Gói thầu: XL14B: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh, trang thiết bị cảnh quan tuyến đường số 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519887-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu XL14B: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh, trang thiết bị cảnh quan tuyến đường số 12
Số hiệu KHLCNT 20210507784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 16:58:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,750,838,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,260,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu hai trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục giao thông: Bê tông nhựa hạt mịn
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 171,5651 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,4279 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1324 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1596 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 100tấn
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409,52 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4584 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4904 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
15 Biển báo hình vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
16 Biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 biển
17 Biển báo hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
18 Cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4343 m3
21 Trát tường bồn cây dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.735,3728 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,0306 m2
23 Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7777 m3
B Hạng mục Cây xanh
1 Đào hố trồng cây, kích th­ước hố 100x100x100cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 1 hố
2 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, đất thịt pha cát, phạm vi v/c từ 50-100m, cỡ bầu 80x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 cây
3 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 cây
4 T­ưới cây bóng mát, tư­ới máy, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 1000 cây/ lần
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng ( đơn giá tính cho 6 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 10 cây/tháng
6 Cào đất trên diện tích trồng cây bụi, cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,831 100m2
7 Bồi đất màu dày 300mm ( tận dụng đất hữu cơ từ phần đ­ờng) (tính 50% nhân công bồi đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.574,56 m3
8 Cấy cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.483 m2
9 T­ưới cỏ, tưới máy cự ly Mụ tả kỹ thuật theo chương V 164,831 100m2/ lần t­ưới
10 Duy trì cây cỏ, hoa (tạm tính 6 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,831 100m2/ tháng
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,746 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,746 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,746 100m3
14 Cau vua Chiều cao tối thiểu 5m, ĐK gốc 15cm 29 cây
15 Muồng vàng Chiều cao tối thiểu 5m, ĐK gốc 12-15cm 224 cây
16 Sấu Chiều cao tối thiểu 5m, ĐK gốc 15cm 49 cây
17 Vàng anh Chiều cao tối thiểu 5m, ĐK gốc 12-15cm 149 cây
18 Cỏ lá tre 25 khúm/1m2, khoảng cỏch hàng 20cm. 13.953,07 m2
19 Ngâu xén tỉa 25 cây/1m2: chiều cao cây >=20cm 2.222,99 m2
20 Cây lá màu, hoa theo mùa 25 cây/1m2: chiều cao cây >=20cm 176 m2
21 Bỏng nổ 131,23 m2
22 Ghế đá có tựa 26 cái
23 Thùng rác 89 cái
C Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại, nhà tạm tại hiện trường 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->