Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại BIDV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 08:43:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,254,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,97 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,53 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,06 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,53 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,29 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,97 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống điện (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đường ống (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m3 |
| 19 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m2 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 3 | Tấm nhựa compost | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,96 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,96 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 45, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,39 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,91 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 15 | Sửa lại sen hoa, tháo mái tôn để thi công (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,39 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,39 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,78 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng khò nhiệt và màng bitumen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,82 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | m2 |
| 2 | Bắn keo Keo silicon APOLLO vị trí vít bắn tôn bị dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hạt sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hạt sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm (Tê kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,03 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,03 | m2 |
| 164 | Sửa chữa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,57 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,57 | m2 |
| 167 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m2 |
| 168 | Lắp đặt đường mạng và 02 bộ CAMERA an ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi