Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 12 phòng chức năng và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 12 phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 15:39:00 đến ngày 2021-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,814,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,9459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,9639 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 120x120x2000 bằng máy đào 0,5m3, mật độ 9 cây/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 66,9924 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 41,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 130,5092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9284 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,1034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5575 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4437 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2075 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 64,0023 | m3 |
| 14 | Nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7069 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,7196 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3599 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1171 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1339 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,3593 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3628 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5671 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,2457 | m3 |
| 25 | Nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4364 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8546 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1819 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2614 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2566 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0304 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6396 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,7079 | m3 |
| 33 | Nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6073 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9154 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d = 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1516 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d = 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3983 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,359 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0167 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,8952 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,9792 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3946 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7897 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,791 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,5361 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6107 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1884 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1105 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0739 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,6799 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,0503 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 84,4023 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,6021 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,3599 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,5774 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,1309 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0173 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,2673 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6985 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,355 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4146 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1171 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1171 | tấn |
| 67 | Thép LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 101,61 | kg |
| 68 | Thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,54 | kg |
| 69 | Thép 80x50x5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,98 | kg |
| 70 | Bulong M12 (6.6) L = 80 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 71 | Bulong M14 (8.8) L = 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4655 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,6446 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,85 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,2628 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,443 | m2 |
| 79 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5664 | 100m3 |
| 80 | Nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,8395 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,395 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,8741 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,9139 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,4255 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 106,9603 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,9466 | m3 |
| 87 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 362,5 | 1m cấu kiện |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,16 | 1m2 cấu kiện |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,42 | 1m2 cấu kiện |
| 90 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 72,96 | 1m2 cấu kiện |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | 1m2 cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 93,8777 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa, khung bảo vệ sắt 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90,4013 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa, khung bảo vệ inox 20x10 song fi 14 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4764 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90,4013 | 1m2 |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 131,12 | m2 |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Gạch bông gió | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 114 | cái |
| 100 | Sản xuất lắp dựng lan can inox, hành lang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,6 | md |
| 101 | Sản xuất lắp dựng lan can inox, cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,65 | md |
| 102 | Cung cấp lắp đặt hệ vách kính + khung nhôm + lam nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,12 | m2 |
| 103 | Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 404,68 | m2 |
| 104 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,8293 | 100m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,6049 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,6049 | tấn |
| 107 | Litô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.367,4422 | kg |
| 108 | Bulong nở M8x80 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3.804 | cái |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 5dzem | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1215 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1215 | tấn |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 680,4023 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46,315 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,6 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 317,9931 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,88 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 63,255 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,445 | m2 |
| 120 | Ốp đá hoa cương vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,002 | m2 |
| 121 | Ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,225 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn P gai) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,2227 | m2 |
| 123 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 133,0534 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 597,3835 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 964,2609 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.028,3314 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 666,5133 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 120,9815 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 753,8556 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 689,6031 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 564,1607 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 908,5554 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.471,7901 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.936,8868 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.007,6194 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.500 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,222 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | 100m |
| 139 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt co PVC răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt co rút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối rút PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê rút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê rút PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 151 | Lắp đặt co PVC D60 45 độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt co PVC D90 45 độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt co rút PVC D90/60 45 độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê cong rút D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tứ thông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối rút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút chụp PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt nút chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt xi phông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt chữ Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê Y rút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,165 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co PVC D114 45 độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt chữ Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt nút chụp PVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 173 | Lắp đặt lavabo để bàn (gồm vòi xả và bộ xả thoát nước) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt lavabo đứng (gồm vòi xả và bộ xả thoát nước) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi (gồm vòi xả và bộ xả thoát nước) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt BU PVC D114 L = 150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt BU PVC D114 L = 500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt BU PVC D114 L = 600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt nút bít ren trong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 189 | Lắp đặt linh kiện đầu báo khối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 190 | Lắp đặt linh kiện đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 191 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 192 | Lắp đặt linh kiện còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 234 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 145 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 290 | m |
| 198 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 200 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bình |
| 201 | Bình chữa cháy CO2-T5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bình |
| 202 | Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 203 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| 204 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 206 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 408,52 | m2 |
| 207 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 378,7545 | 10 tấn/1km |
| 208 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 134,013 | 1000v |
| 209 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 134,013 | 1000v |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8944 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,356 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1549 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8916 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ đá 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, mật độ 9 cây/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,8375 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT 200x200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,504 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,6808 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,3084 | m3 |
| 11 | Nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,496 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,6093 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4564 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9936 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,043 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,9762 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2496 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,3204 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 326,5648 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,92 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,546 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3406 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 393,3714 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 28 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,0292 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0251 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1885 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1642 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2829 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6869 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6827 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2077 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3852 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7122 | tấn |
| 41 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 54,405 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,555 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6246 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0895 | tấn |
| 45 | Thép LDC 50x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 67,16 | kg |
| 46 | Thép LDC 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 406,92 | kg |
| 47 | Thép bản dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60,97 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 63,96 | 1m2 |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 71,2898 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,574 | 1000v |
| 51 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,574 | 1000v |
| C | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,37 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,96 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0284 | tấn |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30 | 10m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Composite kín nước KT: 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1387 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 380 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc, 1 dimmer | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cọc |
| 48 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 49 | Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 50 | Bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57 | bộ |
| 51 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cuộn |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 53 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 66 | m |
| 54 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 51m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cột đỡ Kim thu sét ống STK Ø60 ( H = 8,5m ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 58 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 60 | Kẹp cố định cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 61 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,8 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3418 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0156 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,652 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,3309 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 127,6104 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44,12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m |
| 10 | Nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6812 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,1896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2343 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0347 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0594 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 113 | cái |
| 17 | Nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8586 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,0102 | m3 |
| 19 | Kẻ ron mặt hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 85,86 | m2 |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56,234 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,117 | 1000v |
| 22 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,117 | 1000v |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,5124 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,1281 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,2427 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC D34 135 độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối răng ngoài PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2851 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,1281 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi