Gói thầu: gói thầu số 1: Đường Nam Sông Rạch Chanh (ấp 1 +2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505052-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Đường Nam Sông Rạch Chanh (ấp 1 +2)
Số hiệu KHLCNT 20210475213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:22:00 đến ngày 2021-05-21 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,975,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN ẤP 1
1 Đào vét bùn ao mương Đào vét bùn ao mương 2,169 100m3
2 Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 9,152 100m3
3 Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình 1.076 cấu kiện
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,647 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 22,908 100m3
6 Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) 33,51 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 59,296 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 72,3411 100m3
9 Cát nền Cát nền 7.234,112 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14,657 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 58,628 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 58,628 100m2
13 Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ 22,4 m
14 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,009 tấn
15 Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) 5 m
16 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) 2 cái
17 Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm 4 cái
18 Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm 6 cái
19 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 131 cái
20 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m 2 m
21 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m 18 m
22 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 cái
23 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 cái
24 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 18 cái
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 9,68 m3
26 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) 38,97 100m
27 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) 3.897 m
28 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) 2.468,1 m
29 Trải tấm lưới gân Trải tấm lưới gân 2,598 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm 0,103 tấn
B II - CỐNG QUA ĐƯỜNG - ĐOẠN ẤP 1
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,076 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm 0,292 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm 0,374 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,8151 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,157 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,57 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1000mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1000mm 1 đoạn ống
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,157 m3
9 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất 0,56 100m
10 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất 56 m
11 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn không ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn không ngập đất 0,28 100m
12 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất 28 m
13 Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng 10,002 m
14 Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất 3,95 100m
15 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) 395 m
16 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) 316 m
17 Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng 0,0042 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4629 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9398 100m3
20 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 52,3134 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,456 m3
22 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12 100m
23 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08 100m
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,018 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,105 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,0262 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,0794 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0131 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,0604 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0188 100m2
32 Gia công thép hình Gia công thép hình 0,0297 tấn
33 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,0101 tấn
34 Lắp dựng cửa cống Lắp dựng cửa cống 1,5876 m2 cấu kiện
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,883 m2
36 Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống 0,063 m3 cấu kiện
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,125 m2
38 Cung cấp bu lông M8x80 Cung cấp bu lông M8x80 12 bộ
39 Cung cấp cáp D10mm Cung cấp cáp D10mm 5,4 m
40 Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm 12 bộ
41 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu 0,945 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm Phá dỡ kết cấu bê tông dầm 0,84 m3
43 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,076 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm 0,292 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm 0,374 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,8151 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,157 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,57 m2
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1000mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1000mm 1 đoạn ống
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,157 m3
51 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất 0,8 100m
52 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất 80 m
53 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất 0,4 100m
54 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất 40 m
55 Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng 14,4 m
56 Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I 5,7 100m
57 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) 570 m
58 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) 456 m
59 Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng 0,006 tấn
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3223 100m3
61 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,732 100m3
62 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 44,1932 m3
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,456 m3
64 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12 100m
65 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08 100m
66 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,018 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,105 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,0262 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,0794 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0131 tấn
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,0604 100m2
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0188 100m2
74 Gia công thép hình Gia công thép hình 0,0297 tấn
75 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,0101 tấn
76 Lắp dựng cửa cống Lắp dựng cửa cống 1,5876 m2 cấu kiện
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,883 m2
78 Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống 0,063 m3 cấu kiện
79 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,125 m2
80 Cung cấp bu lông M8x80 Cung cấp bu lông M8x80 12 bộ
81 Cung cấp cáp D10mm Cung cấp cáp D10mm 5,4 m
82 Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm 12 bộ
83 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu 0,872 m3
84 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm Phá dỡ kết cấu bê tông dầm 0,784 m3
85 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,076 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm 0,292 tấn
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm 0,374 tấn
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,8151 100m2
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,157 m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,57 m2
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1000mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1000mm 1 đoạn ống
92 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,157 m3
93 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất 0,76 100m
94 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất 76 m
95 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất 0,38 100m
96 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất 38 m
97 Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng 13,2 m
98 Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I 5,175 100m
99 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) 517,5 m
100 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) 414 m
101 Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng 0,0057 tấn
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,813 100m3
103 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8036 100m3
104 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 7,1917 m3
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,456 m3
106 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12 100m
107 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08 100m
108 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,018 m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,105 m3
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,0262 tấn
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,0794 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0131 tấn
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,0604 100m2
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0188 100m2
116 Gia công thép hình Gia công thép hình 0,0297 tấn
117 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,0101 tấn
118 Lắp dựng cửa cống Lắp dựng cửa cống 1,5876 m2 cấu kiện
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,883 m2
120 Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống 0,063 m3 cấu kiện
