Gói thầu: Số 9: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 9: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:08:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,434,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5531 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7375 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7375 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,7119 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.533,0019 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4148 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.741,8701 | m3 |
| 10 | Bù mặt đường cũ BTXM M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,599 | m3 |
| 11 | Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,29 | m3 |
| B | B. HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2181 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2181 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2181 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,1052 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,1052 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,351 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0853 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,636 | m3 |
| 9 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0205 | 100m3 |
| C | C. HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.359,766 | m2 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6799 | 100m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.290 | m |
| 4 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,75 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4529 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,705 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2446 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,635 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,064 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,689 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3103 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,351 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,486 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,209 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,485 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cấu kiện |
| D | D. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 3 | Cột biển báo D=80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,1 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0094 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,573 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94 | m |
| E | E. HẠNG MỤC: DI DỜI CỘT ĐIỆN HẠ THẾ+HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Di dời cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cột |
| 2 | Hoàn trả trạm bơm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 3 | Hoàn trả, sửa chữa các công trình hiện trạng bị hư hỏng trong quá trình thi công...(tạm tính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| F | F. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348,756 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.585,255 | m2 |
| 3 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,081 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,889 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,079 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0464 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9767 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3838 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.027 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,863 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0376 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,082 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4071 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1717 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8182 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8182 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8182 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6976 | 100m |
| 21 | Đào mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,472 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,244 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5371 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5371 | 100m3 |
| 25 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5371 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,836 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,642 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,84 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6332 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6332 | 100m3 |
| 31 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6332 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,314 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9328 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3181 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,434 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4431 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0932 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,753 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,699 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,415 | m2 |
| 42 | Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,744 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,226 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6279 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,113 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,306 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7144 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6795 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9695 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cấu kiện |
| 51 | + Nắp gang (43x86)cm (bao gồm cả khung) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,896 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0946 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3672 | tấn |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0337 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4152 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4769 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4769 | 100m3 |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4769 | 100m3 |
| G | G. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6 | m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3205 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,792 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 15 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0804 | 100m3 |
| H | H. HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,968 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 277,335 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5308 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,768 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,7 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,63 | 100m |
| 8 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,148 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,635 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0277 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5927 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3236 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3236 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3236 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất hệ khung định vị, khung chống I300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,93 | tấn |
| 17 | Khấu hao hệ khung định vị, khung chống I300 (KH=1,5%*2 tháng + 5%* 1 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,93 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị, khung chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,93 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị, khung chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,93 | tấn |
| 20 | Sản xuất cọc định vị bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,98 | tấn |
| 21 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH= 1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,98 | tấn |
| 22 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,02 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m cọc |
| 25 | Cọc ván thép Lasen IV (khấu hao 1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,9 | tấn |
| 26 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,15 | 100m |
| 27 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (NC, MTC)*0,75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,89 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,15 | 100m |
| I | H. HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,279 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,465 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,671 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,159 | m2 |
| J | K. HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | ca |
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m (KH=50%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m2 |
| 8 | Cột biển báo (KH=50%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi