Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 12 phòng chức năng và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516711-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 12 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210438583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 15:39:00 đến ngày 2021-05-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,814,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,9459 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,9639 100m3
3 Đóng cừ đá 120x120x2000 bằng máy đào 0,5m3, mật độ 9 cây/m2 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 66,9924 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 41,58 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 130,5092 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,5192 100m2
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0192 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,9284 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,1034 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,5575 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,4437 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,2075 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 64,0023 m3
14 Nilong lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,7069 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,7196 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,3599 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1171 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1339 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4079 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2041 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,3593 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3628 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,5671 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,2457 m3
25 Nilong lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4364 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,8546 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1819 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2614 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2566 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0304 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6396 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,7079 m3
33 Nilong lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6073 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,9154 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d = 6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1516 tấn
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d = 8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3983 tấn
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d = 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,359 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0167 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11 cái
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15 cái
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14,8952 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,9792 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3946 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,7897 tấn
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 25,791 m3
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,5361 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6107 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1884 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1105 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0739 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,6799 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,0503 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 84,4023 m3
54 Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,6021 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,3599 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,5774 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,1309 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0173 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,2673 m3
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6985 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,051 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,355 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4146 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,304 tấn
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1171 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1171 tấn
67 Thép LDC 50x5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 101,61 kg
68 Thép bản 6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,54 kg
69 Thép 80x50x5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,98 kg
70 Bulong M12 (6.6) L = 80 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16 cái
71 Bulong M14 (8.8) L = 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16 cái
72 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1995 100m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0599 100m3
74 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4655 m3
75 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,6446 m3
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,85 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,2628 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,443 m2
79 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,5664 100m3
80 Nilong lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,8395 100m2
81 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 38,395 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,8741 m3
83 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,9139 m3
84 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 17,4255 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 106,9603 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 34,9466 m3
87 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 362,5 1m cấu kiện
88 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 58,16 1m2 cấu kiện
89 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,42 1m2 cấu kiện
90 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 72,96 1m2 cấu kiện
91 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,12 1m2 cấu kiện
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 93,8777 m2
93 Hoa sắt cửa, khung bảo vệ sắt 14x14x1.2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 90,4013 m2
94 Hoa sắt cửa, khung bảo vệ inox 20x10 song fi 14 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,4764 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 90,4013 1m2
96 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 131,12 m2
97 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
99 Gạch bông gió Mô tả kỹ thuật tại Chương V 114 cái
100 Sản xuất lắp dựng lan can inox, hành lang Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,6 md
101 Sản xuất lắp dựng lan can inox, cầu thang Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,65 md
102 Cung cấp lắp đặt hệ vách kính + khung nhôm + lam nhôm chữ Z Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,12 m2
103 Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 404,68 m2
104 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,8293 100m2
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,6049 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,6049 tấn
107 Litô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.367,4422 kg
108 Bulong nở M8x80 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3.804 cái
109 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 5dzem Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,395 100m2
110 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1215 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1215 tấn
112 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 680,4023 m2
113 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 46,315 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26,6 m2
116 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 317,9931 m2
117 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 23,88 m2
118 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 63,255 m2
119 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 30,445 m2
120 Ốp đá hoa cương vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,002 m2
121 Ốp đá chẻ vào tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 36,225 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn P gai) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 33,2227 m2
123 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 133,0534 m2
124 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 597,3835 m2
125 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 964,2609 m2
126 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.028,3314 m2
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 666,5133 m2
128 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 120,9815 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 753,8556 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 689,6031 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại Chương V 564,1607 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại Chương V 908,5554 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.471,7901 m2
134 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.936,8868 m2
135 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.007,6194 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.500 m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,222 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,176 100m
139 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
140 Lắp đặt co PVC răng trong thau D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7 cái
141 Lắp đặt tê PVC răng trong thau D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15 cái
142 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15 cái
143 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
144 Lắp đặt co rút PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
145 Lắp đặt nối rút PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
146 Lắp đặt tê rút PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
147 Lắp đặt tê rút PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,13 100m
150 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13 cái
151 Lắp đặt co PVC D60 45 độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 cái
152 Lắp đặt co PVC D90 45 độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
153 Lắp đặt co rút PVC D90/60 45 độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê cong rút D90/60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
155 Lắp đặt tứ thông PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
156 Lắp đặt nối rút PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
157 Lắp đặt nút chụp PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
158 Lắp đặt nút chụp PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
159 Lắp đặt xi phông PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 cái
160 Lắp đặt chữ Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11 cái
161 Lắp đặt tê Y rút PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,165 100m
164 Lắp đặt co PVC D114 45 độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 cái
165 Lắp đặt tê cong PVC D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
166 Lắp đặt chữ Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 cái
167 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
168 Lắp đặt nút chụp PVC D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,027 100m
