Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506555-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210506458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:53:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,532,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (ĐÀO, ĐẮP MÓNG CỐNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 215,12 m3 đất nguyên thổ
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 55,18 m3 đá nguyên khai
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 185,44 m3
B CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (CỐNG HỘP)
1 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 24,48 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 10,32 m2
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 22,08 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,056 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,284 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4,474 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 292 m2
8 Bê tông cống chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 99,84 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 77,28 m2
C CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (GỜ CHẮN BÁNH)
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,004 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,193 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 11,34 m2
4 Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,38 m3
D CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (BẢO VỆ MẶT CỐNG)
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,153 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,5 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,9 m3
E CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (BẢN VƯỢT)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 25,28 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,846 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 17,1 m2
4 Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15,98 m3
F CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (SÂN CỐNG THƯỢNG, HẠ LƯU)
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 11,76 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 16,8 m3
G CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (LAN CAN)
1 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,245 tấn
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4,8 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 35,2 m
4 bu lông Đk 16 dài 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 40 cái
H CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG)
1 Lớp đệm đá mi dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,12 m3
2 Rải lớp bạt cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 122,4 m2
3 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 22cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 26,928 m3
I CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (KÈ + AN TOÀN GIAO THÔNG)
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,04 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 116,52 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,752 tấn
4 Bê tông móng kè chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 21,24 m3
5 Bê tông tường kè, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 21,96 m3
6 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 121,68 m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 73,44 m3
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 28 cái
J CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (THÁO DỠ CẦU CŨ)
1 Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, tháo sàn cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7,842 tấn
2 Phá dỡ kết cấu mố cầu cũ bằng đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 24 m3
K CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (ĐÀO ĐẮP MÓNG CỐNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 141,67 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 31,37 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 93,45 m3
L CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (HỘP CỐNG)
1 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 9,17 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,42 m2
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 16,92 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,619 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4,316 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4,809 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 192 m2
8 Bê tông cống chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 66,6 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 58,05 m2
M CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (GỜ CHẮN BÁNH)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 8,7 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,85 m3
N CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (BẢO VỆ MẶT CỐNG)
1 Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4,25 m3
O CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (BẢN VƯỢT)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 23,85 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,153 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,578 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 13,28 m2
5 Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,6 m3
P CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (SÂN CỐNG THƯỢNG HẠ LỰU)
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 8,75 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 12,56 m3
Q CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (SÂN CỐNG THƯỢNG HẠ LỰU)
1 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,278 tấn
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4,2 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 28,2 m
4 bu lông Đk 16 dài 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 40 cái
R CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG)
1 Lớp đệm đá mi dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 6,171 m3
2 Rải lớp bạt cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 123,41 m2
3 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 25,219 m3
S CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (KÈ H=3,4M+ AN TOÀN GIAO THÔNG)
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3,78 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 87,39 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,314 tấn
4 Bê tông móng kè chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15,93 m3
5 Bê tông tường kè, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 16,47 m3
6 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 88,74 m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 55,08 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,11 m3 đất nguyên thổ
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15 cái
T CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (KÈ H=2,5M+AN TOÀN GIAO THÔNG L=34M)
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 8,02 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 258,74 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3,809 tấn
4 Bê tông móng kè chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 47,26 m3
5 Bê tông tường kè, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 42,5 m3
6 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 195,5 m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 126,14 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 54,6 m3 đất nguyên thổ
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 17 cái
10 Thi công tầng lọc cát Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,901 m3
11 Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,373 m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,845 m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 11 m
U CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (KÈ H=2,5M+AN TOÀN GIAO THÔNG L=34M)
1 Phá dỡ kết cấu cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->