax LFV - 8000SH2 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 29 | Đục tường nhà phục vụ công tác lắp đặt ống thoát nước chậu rửa | 0,02 | m³ | |
| 30 | Nhấc và vận chuyển tấm đan ra cự ly 1m bằng cẩu tự hành, khối lượng 1 tấm đan là 240kg | 50 | cấu kiện | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 làm đường ống thoát nước chậu rửa | Tiền Phong hoặc tương đương | 235,26 | m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90 làm đường ống thoát nước chậu rửa | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 33 | Nhấc và vận chuyển tấm đan đậy rãnh, cự ly 1m bằng cẩu tự hành, khối lượng 1 tấm đan là 240kg | 50 | cấu kiện | |
| 34 | Gia công vách ngăn nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (2000x2500) mm, số lượng: 01 vách | SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 | 5 | m2 |
| 35 | Gia công vách ngăn nhôm định, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (1050x2500) mm, số lượng: 02 vách | SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 | 5,25 | m2 |
| 36 | Gia công vách ngăn nhôm định, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (3000x2400) mm, số lượng: 01 vách | SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 | 7,2 | m2 |
| 37 | Gia công vách ngăn nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (1050x2400) mm, số lượng: 02 vách | SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 | 5,04 | m2 |
| 38 | Gia công cửa đi nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (900x2500) mm, số lượng: 01 cửa | SHAL-Việt Pháp nhóm 4500 | 2,25 | m2 |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi cứu cũ | 2 | tủ | |
| 40 | Tháo dỡ đường ống cứu hỏa cũ đoạn đục tường làm cửa. Ống thép fi 65 | 0,5 | m | |
| 41 | Gia công cửa đi nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (900x2500) mm, số lượng: 01 cửa | SHAL-Việt Pháp nhóm 4500 | 2,25 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng đường ống thép phục vụ chuyển tủ cứu hỏa bằng phương pháp hàn. Ống inox 304 D65 dày 3,5mm. | 8 | m | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi cứu hỏa âm tường 500x700x220 mm | 2 | tủ | |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,91 | m³ | |
| 46 | Vận chuyển phế thải | 11,91 | m³ | |
| 47 | Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng | 20 | bộ | |
| 48 | Tháo dỡ điều hòa hai cục loại 48000btu | 1 | máy | |
| 49 | Tháo dỡ điều hòa hai cục loại 24000btu | 1 | máy | |
| 50 | Tháo dỡ điều hòa hai cục loại 18000btu | 3 | máy | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế âm tường vỏ nhựa loại chứa 9 modules | Sino hoặc tương đương | 2 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế âm tường vỏ nhựa chứa 8 modules | Sino hoặc tương đương | 4 | tủ |
| 53 | Lắp đặt Aptomat 415V- 63A, A9N18478 Dòng cắt: 15kA | Schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 415V- 50A, A9F84450 Dòng cắt: 10kA | Schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 240ACV- 20A, 1P, Dòng cắt: 6kA | Panasonic hoặc tương đương | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat 240ACV- 32A,1P, Dòng cắt: 6kA | Panasonic hoặc tương đương | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V- 10A bao gồm đế âm chống cháy | Sino hoặc tương đương | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 220V- 16A bao gồm đế âm chống cháy | Sino hoặc tương đương | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led DT8L M11/18/2 | Rạng Đông hoặc tương đương | 22 | bộ |
| 60 | Lắp hộp nối dây chống cháy E265/2X KT110x110x50 | 8 | hộp | |
| 61 | Kéo rải Dây điện 2x1,5mm | Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 62 | Kéo rải Dây điện 2x2,5mm | Trần Phú hoặc tương đương | 218 | m |
| 63 | Kéo rải Dây điện 2x6mm | Trần Phú hoặc tương đương | 70 | m |
| 64 | Kéo rải Dây cáp điện CXV 4x10mm | Trần Phú hoặc tương đương | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường kích thước lắp đặt 250x250mm | PanaSonic FV25AL9 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 66 | Vệ sinh bảo dưỡng lắp đặt điều hòa hai cục dạng tủ 48000 BTU (điều hòa cũ lắp lại ống đồng và phụ kiên thay mới khoảng cách giữa 2 dàn 15m) | 1 | máy | |
| 67 | Vệ sinh bảo dưỡng lắp đặt điều hòa hai cục treo tường 24000 BTU (điều hòa cũ lắp lại ống đồng và phụ kiên thay mới khoảng cách giữa 2 dàn 10m) | 2 | máy | |
| 68 | Vệ sinh bảo dưỡng lắp đặt điều hòa hai cục treo tường 18000 BTU (điều hòa cũ lắp lại ống đồng và phụ kiên thay mới khoảng cách giữa 2 dàn 10m) | 3 | máy | |
| 69 | Vệ sinh bảo dưỡng lắp đặt điều hòa hai cục treo tường 12000 BTU (điều hòa cũ lắp lại ống đồng và phụ kiên thay mới khoảng cách giữa 2 dàn 10m) | 1 | máy | |
| 70 | Kéo rải dây điện 1x2,5mm (dây tiếp địa) | Trần Phú hoặc tương đương | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt gen hộp luồn dây điện 40x18mm | 100 | m | |
| 72 | Kéo rải dây cáp mạng internet | 155 | m | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 2 cổng âm tường bao gồm đế âm chống cháy | loại RJ45 Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái |
| C | Đường mặt đập cao độ 123 | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan bê tông đã hư hỏng bằng thủ công | 3,28 | m³ | |
| 2 | Tháo dỡ các tấm đan bê tông đã hư hỏng, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 10 | tấm | |
| 3 | Tháo dỡ lưới chắn rác bằng thép bằng thủ công | 36 | cái | |
| 4 | Cắt bề mặt Asphalt khu vực mép tấm đan, lưới chắn rác bằng máy cắt bê tông | 250,8 | m | |
| 5 | Đục phá bê tông Asphalt tấm đan + lưới chắn rác bằng máy đục cầm tay kết hợp thủ công | 1,4 | m³ | |
| 6 | Vệ sinh, đánh rỉ toàn bộ kết cấu kim loại bằng thủ công | 367,18 | m² | |
| 7 | Phá dỡ tường rãnh thoát nước cũ bằng máy đục cầm tay kết hợp thủ công | 3,37 | m³ | |
| 8 | Đào đất làm rãnh thoát nước, đấp cấp III | 0,08 | 100m³ | |
| 9 | Đục bê tông tạo thoát nước Ø20 | 0,81 | m³ | |
| 10 | Xây tường rãnh bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, chiều cao 11cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m³ | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, bê tông nền rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,77 | m³ | |
| 12 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,57 | m² | |
| 13 | Láng nền rãnh dày 3cm vữa XM mác 75 | 36,88 | m² | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường thép kính >10mm, | Hòa phát hoặc tương đương | 1.387,64 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính thép ≤10mm, | Hòa phát hoặc tương đương | 294,93 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng khuôn thép U200x76x5,2 khuôn tấm đan. | 1.525,2 | kg | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng khuôn thép V200x200x1,2 khuôn bao ngoài. | 2.629,1 | kg | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng khuôn thép U100x50x7,5 khuôn tấm đan. | 771,26 | kg | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng khuôn thép V100x100x8 khuôn bao ngoài. | 988,8 | kg | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng khuôn thép V50x50x5 khuôn bao ngoài, khuôn tấm đan | 554,92 | kg | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn phục vụ công tác đổ bê tông tấm đan | 0,08 | 100m² | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tên mốc, hố khoan Piezometer bằng đá đen thanh hóa dày 1,8cm | 3,84 | m² | |
| 23 | Lắp đặt tên mốc, hố khoan Piezometer | 54 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 119 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | 0,21 | 100m³ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi