Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519974-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210474031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:53:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,277,166,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8588 100m2
2 Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8588 100m2
3 Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8588 100m2
4 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0576 100m3
5 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.858,9823 m3
6 Đắp đất bằng máy đầm 25T K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7013 100m3
7 Cung cấp đất chọn lọc để đắp (tận dụng đất đào thông thường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8527 m3
8 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2617 100m3
9 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2617 100m3
10 Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3761 100m3
11 Lu lèn nền đường dày TB 30cm, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4294 100m3
12 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0611 100m3
13 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537,0393 m3
14 Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6163 100m2
15 Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6163 100m2
16 Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6163 100m2
17 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4849 100m3
18 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,8419 m3
19 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6807 100m3
20 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6807 100m3
21 Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5374 100m3
22 Lu lèn nền đường dày TB 30cm, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,506 100m3
23 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m3
24 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,7933 m3
25 Đắp đất bằng máy đầm 25T K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4915 100m3
26 Cung cấp đất chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,3094 m3
27 Cung cấp biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
28 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
29 Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
30 Bê tông chôn cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cống BT D=400mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 đoạn
2 Lắp đặt cống BT D=400mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 đoạn
3 Cung cấp cống D400-H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
4 Lắp đặt cống BT D=600mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đoạn
5 Lắp đặt cống BT D=600mm, L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 đoạn
6 Lắp đặt cống BT D=600mm, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
7 Lắp đặt cống BT D=600mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 đoạn
8 Cung cấp cống D600-H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 994 m
9 Mối nối cống bằng Jion cao su D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 mối nối
10 Mối nối cống bằng Jion cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 mối nối
11 Trát vữa M100 mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 mối nối
12 Trát vữa M100 mối nối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 mối nối
13 Đắp đất bằng máy đầm 9T K= 0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4973 100m3
14 Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7964 100m3
15 Gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
16 Gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558 cái
17 Bê chèn móng cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,784 M3
18 Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,872 m3
19 BT hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2325 m3
20 Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m3
21 Cốt thép tròn hố ga d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 tấn
22 Ván khuôn thép tường (bỏ vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,149 100m2
23 Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8869 100m3
24 Đắp đất bằng máy đầm 9T K= 0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7149 100m3
25 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đà D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
26 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đà D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3069 tấn
27 Thép hình đan/ đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1773 tấn
28 BT đà/đan M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,984 m3
29 Ván khuôn thép BT đúc sẵn đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4305 100m2
30 Lắp đặt đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
31 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
32 Thép hình đan/ đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6019 tấn
33 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8918 tấn
34 Lắp đặt Thép hình đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4936 tấn
35 Nắp hầm ga bằng gang (90x90x6)cm - H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
36 Lắp đặt đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
37 BT máng thu, lưỡi hầm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
38 Ván khuôn thép BT đúc sẵn đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6297 100m2
39 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đà D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5256 tấn
40 Lắp đặt đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
41 Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m3
42 Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,52 m3
43 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 100m2
44 BT bó vỉa M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,4243 M3
45 Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,2352 m3
46 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7673 100m2
47 BT hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,504 m3
48 Ván khuôn thép tường (bỏ vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1456 100m2
49 Bê tông tường chắn đất đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 M3
50 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 100m2
51 Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
52 Tháo dỡ cống BT D=600mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 đoạn
53 Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4112 100m2
54 Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4112 100m2
55 Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4112 100m2
56 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 25T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4234 100m3
57 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9851 m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật 140x80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Cung cấp biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 200x160cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
7 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Cung cấp trụ đỡ biển báo 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
9 Ống PVC D80 cao 1,2m nhồi vữa C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cọc
10 BT cọc M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m3
11 Ván khuôn thép BT đúc sẵn đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 100m2
12 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 m
13 Đèn tín hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Người điều khiển giao thông (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Công
19 Cung cấp biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
20 Cung cấp trụ đỡ biển báo 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
21 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->