121 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,125 m2
122 Cung cấp bu lông M8x80 Cung cấp bu lông M8x80 12 bộ
123 Cung cấp cáp D10mm Cung cấp cáp D10mm 5,4 m
124 Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm 12 bộ
125 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,17 m3
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 08mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 08mm 0,652 tấn
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,2227 100m2
128 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,35 m3
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,09 m2
130 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm 1 đoạn ống
131 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,35 m3
132 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất 3,5574 100m
133 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất 355,74 m
134 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất 1,9866 100m
135 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất 198,66 m
136 Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng 42 m
137 Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I 6,8996 100m
138 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) 689,96 m
139 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) 631,24 m
140 Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng 0,0275 tấn
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5701 100m3
142 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,647 100m3
143 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 13,391 m3
144 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,456 m3
145 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,102 100m
146 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,098 100m
147 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,018 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,138 m3
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,0262 tấn
150 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,0794 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0171 tấn
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,0605 100m2
154 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0256 100m2
155 Gia công thép hình Gia công thép hình 0,0412 tấn
156 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,0161 tấn
157 Lắp dựng cửa cống Lắp dựng cửa cống 3,24 m2 cấu kiện
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,37 m2
159 Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống 0,13 m3 cấu kiện
160 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,38 m2
161 Cung cấp bu lông M8x80 Cung cấp bu lông M8x80 14 bộ
162 Cung cấp cáp D10mm Cung cấp cáp D10mm 5,4 m
163 Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm 12 bộ
164 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,738 m3
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm 0,2087 tấn
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm 0,2286 tấn
167 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,4965 100m2
168 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,057 m3
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,565 m2
170 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 600mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 600mm 1 đoạn ống
171 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,057 m3
172 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất 1,12 100m
173 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất 112 m
174 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất 0,56 100m
175 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất 56 m
176 Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng 24 m
177 Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I 8,4 100m
178 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) 840 m
179 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) 672 m
180 Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng 0,0083 tấn
181 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0964 100m3
182 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0839 100m3
183 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 99,7148 m3
184 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,456 m3
185 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12 100m
186 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08 100m
187 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,018 m3
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,105 m3
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,0262 tấn
190 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,0794 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0131 tấn
193 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,0604 100m2
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0188 100m2
195 Gia công thép hình Gia công thép hình 0,0297 tấn
196 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,0101 tấn
197 Lắp dựng cửa cống Lắp dựng cửa cống 1,5876 m2 cấu kiện
198 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,883 m2
199 Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống 0,063 m3 cấu kiện
200 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,125 m2
201 Cung cấp bu lông M8x80 Cung cấp bu lông M8x80 12 bộ
202 Cung cấp cáp D10mm Cung cấp cáp D10mm 5,4 m
203 Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm 12 bộ
204 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu 1,176 m3
205 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm Phá dỡ kết cấu bê tông dầm 1,016 m3
C III - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN ẤP 2
1 Đào vét bùn ao mương Đào vét bùn ao mương 0,638 100m3
2 Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,103 100m3
3 Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình 692 cấu kiện
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 12,767 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,358 100m3
6 Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) 6,403 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 7,546 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 9,2061 100m3
9 Cát nền Cát nền 920,612 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 9,443 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 37,773 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 37,773 100m2
13 Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ 12,2 m
14 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,0045 tấn
15 Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) 2,5 m
16 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) 1 cái
17 Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm 2 cái
18 Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm 3 cái
19 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 57 cái
20 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m 4 m
21 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m 9 m
22 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 4 cái
23 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 4 cái
24 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 9 cái
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,56 m3
26 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) 34,41 100m
27 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) 3.441 m
28 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) 2.179,3 m
29 Trải tấm lưới gân Trải tấm lưới gân 2,294 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm 0,091 tấn
D IV - CỐNG QUA ĐƯỜNG - ĐOẠN ẤP 2
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,17 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 08mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 08mm 0,652 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,2227 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,35 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,09 m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm 1 đoạn ống
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,35 m3
8 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất 4,2658 100m
9 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất 426,58 m
10 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất 2,3822 100m
11 Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất 238,22 m
12 Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng 54 m
13 Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I 8,5352 100m
14 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất) 853,52 m
15 Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang) 780,88 m
16 Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng 0,033 tấn
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9193 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7595 100m3
19 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 93,699 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,456 m3
21 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,1 100m
22 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,1 100m
23 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,018 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,138 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,0262 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,0794 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0171 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,0605 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0256 100m2
31 Gia công thép hình Gia công thép hình 0,0412 tấn
32 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,0161 tấn
33 Lắp dựng cửa cống Lắp dựng cửa cống 3,24 m2 cấu kiện
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,37 m2
35 Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống 0,13 m3 cấu kiện
36 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,38 m2
37 Cung cấp bu lông M8x80 Cung cấp bu lông M8x80 14 bộ
38 Cung cấp cáp D10mm Cung cấp cáp D10mm 5,4 m
39 Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm Cung cấp ốc xiếc cáp D12mm 12 bộ
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,72 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->