Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416492-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210401142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại BIDV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 08:43:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,254,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,97 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,85 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,53 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,61 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,06 m
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,53 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,94 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,29 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,78 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,97 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,63 m2
14 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống điện (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
17 Tháo dỡ đường ống (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m3
19 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 m3
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m3
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 m2
B PHẦN SỬA CHỮA
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
3 Tấm nhựa compost Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,63 m2
4 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m2
6 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,96 m2
7 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,96 m2
8 Trát trần, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,85 m2
9 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m2
10 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 45, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,39 m2
11 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,91 m2
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,61 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,61 m2
15 Sửa lại sen hoa, tháo mái tôn để thi công (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226,39 1m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.578,39 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,78 m2
19 Chống thấm bằng khò nhiệt và màng bitumen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,22 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,83 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,82 m2
C PHẦN MÁI
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3 m2
2 Bắn keo Keo silicon APOLLO vị trí vít bắn tôn bị dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 vị trí
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt hạt sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt hạt sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt hạt sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 100m
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
65 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
76 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm (Tê kiểm tra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
89 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
98 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
99 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
109 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
135 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
136 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
139 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
140 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
150 Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 cái
157 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 cái
158 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
159 Lát gạch sân, gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
160 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1 m2
161 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1 m2
162 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,03 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,03 m2
164 Sửa chữa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
165 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,57 m2
166 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,57 m2
167 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m2
168 Lắp đặt đường mạng và 02 bộ CAMERA an ninh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->