Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:18:00 đến ngày 2021-05-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,249,618,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,764 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,769 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,424 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95, (tận dụng 90%) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,424 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,712 | 100m3 |
| B | Vận chuyển đất thừa đổ đi (đất đào nền đường, khuôn đường, mương, rãnh, cống) | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu tiên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,367 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo (ĐM*4) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,367 | 100m3/km |
| C | Gia cố mái Taluy | |||
| 1 | Bê tông lót móng chân khay taluy đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,559 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc vữa M100 gia cố mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 64,078 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc ngược đá dăm 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m |
| D | Mặt đường bê tông nhựa nóng (BTN) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 104,773 | 100m2 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax = 25mm dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,477 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 104,773 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 104,773 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| F | Mương xây đá hộc - Rãnh đất | |||
| 1 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,938 | 100m3 |
| G | Cống bản bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,18 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,306 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống, móng cống, tường cánh, sân cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,458 | m3 |
| 7 | Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,636 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan chịu lực cống bản | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Cọc tiêu, biển báo, | |||
| 1 | Đào đát móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,675 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,27 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu bê tông cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo pahnr quang, loại tam giác cạnh 25cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi