Gói thầu: Dự án liên kết sản xuất và tiêu thụ lúa giống kết hợp với hệ thống tưới tiết kiệm nước (Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hòa Lợi), giai đoạn 2021 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519624-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Dự án liên kết sản xuất và tiêu thụ lúa giống kết hợp với hệ thống tưới tiết kiệm nước (Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hòa Lợi), giai đoạn 2021 - 2025
Số hiệu KHLCNT 20210453564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 16:52:00 đến ngày 2021-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,285,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỨNG HÓA ĐÊ BAO
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,64 100m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,85 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2005 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6246 100m3
7 Trải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,445 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4888 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7226 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,0749 m3
11 Nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,3595 Kg
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7685 m3
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5255 m3
15 Cung cấp biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0729 100m2
18 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
B Ụ BƠM KÊNH 500 + 1500
1 Đóng cọc tràm, L= 4,5m ngọn 3.8-4.0cm bằng thủ công-đất cấp I ( phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m
2 Đóng cọc tràm, L= 4,5m ngọn 3.8-4.0cm bằng thủ công-đất cấp I ( phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 100m
3 Cung cấp cọc tràm làm đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 100m
4 Đóng Cừ Bạch đàn L=6m; ĐK ngọn từ 8cm đến 10cm, bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 100m
5 Đóng Cừ Bạch đàn L=6m; ĐK ngọn từ 8cm đến 10cm, bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m
6 Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m
7 Cung cấp thép Þ8 làm dây neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 Kg
8 Rải mũ sọc tấn đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
9 Rải lưới B40 tấn đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m3
12 nhổ cọc tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m
13 nhổ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 100m
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6104 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,893 m3
17 Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,46 m3
18 Đóng cọc tràm, L= 4,5m ngọn 3.8-4.0cm bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,075 100m
19 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,309 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,31 m3
22 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,15 m3
23 Cung cấp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 m2
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6398 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9344 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7064 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5725 tấn
29 Tạm tính bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Ca
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,863 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7992 100m2
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6922 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4295 m3
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2136 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2006 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3435 tấn
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9746 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9746 100m3
43 Cung cấp Palang 3T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Đóng cọc tràm, L= 4,5m ngọn 3.8-4.0cm bằng thủ công-đất cấp I ( phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 100m
45 Đóng cọc tràm, L= 4,5m ngọn 3.8-4.0cm bằng thủ công-đất cấp I ( phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m
46 Cung cấp cọc tràm làm đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 100m
47 Đóng Cừ Bạch đàn L=6m; ĐK ngọn từ 8cm đến 10cm, bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 100m
48 Đóng Cừ Bạch đàn L=6m; ĐK ngọn từ 8cm đến 10cm, bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 100m
49 Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m
50 Cung cấp thép Þ8 làm dây neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,825 Kg
51 Rải mũ sọc tấn đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
52 Rải lưới B40 tấn đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
55 nhổ cọc tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 100m
56 nhổ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 100m
57 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1617 100m3
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7325 100m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,25 m3
60 Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,381 m3
61 Đóng cọc tràm, L= 4,5m ngọn 3.8-4.0cm bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7 100m
62 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8317 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,899 m3
65 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,35 m3
66 Cung cấp nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m2
67 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6653 100m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9344 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0813 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,901 tấn
72 Tạm tính bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Ca
73 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,719 m3
74 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 100m2
75 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2236 tấn
76 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 tấn
77 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4645 m3
78 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,315 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3565 100m2
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1442 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3379 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4319 tấn
84 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 100m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 100m3
86 Cung cấp Palang 3T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->