170 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
173 Lắp đặt lavabo để bàn (gồm vòi xả và bộ xả thoát nước) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
174 Lắp đặt lavabo đứng (gồm vòi xả và bộ xả thoát nước) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
175 Lắp đặt chậu rửa inox đôi (gồm vòi xả và bộ xả thoát nước) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
176 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
178 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 cái
179 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 cái
180 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
181 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
182 Lắp đặt BU PVC D114 L = 150mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
183 Lắp đặt BU PVC D114 L = 500mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
184 Lắp đặt BU PVC D114 L = 600mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
185 Lắp đặt nút bít ren trong PVC D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
186 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
188 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 trung tâm
189 Lắp đặt linh kiện đầu báo khối Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11 bộ
190 Lắp đặt linh kiện đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
191 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,8 5 nút
192 Lắp đặt linh kiện còi báo cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
193 Lắp đặt MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 234 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 145 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 m
197 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 290 m
198 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
199 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
200 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 Bình
201 Bình chữa cháy CO2-T5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 Bình
202 Nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
203 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cọc
204 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,11 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,11 100m
206 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật tại Chương V 408,52 m2
207 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật tại Chương V 378,7545 10 tấn/1km
208 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 134,013 1000v
209 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 134,013 1000v
B HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,8944 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,356 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1549 tấn
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,8916 100m3
5 Đóng cừ đá 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, mật độ 9 cây/m2 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,8375 100m
6 Đóng cọc BTCT 200x200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,504 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0968 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,6808 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,224 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,3084 m3
11 Nilong lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1154 100m2
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,016 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,496 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,6093 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4564 100m2
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1578 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,9936 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,043 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,9762 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2496 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26,3204 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 326,5648 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 36,92 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 28,546 m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,3406 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 393,3714 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15 m
28 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,0292 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
30 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0672 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,0251 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1885 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1642 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1911 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2829 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6869 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6827 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2077 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3852 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,7122 tấn
41 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 54,405 m2
42 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,555 m2
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6246 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0895 tấn
45 Thép LDC 50x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 67,16 kg
46 Thép LDC 40x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 406,92 kg
47 Thép bản dày 2.5mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 60,97 kg
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 63,96 1m2
49 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật tại Chương V 71,2898 10 tấn/1km
50 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,574 1000v
51 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,574 1000v
C SÂN ĐAN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,337 100m3
2 Nilong lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,37 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26,96 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0021 100m2
5 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,0284 tấn
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 30 10m
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt MCB 2P-63A Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 m
3 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x25mm² Mô tả kỹ thuật tại Chương V 100 m
5 Lắp đặt tủ điện Composite kín nước KT: 400x600x250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
6 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 65 m
7 Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20,8 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1387 100m3
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chống cháy nổ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng chống cháy nổ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 38 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14 cái
16 Lắp đặt Dimmer Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 46 cái
18 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-63A Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 cái
25 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 cái
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.300 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 600 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 180 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 250 m
31 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 500 m
32 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 380 m
33 Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26 hộp
34 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
36 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 hộp
37 Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
39 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc, 1 dimmer Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
41 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
42 Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18 hộp
43 Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 50 hộp
44 Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16 hộp
45 Lắp đặt tủ điện Composite KT : 400x300x200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
46 Lắp đặt tủ điện Composite KT : 600x400x250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
47 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cọc
48 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15 m
49 Bass treo quạt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
50 Bass treo đèn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 57 bộ
51 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 Cuộn
52 Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
53 Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật tại Chương V 66 m
54 Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật tại Chương V 100 m
55 Lắp đặt Kim thu sét Rp = 51m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
56 Cột đỡ Kim thu sét ống STK Ø60 ( H = 8,5m ) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
57 Lắp hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
58 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét Mô tả kỹ thuật tại Chương V 100 m
60 Kẹp cố định cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V 100 cái
61 Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 m
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20,8 m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,208 100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,1392 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3418 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0156 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1165 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,652 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 25,3309 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 127,6104 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 44,12 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,064 100m
10 Nilong lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6812 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,1896 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2221 100m2
13 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2343 tấn
14 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0347 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0594 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V 113 cái
17 Nilong lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,8586 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,0102 m3
19 Kẻ ron mặt hè Mô tả kỹ thuật tại Chương V 85,86 m2
20 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật tại Chương V 56,234 10 tấn/1km
21 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 28,117 1000v
22 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 28,117 1000v
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 28,5124 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,1281 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,2427 100m
4 Lắp đặt co PVC giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt co PVC D34 135 độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
7 Lắp đặt khâu nối răng ngoài PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 cái
8 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
9 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16 cái
10 Lắp nút bịt nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2851 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,1281 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->