Gói thầu: Số 9: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502751-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 9: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210472902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:08:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,434,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5531 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,7375 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,7375 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,7375 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,7375 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,7119 100m3
7 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.533,0019 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,4148 100m3
9 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.741,8701 m3
10 Bù mặt đường cũ BTXM M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,599 m3
11 Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,29 m3
B B. HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,2181 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,2181 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,2181 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,1052 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,1052 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,351 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,0853 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,636 m3
9 Cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0205 100m3
C C. HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.359,766 m2
2 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6799 100m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.290 m
4 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 311,75 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 82,672 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4529 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,705 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2446 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,635 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,064 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,689 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3103 100m2
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,351 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,486 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,209 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1606 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
18 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,485 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cấu kiện
D D. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
3 Cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,1 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,724 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,304 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0094 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,92 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,12 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0289 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0289 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0289 100m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,573 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,5 m2
14 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 94 m
E E. HẠNG MỤC: DI DỜI CỘT ĐIỆN HẠ THẾ+HẠNG MỤC KHÁC
1 Di dời cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cột
2 Hoàn trả trạm bơm (tạm tính) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tb
3 Hoàn trả, sửa chữa các công trình hiện trạng bị hư hỏng trong quá trình thi công...(tạm tính) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tb
F F. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 348,756 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.585,255 m2
3 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 410,8 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 165,347 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,081 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 109,889 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,079 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0464 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,9767 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3838 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.027 cấu kiện
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,863 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,0376 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,082 tấn
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,4071 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,1717 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8182 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8182 100m3
19 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8182 100m3
20 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6976 100m
21 Đào mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,472 m3
22 Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,244 m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5371 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5371 100m3
25 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5371 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,836 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,642 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,84 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6332 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6332 100m3
31 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6332 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,314 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9328 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3181 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,434 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4431 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0932 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,753 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 106 cấu kiện
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,699 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 216,415 m2
42 Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,744 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,226 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6279 100m2
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,113 m3
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,306 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7144 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6795 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9695 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 cấu kiện
51 + Nắp gang (43x86)cm (bao gồm cả khung) Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 bộ
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,896 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0946 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3672 tấn
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0337 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4152 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4769 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4769 100m3
59 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4769 100m3
G G. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
5 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,6 m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3205 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2285 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0691 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0691 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0691 100m3
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,792 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0879 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0879 100m3
15 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0879 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0804 100m3
H H. HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 248,968 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 277,335 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,617 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5308 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,768 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,7 m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 96,63 100m
8 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,148 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4758 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,635 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0277 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5927 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3236 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3236 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3236 100m3
16 Sản xuất hệ khung định vị, khung chống I300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,93 tấn
17 Khấu hao hệ khung định vị, khung chống I300 (KH=1,5%*2 tháng + 5%* 1 lần lắp đặt, tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,93 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị, khung chống trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,93 tấn
19 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị, khung chống trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,93 tấn
20 Sản xuất cọc định vị bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,98 tấn
21 Khấu hao cọc thép hình I300 (KH= 1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,98 tấn
22 Đóng cọc thép hình trên cạn, L Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
23 Đóng cọc thép hình trên cạn, L Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,02 100m
24 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7 100m cọc
25 Cọc ván thép Lasen IV (khấu hao 1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 159,9 tấn
26 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,15 100m
27 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (NC, MTC)*0,75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,89 100m
28 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,15 100m
I H. HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,279 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,465 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,671 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0497 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,159 m2
J K. HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 180 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Đèn báo Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m (KH=50%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,12 m2
8 Cột biển báo (KH=50%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->